Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 75864
Điều kiện của bất phương trình là:
- A. và
- B. và
- C. và
- D. và
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 75865
Điều kiện của bất phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 75866
Bất phương trình có nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 75867
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 75868
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 75869
Tập nghiệm của bất phương trình
- A. R
- B.
- C.
- D.
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 75870
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
- A.
- B.
- C.
-
D.
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 75871
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
- A.
- B. (- 4;- 1)
- C.
- D. (- 1;2)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 75872
Hệ bất phương trình có tập nghiệm là
- A.
- B. (- 3;2)
- C.
- D.
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 75873
Hệ bất phương trình có tập nghiệm là:
- A. R
- B.
- C.
- D.
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 75874
Cho bất phương trình: . Xét các mệnh đề sau
(I) Bất phương trình tương đương với
(II) Một điều kiện để mọi là nghiệm của bất phương trình (*) là
(III) Giá trị của m để (*) thỏa là
Mệnh đề nào đúng?
- A. Chỉ (I)
- B. Chỉ (II)
- C. (II) và (III)
- D. (I), (II) và (III)
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 75875
Cho biểu thức . Khẳng định nào sau đây đúng:
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 75876
Bất phương trình có nghiệm với mọi x khi
- A. m > 1
- B. m = 1
- C. m = - 1
- D. m < - 1
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 75877
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 75878
Tập nghiệm của bất phương trình
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 75879
Điều kiện m để bất phương trình vô nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 75880
Số nghiệm nguyên của hệ
- A. 0
- B. Vô số
- C. 4
- D. 8
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 75881
Tìm m để bất phương trình có tập nghiệm
- A. m = - 3
- B. m = 4
- C. m = - 2
- D. m = 1
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 75882
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 75883
Cho x; y thỏa . Khi đó lớn nhất bằng?
- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 9
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 75884
Biểu thức có biểu thức rút gọn là:
- A.
- B.
- C. A = 0
- D.
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 75885
Biểu thức được rút gọn thành :
- A.
- B. 1
- C.
- D. 2
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 75886
Giá trị của biểu thức
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 75887
Giả sử . Khi đó n có giá trị bằng:
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 1
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 75888
Biểu thức thu gọn của
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 75889
Cho . Khi đó có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 75890
Cho thì có giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 75891
Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 75892
Giá trị biểu thức là
- A.
- B. - 1
- C. 1
- D.
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 75893
Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
1) sin2x = 2sinxcosx
2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1)
4)
- A. Chỉ có 1)
- B. 1) và 2)
- C. Tất cả trừ 3)
- D. Tất cả
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 75894
Cho phương trình tham số của đường thẳng (d): . Phương trình nào là ph.trình tổng quát của (d)?
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 75895
Hệ số góc của đường thẳng
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 75896
Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
- A. 3x + y + 1 = 0
- B. x + 3y + 1 = 0
- C. 3x − y + 4 = 0
- D. x + y − 1 = 0
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 75897
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0.
- A. x + 2y = 0
- B. x −2y + 5 = 0
- C. x +2y − 3 = 0
- D. − x +2y − 5 = 0
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 75898
Cho đường thẳng và điểm M(3;1). Tọa độ điểm A thuộc đường thẳng sao cho A cách M một khoảng bằng .
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 75905
Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn:
- A. x2 + y2 + 2x + 2y +10 = 0
- B. 3x2 + 3y2 - x = 0
- C.
- D.
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 75906
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 4) với đường tròn (C): x2 + y2 -2x - 4y - 3 = 0 là:
- A. x + y + 7 = 0
- B. x + y - 7 = 0
- C. x - y - 7 = 0
- D. x + y - 3 = 0
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 75908
Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1): và (C2):
- A. (2 ; 0) và (0 ; 2).
- B. và
- C. (1 ; -1) và (1 ; 1).
- D. (-1; 0) và (0 ; - 1)
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 75910
Cho elip (E): . Trong các điểm sau, điểm nào là tiêu điểm của (E)?
- A. (10; 0)
- B. (6; 0)
- C. (4; 0)
- D. (- 8; 0)
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 75911
Phương trình nào sau đây là phương trình elip có trục nhỏ bằng 10, tâm sai là
- A.
- B.
- C.
- D.