Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 133530
Chọn câu trả lời đúng : Kết quả phép tính \(\frac{{ - 3}}{8} + \frac{5}{6}\) là:
- A. \(\frac{{11}}{{24}}\)
- B. \(\frac{{22}}{{48}}\)
- C. \(\frac{{-11}}{{24}}\)
- D. \(\frac{{-22}}{{48}}\)
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 133558
Tìm x biết \(\frac{{ - 2}}{5}x = \frac{8}{{15}}.\frac{3}{4}\)
- A. x=-1
- B. x=-1
- C. \(x = - \frac{4}{{25}}.\)
- D. \(x = \frac{4}{{25}}.\)
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 133559
Tìm x biết \(\frac{{ - 2}}{5}x = \frac{8}{{15}}.\frac{3}{4}\)
- A. x=-1
- B. x=-1
- C. \(x = - \frac{4}{{25}}.\)
- D. \(x = \frac{4}{{25}}.\)
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 133560
Tìm x biết \(\frac{{ - 2}}{5}x = \frac{8}{{15}}.\frac{3}{4}\)
- A. x=-1
- B. x=-1
- C. \(x = - \frac{4}{{25}}.\)
- D. \(x = \frac{4}{{25}}.\)
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 133561
Biểu thức \({2^4}{.2^5}:{2^3}\) được viết dưới dạng luỹ thừa cơ số 2 là
- A. 22
- B. 24
- C. 212
- D. 26
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 133562
Biểu thức \({2^4}{.2^5}:{2^3}\) được viết dưới dạng luỹ thừa cơ số 2 là
- A. 22
- B. 24
- C. 212
- D. 26
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 133563
Cho \(\left| x \right| - 3 = 5\) , tìm giá trị x
- A. x=2 hoặc x =-2
- B. x=-2
- C. x=8 hoặc x=-8
- D. x=2
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 133564
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
- A. \(\frac{7}{{12}}.\)
- B. \(\frac{9}{7}.\)
- C. \(\frac{{ - 12}}{{28}}.\)
- D. \(\frac{6}{{30}}.\)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 133565
Tìm \(n \in N\), biết \({3^x}{.2^x} = 7776\), kết quả là
- A. x=2
- B. x=3
- C. x=4
- D. x=5
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 133566
Tìm \(n \in N\), biết \({3^x}{.2^x} = 7776\), kết quả là
- A. x=2
- B. x=3
- C. x=4
- D. x=5
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 133567
Tìm a, b, c thỏa mãn \(\frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5}\) và \(a - b + c = 12.\)
- A. \(a = 9,{\rm{ }}b = 12,{\rm{ }}c = 15.\)
- B. \(a = - 9,{\rm{ }}b = 12,{\rm{ }}c = 15.\)
- C. \(a = - 9,{\rm{ }}b = - 12,{\rm{ }}c = 15.\)
- D. \(a = - 9,{\rm{ }}b = - 12,{\rm{ }}c = - 15.\)
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 133568
Tìm giá trị của x trong đẳng thức \(\frac{1}{2} + \left( {\frac{{ - 4}}{3}} \right)x = \frac{5}{6}.\)
- A. 1/4
- B. 9/8
- C. -1/4
- D. -9/8
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 133569
Tìm giá trị của x trong đẳng thức \(\frac{1}{2} + \left( {\frac{{ - 4}}{3}} \right)x = \frac{5}{6}.\)
- A. 1/4
- B. 9/8
- C. -1/4
- D. -9/8
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 133570
Cho hình vẽ dưới đây, \(\widehat {BAH}\) và \(\widehat {CBE}\) là một cặp góc
- A. đồng vị.
- B. trong cùng phía.
- C. so le trong
- D. bù nhau
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 133571
Cho hình vẽ dưới đây, \(\widehat {BAH}\) và \(\widehat {CBE}\) là một cặp góc
- A. đồng vị.
- B. trong cùng phía.
- C. so le trong
- D. bù nhau


