YOMEDIA
NONE

Ôn tập phần tiếng Việt

Lập bảng thống kê tiếng Việt

Theo dõi Vi phạm
ATNETWORK

Trả lời (1)

  • I. Kiến thức cơ bản
    1. Các từ loại đã học
    Bao gồm:
    + Danh từ: bàn, ghế, sách..
    + Động từ: chạy, nhảy, học bài…
    + Tính từ: đẹp, chăm chỉ..
    + Số từ: một, hai…
    + Lượng từ: một số, bọn, đàn…
    + Chỉ từ:
    + Phó từ


    2. Các phép tu từ đã học
    + Phép so sánh
    + Phép nhân hóa
    + Phép ẩn dụ
    + Phép hoán dụ


    3. Các kiểu cấu tạo câu đã học
    – Câu đơn: + Câu có từ là
    + Câu không có từ là
    – Câu ghép


    4. Các dấu câu đã học
    – Dấu kết thúc câu : + Dấu chấm
    + Dấu chấm hỏi
    + Dấu chấm than
    – Dấu phân cách các bộ phận câu: Dấu phẩy


    II. Các loại cấu tạo câu
    1. Cấu tạo từ

    – Từ đơn: bàn, ghế…
    – Từ phức: + Từ ghép: xe đạp, bàn ghế ...
    + Từ láy: mênh mông, đo đỏ, thoang thoảng ...

    2. Nghĩa của từ
    Ví dụ trong câu: Mặt trời đi qua trên lăng/ Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ
    – Nghĩa gốc: Mặt trời ở câu thứ nhất có nghĩa chỉ mặt trời ngoài thiên nhiên, có vai trò chiếu ánh sáng nuôi dưỡng sự sống.
    – Nghĩa chuyển: Mặt trời câu thứ hai được dùng để ví Bác Hồ, một lãnh tụ vĩ đại của dân tộc đã soi sáng tìm ra con đường đúng đắn cứu nước ta.


    3. Phân loại từ theo nguồn gốc
    – Từ thuần Việt: xinh, đẹp, tủ..
    – Từ mượn: +Từ gốc tiếng Hán: gia sư, ngựa (mã)…
    + Từ gốc tiếng nước ngoài: xích lô, cà phê…


    4. Lỗi dùng từ
    – Lặp từ:
    – Lẫn lộn các từ gần âm
    – Dùng từ không đúng nghĩa

      bởi Đào thị thu Thủy 13/10/2018
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
 
NONE

Các câu hỏi mới

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON