Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 176527
Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất được dùng làm thuốc thử gồm: (1) dung dịch brom; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch AgNO3/ NH3; (4) axit axetic; (5) cồn iot. Để phân biệt 3 este: anlyl axetat; vinyl axetat và etyl axetat cần phải dùng thuốc thử là gì?
- A. 1, 2, 5.
- B. 1, 3.
- C. 2, 3
- D. 1, 2, 3
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 176531
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là gì?
- A. HCHO, CH3CHO
- B. HCHO, HCOOH
- C. CH3CHO, HCOOH
- D. HCOONa, CH3CHO
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 176535
Thủy phân 0,2 mol etyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Khối lượng ancol tạo ra có giá trị là gì?
- A. 9,2
- B. 7,36
- C. 5,12
- D. 6,4
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 176538
Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân cân bằng thì được 5,5 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa?
- A. 55%
- B. 62,5%
- C. 75%
- D. 80%
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 176540
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo trung tính X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,3 mol glixerol và 274,8 gam muối khan. Giá trị của m?
- A. 264,6
- B. 399,6
- C. 266,4
- D. 246,6
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 176542
Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 3 gam mỡ lợn và 6 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp và liên tục khuấy bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất vào để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi rồi để nguội.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 9 – 12 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
- A. Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu ăn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
- B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào là để tăng hiệu suất phản ứng.
- C. Sau bước 3, chất lỏng trong bát sứ hòa tan được Cu(OH)2.
- D. Sau bước 3, chất rắn nổi lên chính là xà phòng
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 176544
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat cần vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V?
- A. 200ml
- B. 500ml
- C. 100ml
- D. 400ml
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 176545
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 0,32 mol O2 thu được 0,228 mol CO2 và 0,208 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 45 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan. Giá trị của m?
- A. 3,768
- B. 3,712
- C. 2,808
- D. 2,808
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 176549
Glucozơ có công thức phân tử là gì?
- A. C6H12O6.
- B. C12H22O11.
- C. C6H10O5
- D. (C6H10O5)n
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 176552
Fructozơ và Glucozơ có đặc điểm gì?
- A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
- B. đều có nhóm –CHO trong phân tử
- C. là hai dạng thù hình của cùng một chất.
- D. trong dung dịch, đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 176553
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
- A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
- B. Tráng gương, tráng phích
- C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
- D. Nguyên liệu sản xuất PVC
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 176557
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là chất nào?
- A. CH3CHO và CH3CH2OH.
- B. CH3CH2OH và CH3CHO.
- C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
- D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 176560
Cho các phản ứng sau:
1. glucozơ + Br2 →
2. glucozơ + AgNO3/NH3, t0 →
3. Lên men glucozơ →
4. glucozơ + H2/Ni, t0 →
5. glucozơ + (CH3CO)2O, có mặt piriđin →
6. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở t0thường →
Các phản ứngthuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
- A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
- B. 1, 2, 4.
- C. 1, 2, 3, 5.
- D. 1, 2, 3, 4, 6.
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 176561
Đường thốt nốt là loại đường có hương vị thơm ngon đặc biệt, có thể ăn tươi hoặc nấu ăn, và được làm từ hoa của cây thốt nốt. Tên hóa học của loại đường này?
- A. Xenlulozo.
- B. Saccarozo.
- C. Glucozo.
- D. Fructozo.
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 176563
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm gì?
- A. ancol etylic.
- B. glucozơ và fructozơ.
- C. glucozơ.
- D. fructozơ.
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 176566
Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là những chất nào dưới đây?
- A. Glucozo, glixerol, ancol etylic.
- B. natri axetat, saccarozo, mantozo.
- C. Axit axetic, glixerol, mantozo.
- D. Ancol etylic, saccarozo, axit axetic.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 176570
Dung dịch X có các các tính chất sau
- Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd phức màu xanh lam
- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
- Tham gia phản ứng thuỷ phân khi có xúc tác là axit hoặc enzim
Vậy dung dịch X chứa chất tan nào trong các chất dưới đây?
- A. Saccarozơ
- B. Hồ tinh bột
- C. Mantozơ
- D. Glucozơ
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 176571
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là gì?
- A. Glucozơ
- B. Fructozơ
- C. Saccarozơ
- D. Xenlulozo
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 176576
Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về tính chất gì?
- A. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân.
- B. Khả năng phản ứng với Cu(OH)2.
- C. Thành phần phân tử.
- D. Cấu trúc mạch cacbon.
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 176577
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X. Hidro hóa X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X,Y lần lượt là gì?
- A. glucozo, sobitol
- B. saccarozo, glucozo
- C. glucozo, axit gluconic
- D. frutozo, sobitol
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 176579
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
- B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
- C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
- D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 176581
Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau: ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha?
- A. dd AgNO3 / NH3.
- B. Cu(OH)2.
- C. Na kim loại.
- D. dd CH3COOH.
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 176584
Chọn những câu đúng trong các câu sau?
(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2.
(2) Glucozơ được gọi là đường mía.
(3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol.
(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim.
(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO.
(6) Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử.
(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin.
- A. 1, 2, 5, 6, 7.
- B. 1, 3, 4, 5, 6, 7.
- C. 1, 3, 5, 6, 7.
- D. 1, 2, 3, 6, 7.
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 176585
Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương?
- A. 5
- B. 3
- C. 6
- D. 4
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 176586
Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
- A. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân với nhau.
- B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2.
- C. Cacbohiđrat còn có tên là gluxit hay saccarit
- D. Glucozơ và fructozơ là 2 hợp chất cao phân tử.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 176589
Đốt cháy một lượng gluxit B thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam nước. Xác định B
- A. Saccarozo
- B. Tinh bột
- C. Xenlulozo
- D. Fructozo
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 176592
Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m?
- A. 33,12 gam
- B. 66,24 gam
- C. 72 gam
- D. 36 gam
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 176594
Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được?
- A. 0,338 tấn
- B. 0,398 tấn
- C. 0,483 tấn
- D. 0,568 tấn
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 176598
Fructozơ và Glucozơ không có đặc điểm?
- A. đều tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
- B. Trong dung dịch chúng có thể tồn tại ở dạng mạch vòng
- C. Đều là hai dạng thù hình của cùng một chất
- D. Phân biệt Fructozơ và Glucozơ bằng nước brom
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 176600
Fructozơ phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây?
(1) H2 (Ni, to),
(2) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,
(3) Cu(OH)2 /OH- ở nhiệt độ cao,
(4) AgNO3/NH3 (to),
(5) dung dịch nước Br2 (Cl2),
(6) (CH3CO)2O (to, xt).
- A. (1), (2), (3), (4), (6).
- B. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
- C. (1), (2), (4), (6).
- D. (1), (2), (4), (5), (6).
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 176603
Saccarozo chứa hai loại monosaccarit nào?
- A. a- glucozơ và gốc b- fructozơ
- B. b- glucozơ và gốc b- fructozơ
- C. a- fructozơ và b- glucozơ
- D. a- glucozơ và a- fructozơ
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 176606
Cho các chất sau: CO2, Cu(OH)2, HCl, dd Ca(OH)2, SO2. Số chất dùng để tinh chế đường saccarozơ?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 176609
Cho các chất (và dữ kiện) : H2/Ni, to ; Cu(OH)2/OH- ; [Ag(NH3)2]OH ; HCOOH/H2SO4, Br2. Số chất tác dụng với saccarozơ?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 176610
Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên kết nào?
- A. α-1,4-glicozit
- B. α-1,6-glicozit
- C. β-1,4-glicozit
- D. A và B
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 176612
Cho các chất: (1) metyl fomiat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy những chất có phản ứng tráng bạc?
- A. 1, 2, 3.
- B. 1, 3, 5.
- C. 2, 4, 6.
- D. 2, 4, 5.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 176613
Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là gì?
- A. dd AgNO3/NH3.
- B. Ca(OH)2, CO2.
- C. Cu(OH)2.
- D. cả A, B, C.
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 176614
Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 5,4 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng?
- A. 0,1M
- B. 0,2M
- C. 0,5M
- D. 0,25M
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 176616
Từ glucozo, có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây :
Glucozơ → ancoi etylic → buta-1,3-dien → cao Su Buna.
Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao Su thì khối lượng glucozơ cần dùng là bao nhiêu gam?
- A. 144kg
- B. 108kg
- C. 81kg
- D. 96kg
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 176619
Thuỷ phân 1 kg sắn chứa 20% tinh.bột trong môi trường axit. Biết hiệu suất phản ứng 85%, lượng glucozơ thu được là bao nhiêu?
- A. 261,43 gam
- B. 200,8 gam
- C. 188,89 gam
- D. 192,5 gam
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 176624
Thuỷ phân 37 gam hai este cùng công thức phân từ C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z?
- A. 40 gam
- B. 38,2 gam
- C. 34,2 gam
- D. 42,2 gam


