Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2017

21/04/2017 917.59 KB 283 lượt xem 2 tải về

Tải về

Hoc247 xin giới thiệu đến các em Đề cương ôn thi Học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2017. Nội dung tài liệu gồm: Các kiến thức trọng tâm, các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tự luận xoay quanh nội dung chương trình học kỳ 2 môn Tin học 10. Hi vọng tài liệu này sẽ một phần nào giúp các em ôn thi thật hiệu quả để tự tin bước vào kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TIN HỌC 10

NĂM HỌC 2016-2017

A. PHẦN LÝ THUYẾT:

CHƯƠNG 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN

Bài 14: Khái niệm về hệ soạn thảo văn bản

1. Khái niệm hệ soạn thảo văn bản:

- Là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện những thao tác liên quan đến việc soạn thảo văn bản: gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in ấn văn bản.

2. Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản:

a.  Nhập và lưu trữ văn bản:

- Nhập văn bản:

- Lưu trữ văn bản:

b.  Sửa đổi văn bản:

- Sửa đổi ký tự và từ:

- Sửa đổi cấu trúc văn bản:

c.  Trình bày văn bản:

- Khả năng định dạng ký tự: phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu sắc, …

- Khả năng định dạng đoạn văn bản: căn lề đoạn văn bản, lùi đầu dòng, …

- Khả năng định dạng trang văn bản: lề trên, dưới, trái phải, hướng giấy, …

d.  Một số chức năng khác:

- Tìm kiếm và thay thế, cho phép gõ tắt, vẽ hình, tạo chữ nghệ thuật, …

3. Một số quy ước trong việc gõ văn bản:

a.  Các đơn vị xử lý trong văn bản:

- Ký tự, từ, câu, dòng, đoạn văn bản, trang văn bản, trang màn hình.

b.  Một số quy ước trong việc gõ văn bản:

- Các dấu ngắt câu.

- Dấu phân cách giữa các từ, đoạn văn bản.

- Các dấu mở, đóng ngoặc.

4. Chữ Việt trong soạn thảo văn bản:

a.  Xử lý chữ Việt trong máy tính: gồm các việc chính:

- Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính.

- Lưu trữ, hiển thị và in ấn văn bản chữ Việt.

b.  Gõ chữ Việt:

- Cần có chương trình điểu khiển cho phép máy tính nhận đúng chữ Việt

Vd: Vietkey, Unikey, …

- Có 2 kiểu gõ chữ Việt phổ biến: kiểu TELEX và VNI.

c.  Bộ mã chữ Việt:

- Hai bộ mã chữ Việt phổ biến.

- Ngoài ra còn bộ mã Unicode là bộ mã chung của mọi ngôn ngữ.

d.  Bộ phông chữ Việt:

- Để hiển thị và in được chữ Việt, cần có các bộ chữ (bộ phông) Việt tương ứng với từng bộ mã.

e.  Các phần mềm hỗ trợ chữ Việt:

- Là phần mềm tiện ích riêng để máy tính có thể kiểm tra chính tả, sửa lỗi, … văn bản tiếng Việt.

Bài 15: Làm quen với Microsoft word

1. Cách khởi động Word:

- C1: Nháy đúp chuột lên biểu tượng của Word trên màn hình nền.

- C2: Nháy nút Start -> Program -> Microsoft office  -> Microsoft office Word.

2. Màn hình làm việc của Word:

- Thanh tiêu đề

- Thanh bảng chọn

- Thanh công cụ

 - Con trỏ văn bản

- Vùng soạn thảo

- Thước

- Thanh trạng thái

- Thanh cuộn

 - Các nút thu gọn, điều chỉnh và đóng cửa sổ

  • Thanh bảng chọn:

Gồm các lệnh có chức năng cùng nhóm. Các bảng chọn: File, Edit, View, …

  • Thanh công cụ:

Chứa biểu tượng của 1 số lệnh thường dùng. Một số thanh công cụ : định dạng, vẽ, ..

3. Các bước khi kết thúc làm việc với Word

  • Lưu văn bản:
  • C1: chọn File->Save
  • C2: nháy chuột vào nút lệnh Save
  • C3: nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

- Văn bản chưa lưu lần đầu: cửa sổ Save As xuất hiện cho phép đặt tên văn bản.

- Văn bản đã lưu ít nhất 1 lần, mọi thay đổi trên tệp văn bản sẽ được lưu và không xuất hiện cửa sổ Save As.

  • Kết thúc phiên làm việc:

- Kết thúc phiên làm việc với văn bản: chọn File ->Close hoặc nháy chuột nút Close Window.

- Kết thúc phiên làm việc với Word: chọn File ->Exit hoặc nháy chuột nút Close.

4.  Soạn thảo văn bản đơn giản:

a.  Mở tệp văn bản:

- Mở một văn bản trống:

  • C1: chọn File->New
  • C2: nháy nút lệnh New
  • C3: nhấn Ctrl+N

- Mở tệp văn bản đã có:

  • C1: chọn File->Open
  • C2: nháy vào nút lệnh Open
  • C3: nhấn Ctrl+O

- Chọn tệp văn bản cần mở.

- Có thể nháy đúp vào biểu tượng hoặc tên tệp để mở.

b.  Con trỏ văn bản và con trỏ chuột:

- Con trỏ văn bản: có dạng | luôn nhấp nháy, chỉ ra vị trí hiện thời nơi các ký tự sẽ xuất hiện khi ta gõ văn bản.

- Con trỏ chuột: trong vùng soạn thảo, con trỏ chuột có dạng I, ngoài vùng soạn thảo có hình mũi tên.

- Con trỏ văn bản không thay đổi vị trí khi di chuyển con trỏ chuột.

- Di chuyển con trỏ văn bản:

  • Dùng chuột: di chuyển con trỏ chuột đến vị trí mới rồi nháy chuột.
  • Dùng phím: nhấn phím Home, End, Page Up, Page Down, các phím mũi tên hoặc kết hợp phím Ctrl.

c.  Gõ văn bản:

- Con trỏ văn bản ở cuối dòng sẽ tự động xuống dòng.

- Nhấn phím Enter để kết thúc 1 đoạn văn bản và sang đoạn văn bản mới.

- Chế độ gõ văn bản:

  • Chế độ chèn: nội dung văn bản gõ từ bàn phím được chèn vào trước nội dung đã có từ vị trí con trỏ văn bản.
  • Chế độ đè: ký tự gõ vào sẽ ghi đè, thay thế ký tự đã có ngay bên phải con trỏ văn bản.
  • Nhấn phím Insert

d.  Các thao tác biên tập văn bản:

  • Chọn văn bản:

- Đặt con trỏ văn bản vào vị trí bắt đầu chọn, nhấn giữ Shift rồi đặt con trỏ văn bản vào vị trí kết thúc. Hoặc nháy chuột tại vị trí bắt đầu cần chọn, kéo thả chuột lên phần văn bản cần chọn.

- Ctrl+A : Chọn cả văn bản

  • Xóa văn bản:

- Xóa vài ký tự:

  • Phím Backspace: xóa ký tự trước con trỏ văn bản.
  • Phím Delete: xóa ký tự sau con trỏ văn bản.

- Xóa phần văn bản lớn: chọn phần văn bản cần xóa, nhấn Backspace hoặc Delete hoặc chọn Edit->Cut hoặc nháy nút lệnh Cut.

  • Sao chép:

- Chọn phần văn bản muốn sao chép

- Chọn Edit->Copy hoặc  Ctrl+C

- Đưa trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép

- Chọn Edit->Paste hoặc nút lệnh Paste hoặc Ctrl+V

  • Di chuyển:

- Chọn phần văn bản cần di chuyển

- Chọn Edit->Cut hoặc Ctrl+X

- Đưa con trỏ văn bản đến vị trí mới

- Chọn Edit->Paste hoặc Ctrl+V

Bài 16: Định dạng văn bản

1. Định dạng ký tự:

- Gồm: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc, …

- Thực hiện: chọn phần văn bản cần định dạng

  • C1: chọn Format -> Font để mở hộp thoại Font. Chọn các tùy chọn định dạng rồi chọn Ok.
  • C2: sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.

2. Định dạng đoạn văn bản:

- Chọn đoạn văn bản cần định dạng:

  • C1: đặt con trỏ văn bản vào đoạn văn bản.
  • C2: chọn 1 phần của đoạn.
  • C3: chọn toàn bộ đoạn văn.

- Thực hiện:

  • C1: sử dụng lệnh Format -> Paragraph để mở hộp thoại Paragraph. Chọn các tùy chọn định dạng rồi chọn Ok
  • C2: sử dụng các nút lệnh định dạng đoạn trên thanh công cụ dịnh dạng.

3. Định dạng trang:

- Ta quan tâm đến 2 vấn đề: kích thước các lề, hướng giấy.

- Thực hiện: sử dụng lệnh File->Page Setup để mở hộp thoại Page Setup. Chọn các tùy chọn định dạng, chọn Ok

Bài 17:  Một số chức năng khác

1. Định dạng kiểu danh sách:

- Chọn phần văn bản cần định dạng danh sách liệt kê.

- Định dạng:

  • C1: Chọn Format->Bullets and Numbering  để mở hộp thoại Bullets and Numbering… Chọn các tùy chọn định dạng rồi chọn Ok.
  • C2: sử dụng các nút lệnh Bullets, Numbering trên thanh công cụ định dạng

- Bỏ định dạng liệt kê:

  • Nháy vào nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ.

2. Ngắt trang và đánh số trang:

a. Ngắt trang: gồm các bước:

- Đặt con trỏ ở vị trí muốn ngắt trang.

- Vào Insert-> Break-> Page Break trong hộp thoại Break.

- Nháy chuột vào nút OK.

- Ngoài ra ta có thể dùng tổ hộp phím Ctrl+Enter để ngắt trang.

b. Đánh số trang: có thể đánh số trang bằng cách:

- Chọn Insert "Page Numbers…

  • Position: chọn vị trí của số trang.
  • Alignment: chọn cách căn lề cho số trang
  • Show number on first page: hiển thị số trang ở trang đầu tiên.

3.  In văn bản:

a. Xem trước khi in:

  • C1: Chọn File -> Print Preview.
  • C2: Chọn nút lệnh  Print Preview trên thanh công cụ.

b. In văn bản:

  • C1: chọn  File  -> Print để mở hộp thoại Print, thiết đặt các tùy chọn, xong chọn Print.
  • C2: Nhấn Ctrl+P.
  • C3: Nháy chuột vào nút Print trên thanh công cụ để in toàn bộ văn bản

Bài 18: Các công cụ trở giúp soạn thảo

1. Tìm kiếm và thay thế:

a. Tìm kiếm:

- Vào Edit->Find (Ctr+F) mở hộp thoại Find and Replace.

- Gõ cụm từ cần tìm vào Find What, nháy Find Next.

b. Thay thế:

- Vào Edit -> Replace  mở hộp thoại Find and Replace.

  - Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm vào ô Find What, gõ từ hay cụm từ cần thay thế vào ô Replace.

 - Chọn Find Next.

 - Chọn Replace/Replace Al để thay thế lần lượt/tất cả cụm từ vừa tìm thấy.

c. Một số tuỳ chọn:

Trong hộp thoại Find and Replace chọn More

- Match Case: phân biệt ký tự hoa thường.

- Find Whole Word Only: từ cần tìm là từ nguyên vẹn.

2. Gõ tắt và sửa lỗi:

  • Sửa lỗi: hệ soạn thảo văn bản tự động sửa các lỗi chính tả khi người dùng gõ văn bản.
  • Gõ tắt: người dùng chỉ gõ vài ký tự tắt để tự động gõ được cụm từ thường gặp.

- Thực hiện: vào Tool -> Autocorrect Options để mở hộp thoại Autocorrect, chọn/bỏ chọn Replace text as you type để bật/tắt chế độ gõ tắt.

- Tạo từ để gõ tắt: đánh từ gõ sai hoặc viết tắt vào ô Replace, đánh từ sửa sai hoặc đầy đủ của từ viết tắt vào ô With, chọn Add và chọn OK.

- Huỷ bỏ một từ: chọn từ đó trong danh sách, nháy Delete.

Bài 19: Tạo và làm việc với bảng

1. Tạo bảng:

a. Tạo bảng:

  • Cách 1: Table-> Insert-> Table… chọn số cột và số hàng cho bảng.
  • Cách 2: Nháy nút lệnh Insert table  trên thanh công cụ chuẩn rồi kéo thả chuột xuống dưới và sang phải để chọn số hàng và số cột.

b. Chọn thành phần của bảng:

  • Cách 1: Table->Select, rồi chọn tiếp cell, row, column hay table.
  • Cách 2: Chọn trực tiếp:

- Chọn 1 ô: nháy chuột tại cạnh trái của ô đó.

- Chọn 1 hàng: Nháy chuột bên trái hàng đó.

- Chọn 1 cột: Nháy chuột ở đường viền trên của ô trên cùng trong cột đó.

- Chọn toàn bảng: Nháy chuột tại đỉnh góc trên bên trái của bảng ( ).

c. Thay đổi kích thước của cột/hàng:

  • Cách 1:
    • Đưa con trỏ chuột vào đường viền của cột (hay hàng) cần thay đổi.
    • Kéo thả chuột để thay đổi kích thước.
  • Cách 2: kéo thả các nút trên thước ngang và dọc.

2. Các thao tác với bảng:

a. Chèn thêm hoặc xoá ô, hàng và cột:

- Chọn ô, hàng hay cột sẽ xoá hoặc nằm bên cạnh đối tượng tương ứng cần chèn.

- Chọn lệnh tương ứng: Table -> Delete / Table-> Insert.

b. Tách 1 ô thành nhiều ô:

- Chọn ô cần tách.

- Table ->Split Cells… hoặc nút lệnh trên thanh công cụ table and borders.

-  Nhập số hàng/cột.

c. Gộp nhiều ô thành 1 ô:

- Table-> Merge cells hoặc nút lệnh  trên thanh công cụ table and borders.

d. Định dạng văn bản trong ô: Cell Alignment (căn thẳng ô)

CHƯƠNG 4: MẠNG MÁY TÍNH

Bài 20: Mạng máy tính

1. Khái niệm mạng máy tính

- Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối theo một phương thức nào đó sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và dùng thiết bị.

2. Thành phần của mạng máy tính

- Mạng máy tính bao gồm 3 thành phần:

  • Các máy tính.
  • Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối máy tính với nhau.
  • Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính.

3. Lợi ích của mạng máy tính

- Cần sao chép một lượng lớn dữ liệu từ máy này sang máy khác trong thời gian ngắn mà việc sao chép bằng -  đĩa mềm, thiết bị nhớ flash hoặc đĩa CD không đáp ứng được.

- Nhiều máy tính có thể dùng chung dữ liệu, các thiết bị, phần mềm hoặc tài nguyên đắt tiền như bộ xử lí tốc độ cao, đĩa cứng dung lượng lớn, máy in laser màu tốc độ cao,...

4. Phương thức và giao thức truyền thông của mạng máy tính:

a. Phương thức truyền thông:

- Kết nối có dây:

  • Đặc điểm:
  • Ưu điểm:
  • Nhược điểm:

- Kết nối không dây:

  • Đặc điểm:
  • Ưu điểm:
  • Nhược điểm:

b. Giao thức truyền thông:

- Giao thức truyền thông là bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

- Giao thức dùng phổ biến nhất hiện này là TCP/IP.

5. Phân loại mạng:

- Mạng cục bộ: LAN

- Mạng diện rộng: WAN

6. Mô hình mạng:

- Mô hình khách chủ:

  • Đặc điểm:
  • Ưu điểm:
  • Nhược điểm:

- Mô hình ngang hàng:

  • Đặc điểm:
  • Ưu điểm:
  • Nhược điểm:

Bài 21: Mạng thông tin toàn cầu Internet

1. Internet là gì?

2. Ai là chủ sở hữu?

4. Kết nối internet bằng cách nào?

5. Các máy trong internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

Bài 22: Một số dịch vụ cơ bản của Internet

1. Trình duyệt web là gì?

- Trình duyệt web là chương trình giúp người giao tiếp với hệ thống WWW: Duyệt các trang web, tương tác với các máy chũ trên hệ thống WWW và các tài nguyên khác trên internet.

2. Các khái niệm: Siêu văn bản, HTTP, HTML, hệ thống WWW

3. Có bao nhiêu loại trang web?

- Có 2 loại :

  • Trang web động:
  • Trang web tĩnh:

4. Cách tìm kiếm thông tin trên Internet :

- Tìm kiếm theo danh mục địa chỉ, thông tin được nhà cung cấp dịch vụ đặt trên một trang web tĩnh.

- Tìm kiếm nhờ trang web động trên các máy tìm kiếm (search Engine) Máy tìm kiếm cho phép tìm kiếm thông tin trên internet theo yêu cầu cũa người dùng.

5. Thư điện tử:

6. Vấn đề bảo mật thông tin trên Internet:

a. Quyền truy cập website:

- Có nhữ website phải phân quyền truy cập ví dụ như các trang web cũa các trường ĐH.

b. Mã hoá dữ liệu:

- Mã hoá dữ liệu để tăng cường tính bảo mật cho thông điệp mà chie ngường biết giải mà mới đọc được.

- Việc mã hoá thực hiện bằng nhiều cách, cả phần cứng lần phần mềm.

c. Nguy cơ nhiểm vi rút khi sử dụng dịch vụ Internet:

- Trong quá trình sử dụng Internet dể có nguy cơ nhiểm virut vậy nên sử dụng Internet đúng mục đích.

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?

A. Giáo dục               B.  Kinh doanh thương mại               C. Y tế                                       D. Cả A, B, C

Câu 2: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

A. Trên máy chủ của nhà cung cấp                                          B. Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C. Trên trang chủ của website thư điện tử                           D. Trên trang web vừa mới duyệt                

Câu 3: Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

A. Luôn chạy phần mềm duyệt virus và cập nhập thường xuyên

B. Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

C. Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

D. Cả A, B, C

Câu 4: Khi gửi E-mail:

A. Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

B. Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C. Không gửi được tệp hình ảnh

D. Không gửi được tệp âm thanh

Câu 5 : Trình duyệt web là:

A. Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B. Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C. Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website

D. Hệ thống HTTP

Câu 6: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:

A. Insert/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

B. File/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

C. Edit/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

D. Format/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

Câu 7: Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:

A. Đánh chữ hoa        B. Sao chép          C. Cách khoảng              D. Kết thúc một đoạn văn

Câu 08: Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

A. Enter                       B. Tab                  C. Delete                         D. Ký tự trống

Câu 9: Thư điện tử là:

A. Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

B. Thông tin được chuyển trên truyền hình

C. Chuyển thông tin qua bưu điện

D. Thông tin không chuyển đi được

Câu 10: Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

A. WAN, Mạng diện rộng                                                              B. Cục bộ, LAN

C. LAN, WAN                                                                     D. Khách - Chủ, ngang hàng

Câu 11: Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A. Các tập đoàn viễn thông           B. Chính Phủ          C. Mỹ                     D. Không ai cả

Câu 12: Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:

A. Cỡ chữ và màu sắc                    B. Kiểu chữ            C. Phông chữ          D. Cả A, B, C

Câu 13: Tên miền được phân cách bởi:

A. Dấu chấm                 B. Dấu chấm phẩy                     C. Dùng ký tự WWW      D. Dấu phẩy

Câu 14: Trong Word để đóng tệp đang mở dùng lệnh:

A. File/ New                                       B. File/ Close                    C. File/ Open                    D. File/ Exit

Câu 15: Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa nội dung nào?

A. Các ký tự            B. Các công thức toán học             C. Hình ảnh                         D. Cả A, B, C

Câu 16: Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải:

A. Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó            B. Chọn một dòng thuộc văn bản đó

C. Chọn toàn bộ văn bản đó                                D. Tất cả đều đúng

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Mọi chức năng của điểm truy cập không dây đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

B. WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

C. WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

D. A và B sai

Câu 18: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A. Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn                 B. Cùng một hệ điều hành

C. Ở gần nhau                                                          D. Không dùng chung một giao thức

Câu 19: Trang web có mấy loại?

A. 1                                           B. 2                                      C. 3                                     D.4

Câu 20: Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:

A. Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư                B. Tên truy cập  địa chỉ máy chủ của hộp thư

C. Tên máy  địa chỉ máy chủ của hộp thư                     D. Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư

Câu 21: Trang web động là trang web

A. Có âm thanh, hình ảnh động

B. Chưa có sẵn mà máy phục vụ phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu sau đó gửi về cho máy người dùng

C. Viết bằng các cặp thẻ động của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)      

D. Được xây dựng bằng các cặp thẻ động

Câu 22 : Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

A. Có thể chuyển lượng văn bản lớn                          B. Tốc độ chuyển thư nhanh  

C. Luôn luôn được phân phát                                                     D. A và B đúng

Câu 23: Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được việc:

A. Đăng ký một tài khoản thư điện tử miễn phí                     B. Nghe nhạc online  

C. Đăng ký vé máy bay                                                          D. Tất cả đều đúng

Câu 24: Trang Web tĩnh là trang web:

A. Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh       

B. Nội dung không có sẵn trong dịch vụ

C. Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh             

D. Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách

Câu 25: Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện?

A. Nhấn Ctrl + B               B. Nhấn Ctrl + E             C. Nhấn Ctrl + U                   D. Nhấn Ctrl + I

Câu 26: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

A. Shift                             B.  End                           C. Delete                               D. Back Space

Câu 27: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

A. Định dạng kí tự    B.  Định dạng trang    C. Định dạng đoạn văn bản     D. Tất cả đều đúng

Câu 28: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

A. Tính toán và lập bản                                   B. Tạo các tệp đồ họa

C. Soạn thảo văn bản                                       D. Chạy các chương trình ứng dụng khác

Câu 29: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A. Phông chữ (Font)                B. Cỡ chữ và màu sắc          C. Kiểu chữ (Style)        D.Tất cả đều đúng

Câu 30: Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A. Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet         B. Nguy cơ lây nhiễm virut

C. Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet                    D. Cả A, B, C

Câu 31: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A. Để biết tổng số máy tính trên Internet.                            B. Để tăng tốc độ tìm kiếm

C. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng                                      D. Để xác định máy đang truy cập

Câu 32: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A. Edit / Page Setup                                                                       B. Format / Page Setup        

C. File / Page Setup                                                                         D. File/ Print Setup

Câu 33: Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

A. Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web       

B. Là một trang chủ

C. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

D. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

Câu 34: WWW là từ viết tắt của?

A. World Wide Web                                                                       B. Word Windows Web

C. Word Area NetWork                                                                D. Web Wide World

Câu 35: Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

A. Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

B. Dễ mở rộng mạng

C. Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

D. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

Câu 36: Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?

A. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn                                                                B. Sửa chính tả

C. Chọn cỡ chữ                                                                                                 D. Thay đổi hướng giấy

Câu 37: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong khái niệm sau:

"Toàn bộ văn bản thấy được tại một thời điểm nào đó trên màn hình được gọi là(...)

A. Trang nằm ngang           B. Trang văn bản                 C. Trang màn hình           D.  Trang đứng

Câu 38: Nội dung gói tin bao gồm:

A. Địa chỉ nhận, gửi                                                                                         B. Dữ liệu, độ dài             

C. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác                                               D. Cả A, B, C  

Câu 39: Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

A. Là mạng lớn nhất trên thế giới                            

B.  Là mạng có hàng triệu máy chủ

C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất        

D. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

Câu 40: Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

A. Sử dụng môđem qua đường điện thoại                                            B. Sử dụng đường truyền riêng

C. Sử dụng đường truyền cáp,  ADSL                                                      D. Cả A, B, C đều được

Phần II: Điền vào chỗ trống

B1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh .........................

B2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để .........................

B3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp .........................

B4. Mạng Wide Area Network  là mạng.........................

B5. Internet Explore và Google Chrome là các .........................

Phần III: Tự luận

Câu 1: Nêu một số đều lưu ý khi sử dụng Internet.

Câu 2: Kể tên 6 máy tìm kiếm mà em biết:

Câu 3: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động:

Câu 4: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết.

C. ĐÁP ÁN:

Phần I: Trắc nghiệm

Câu

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

 

 

X

 

 

X

 

 

X

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

B

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

X

 

C

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

X

X

 

 

 

X

 

X

D

 

X

 

X

X

 

 

X

 

 

X

X

 

 

 

 

X

 

 

 

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

X

X

 

 

C

 

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

X

 

X

 

 

 

 

D

X

 

 

 

X

 

X

X

X

 

 

X

 

 

X

 

 

 

X

X

 

 

Trên đây chỉ trích một phần kiến thức cần ôn tập trong Đề cương ôn thi Học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2017Để tham khảo toàn bộ nội dung của tài liệu, các em vui lòng đăng nhập tài khoản trên trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tham khảo nhé.
Ngoài ra, các em có thể tham khảo 5 Đề thi Học kì 2 môn Tin học lớp 10 đáp án năm 2017 để rèn luyện thêm kỹ năng giải bài tập môn Tin học nhé. Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả thật cao.