Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Thái Bình được đội ngũ giáo viên HOC247 biên soạn, tổng hợp, là đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa, giúp các bạn học sinh đánh giá năng lực cũng như ôn luyện, củng cố rèn luyện kĩ năng làm bài tập chuẩn bị cho bài kiểm tra kì 1.
|
TRƯỜNG THCS THÁI BÌNH |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Notron và electron
B. Proton và electron
C. Proton và nơtron
D. Electron
Câu 2. Chất nào dưới đây là đơn chất?
|
A. Muối ăn |
B. Khí oxi |
C. Đường |
D. Axit sunfuric |
Câu 3. Trong P2O5, P hóa trị mấy
|
A. I |
B. II |
C. IV |
D. V |
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Nước đun sôi để vào ngăn đá tủ lạnh, sau đó thấy nước đông cứng
B. Hòa tan một ít vôi sống vào nước
C. Sáng sớm thấy sương mù
D. Mở chai nước giải khát thấy bọt khí thoát ra
Câu 5. Khí nitơ tác dụng với khi hidro tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. N + 3H → NH3
B. N2 + 6H → 2NH3
C. N2 + 3H2 → 2NH3
D. N2 + H2 → NH3
Câu 6. Từ công thức hóa học Fe(NO3)2 cho biết ý nghĩa nào đúng?
(1) Hợp chất do 3 nguyên tố Fe, N, O tạo nên
(2) Hợp chất do 3 nguyên tử Fe, N, O tạo nên
(3) Có 1 nguyên tử Fe, 2 nguyên tử N và 3 nguyên tử O
(4) Phân tử khối bằng: 56 + 14.2 + 16.6 = 180 đvC
A. (1), (3), (4)
B. (2), (4)
C. (1), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 7. Hòa tan 3,6 gam Mg vào 10,95 gam axit clohidric HCl thu được magie clorua MgCl2 và 0,6 g H2. Tính khối lượng của magie clorua?
|
A. 13,95 gam |
B. 27,9 gam |
C. 14,5 gam |
D. 9,67 gam |
Câu 8. Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần
A. Nặng hơn không khí 2,2 lần
B. Nhẹ hơn không khí 3 lần
C. Nặng hơn không khí 2,4 lần
D. Nhẹ hơn không khí 2 lần
Câu 9. Tính %mK có trong phân tử K2CO3
|
A. 56, 502% |
B. 56,52% |
C. 56,3% |
D. 56,56% |
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng hóa học?
A. Phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử
B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất tham gia tăng dần theo thời gian phản ứng.
C. Một số phản ứng hóa học cần xúc tác để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D. Chất kết tủa hoặc chất khí bay lên là dấu hiệu thể hiện phản ứng hóa học xảy ra.
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:
1) FeO + HCl → FeCl2 + H2O
2) Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
3) Cu(NO3)2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaNO3
4) P + O2 → P2O5
Câu 2. Hãy tính:
a) Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc)
b) Số gam của 2,24 lít khí SO2 (đktc)
c) Số gam của của 0,1 mol KClO3
d)Thể tích (đktc) của 9.1023 phân tử khí H2
Câu 3. Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207
a) Tính MX
b) Tìm công thức hóa học của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng.
Câu 4. Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2 → SO2. Hãy cho biết:
a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Vì sao?
b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh.
c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
|
1C |
2B |
3D |
4B |
5C |
|
6A |
7A |
8A |
9B |
10B |
Câu 1.
1) FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
2) Fe2O3 + 2H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O
3) Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3
4) 4P + 5O2 → 2P2O5
Câu 2.
a) Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc)
nCO2 = 11/44 = 0,25 mol
b) Số gam của 2,24 lít khí N2O5 (đktc)
nN2O5 = 2,24/22,4 = 0,1 mol → mN2O5 = 0,1.108 = 10,8 gam
c) Số gam của của 0,1 mol KClO3
mKClO3 = 0,1. 122,5 = 12,15 gam
d)Thể tích (đktc) của 9.1023 phân tử khí H2
nH2 = 9.1023/6.1023 = 1,5 mol => V = 1,5.22,4 = 33,6 lít
Câu 3.
a) Phân tư khối của hợp chất X bằng: dM/29 = 2,207 → M = 2,207.29 = 64
b) Gọi công thức của hợp chát X là SxOy
Câu 4. Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2 → SO2. Hãy cho biết:
a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Vì sao?
Chất tham gia: S, O2
Đơn chất: S, O2
Hợp chất: SO2
Đơn chất là gồm 1 hay nhiều nguyên tử của 1 nguyên tố tạo thành
b)
Phương trình hóa học: S + O2 → SO2
Theo phương trình: 1mol 1mol
Theo đầu bài 1,5 mol x mol
→ nS = nO2 = 1,5 mol → VO2 = n.22,4 = 1,5.22,4 = 33,6 lít
Khí SO2 nặng hơn không khí: dSO2/29 = 64/29 = 2,2 lần
ĐỀ SỐ 2
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia.
B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng.
D. Không có mệnh đề nào đúng.
Câu 2. Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng
A. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
B. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, bị phân chia trong các phản ứng hóa học
C. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3. Dãy công thức hóa học đúng là
|
A. CaO2, Na2O, H2SO4, Fe(OH)3, |
B. Na2O, NaCl, CaO, H2SO4 |
|
C. Na2O, P5O2, H2SO4, NaCl. |
D Na2O, HSO4, Fe(OH)3, CaO2. |
Câu 4. Trong hợp chất AxBy A có hóa trị a, B có hóa trị b. Công thức quy tắc hóa trị là:
|
A. ax = by |
B. ab = xy |
C. ay = bx |
D. abx = bya |
Câu 5. Các công thức hóa học biểu diễn nhóm đơn chất là
A. Fe, CO2 , O2
B. KCl , HCl , Mg
C. HCl, Al2O3, CO2
D. Na , H2 , Ag
Câu 6. Cho các chât sau: Cl2; H2SO4; Cu(NO3)2. Phân tử khối của các chất lần lượt là
A. 71; 98; 188
B. 70; 98; 18
C. 71; 188; 98
D. 71; 180; 98
Câu 7. Cho biết khối lượng của cacbon bằng 3kg, khối lượng của CO2 bằng 11kg. Khối lượng của O2 tham gia phản ứng là
A. 9 kg
B. 8 kg
C. 7,9 kg
D. 14 kg
Câu 8 . Oxit nào giàu oxi nhất (hàm lượng % oxi lớp nhất)
A. Al2O3
B. N2O3
C. P2O5
D. Fe3O4
II. Phần tự luận
Câu 1 (0,5 điểm): Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al (III) và (SO4) (II)
Câu 2 (1,5 điểm): Một hợp chất có phân tử khối bằng 62. Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối lượng, còn lại là nguyên tố natri. Hãy lập công thức hóa học của chất trên?
Câu 3 (1,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) K + H2O → NaOH + H2
b) Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
Câu 4 (1,0 điểm):
a) Tính thể tích (đktc) của 22 gam khí CO2 .
b) Tính số mol và khối lượng của: 1,5.1023 phân tử N2
Câu 5 (2,0 điểm): Cho 4,8 gam Magie tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) dư, thu được dung dich magie clorua MgCl2 và khí H2.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính khối lượng HCl cần vừa đủ cho phản ứng trên.
c) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) .
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.
B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.
C. Nước chanh, xăng, nhôm.
D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.
Câu 2. Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của 3C3H4 bằng
|
A. 150 đvC |
B. 125 đvC |
C. 140 đvC |
D. 120 đvC |
Câu 3. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là
|
A. X2(CO3)3 |
B. XCO3 |
C. X2CO3 |
D. X(CO3)3 |
Câu 4. Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:
|
A. 1 |
B. 2 |
C. 3 |
D. 4 |
Câu 5. Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là
|
A. FeO |
B. Fe2O3 |
C. Fe3O4 |
D. FeO2 |
Câu 6. Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học
A. Có chất kết tủa (không tan)
B. Có chất khí bay lên
C. Có sự biến đổi màu sắc
D. Tất cả dấu hiệu trên
Câu 7. Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:
|
A. 23 |
B. 39 |
C. 40 |
D. 24 |
Câu 8. Nguyên tố Natri (Na) là tập hợp những nguyên tử có cùng
|
A. 11 hạt nhân |
B. 6 hạt electron |
|
C. 6 hạt proton |
D. 11 hạt proton |
Câu 9. Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?
|
A. Electron |
B. Proton |
|
C. Nơtron |
D. Electron và Nơtron |
Câu 10. Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Giá trị x là
|
A. 1 |
B. 2 |
C. 3 |
D. 4 |
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Viết công thức hóa học và tính thành phân tử khối của các hợp chất sau:
a) Axit sunfuric, biết phân tử có 2H, 1S, 4O
b) Kali penmanganat, biết phân tử có 1K, 1Mn, 4O
Câu 2. (2 điểm)
a) Xác định hóa trị của N trọng N2O5
b) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Ba (II) và nhóm PO4 (III)
Câu 3. (2 điểm) Một hợp chất A có phân tử gồm 1 nguyên tử X và 3 nguyên tử Y. Tỷ lệ khối lượng X, Y là mx:my = 2: 3. Phân tử khối của hợp chất A là 80 đvC. Xác định công thức hóa học của hợp chất A.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Phần 1. Trắc nghiệm
|
1A |
2D |
3A |
4B |
5B |
|
6D |
7B |
8D |
9B |
10B |
Phần 2. Tự luận
Câu 1.
a) H2SO4
b) KMnO4
Câu 2.
a) Nito trọng N2O5
Gọi hóa trị của Nito trong hợp chất là x:
Ta có hóa trị của O (II)
Theo quy tắc hóa trị.
2. x = 5.II → x = 5 (V) . Vậy Nhôm có hóa trị bằng V trong hợp chất N2O5
b) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Ba (II) và nhóm PO4 (III)
Công thức hóa học dạng:
\({\mathop {Ba}\limits^{II} x}{\mathop {(P{O_4})}\limits^{III}y }\)
Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.III => \(\frac{x}{y}=\frac{III}{II}=\frac{3}{2}\)
→ Chọn x = 3, y = 2
Vậy công thức hóa học là Ba3(PO4)2
Câu 3. Phân tử A gồm 1 nguyên tử X và 3 nguyên tử Y → Công thức hóa học của A có dạng XY3
Phân tử khối của hợp chất A là 80 đvC → X + 3Y = 80 (1)
Tỉ lệ khối lượng của X và Y là 2 : 3 → X : 3Y = 2 : 3 (2)
X = 32 (đvC) → X là S
Y = 16 (đvC) → Y là O
Công thức hóa học của A là SO3
ĐỀ SỐ 4
Phần 1. (4 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất
A. Số p = số e
B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D. Eletron sắp xếp thành từng lớp
Câu 2. Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A. Nước với cát.
B. Muối ăn với đường.
C. Rượu với nước.
D. Muối ăn với nước.
Câu 3. Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
A. Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất
B. Xenlulozo, kẽm, vàng
C. Bút chì, thước kẻ, tập sách
D. Nước biển, ao, hồ, suối.
Câu 4. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3)2, NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2, H2O
D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 5. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 6. Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A. Nguyên tố nào tạo ra chất
B. Phân tử khối của chất
C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D. Tất cả đáp án
Câu 7. Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A. CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B. Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C. Phân tử khối là 96 đvC
D. Tất cả đáp án
Câu 8. Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
|
A. Magie |
B. Đồng |
C. Sắt |
D. Bạc |
Câu 9. Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl. CTHH đúng của sắt (III) clorua là:
|
A. FeCl2. |
B. FeCl. |
C. FeCl3. |
D. Fe2Cl. |
Câu 10. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
|
A. SO2. |
B. S2O3. |
C. S2O2. |
D. SO3 |
Câu 11. Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O
|
A. P2O5. |
B. P2O3. |
C. P2O4. |
D. PO4. |
Câu 12. Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
A. N2 và CH4
B. C2H4 và N2
C. CO2 và C2H6
D. CO và C2H2
II. Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. Ghép các cụm từ ở cột A với các dữ kiện ở cột B để tạo thành câu có nội dung đúng.
|
Cột A |
Cột B |
|
(1) Hợp chất |
(a) Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân. |
|
(2) Nguyên tố hóa học là |
(b) Những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở nên |
|
(3) Nguyên tử là |
(c) Khối lượng của phân tử tính bằng đvC |
|
(4) Nguyên tử khối là |
(d) Hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện |
|
(5) Đơn chất là |
(e) Khối lượng của nguyên tử được tính bằng đvC |
|
(6) Phân tử khối là |
(f) Những chất được tạo nên tử một nguyên tố hóa học |
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 28, số hạt không mang điện chiếm 35,7%. Tính số hạt proton, electron và notron trong X.
Câu 3. Một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó sắt chiếm 70% về khối lượng Biết phân tử khối của hợp chất bằng 160 đvC. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất trên.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
Phần 1. Trắc nghiệm
|
1A |
2A |
3D |
4B |
5D |
6D |
|
7A |
8A |
9D |
10A |
11A |
12B |
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:
A. Hoà tan - làm bay hơi - lọc.
B. Lọc - làm bay hơi.
C. Chưng cất.
D. Hoà tan - lọc - làm bay hơi.
Câu 2. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”
A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương
D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm
Câu 3. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng
A. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
B. Do số p = số e
C. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron
D. Do nơtron không mang điện
Câu 4. Chọn đáp án sai
A. số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
B. nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
C. 1 đvC = 1/12 mC
D. Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Câu 5. Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.
Số đơn chất là
|
A. 4 |
B. 3 |
C. 5 |
D. 6 |
Câu 6. 3H2O nghĩa là như thế nào
A. 3 phân tử nước
B. Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất
C. 3 nguyên tố oxi
D. Tất cả đều sai
Câu 7. Chọn công thức đúng trong của Ba và PO4:
|
A. Ba2PO4. |
B. Ba3(PO4)2. |
|
C. Ba3PO4. |
D. BaPO4. |
Câu 8. Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
|
A. VI và V. |
B I và V. |
C. VI và II. |
D. IV và III. |
Câu 9. Hợp chất Al2(SO4)x biết Al hóa trị III. Tìm giá trị của x.
|
A. 1 |
B. 2 |
C. 3 |
D. 4 |
Câu 10. Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng hóa học?
A. Khi đánh diêm có lửa bắt cháy
B. Đốt cháy mẩu Magie cháy thành ngọn lửa sáng
C. Trứng bị thối
D. Mực hòa tan vào nước
Câu 11. Cho phản ứng: Sắt phản ứng với oxi tạo ra oxit sắt từ.
A. 2Fe + O2 → 2FeO
B. Fe + O2 → 2FeO2
C. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
D. 3Fe + 2O2 → Fe3O4
Câu 12. Cho phương trình hóa học sau:
MgO + 2HNO3 → ? + H2O
Công thức hóa học còn thiếu trong dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học trên là:
|
A. Mg(NO3)2 |
B. Mg(NO3)3 |
C. MgNO3 |
D. MgOH |
II. Phần 2. (6 điểm) Tự luận
Câu 1. Ghi lại phương trình bằng chữ của phản ứng hóa học trong các hiện tượng mô tả sau:
a) Cho một mẩu natri vào nước, thu được sản phẩm natri hidroxit NaOH và khí hiđro.
b) Cho dung dịch sắt (II) clorua FeCl2 tác dụng với dung dịch bạc nitrat AgNO3, thu được bạc clorua kết tủa màu trắng và dung dịch sắt (II) nitrat.
Câu 2. Một hợp chất của nguyên tố M hóa trị III với nguyên tố oxi. Biết M chiếm 53% về khối lượng trong hợp chất.
a) Xác định nguyên tử khối và cho biết tên, kí hiệu hóa học của nguyên tố M.
b) Viết công thức hóa học, tính phân tử khối của hợp chất.
Câu 3. Cho sắt (III) clorua FeCl3 tác dụng với 3,36 gam kali hidroxit thu được 2,14 gam sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3 và 4,47 kali clorua.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Khối lượng FeCl3 đã tham gia vào phản ứng trên
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
Phần 1. Trắc nghiệm
|
1D |
2D |
3A |
4D |
5C |
6A |
|
7B |
8A |
9C |
10D |
11D |
12A |
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Thái Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.



