ON
ADMICRO

Bộ 5 đề ôn tập hè môn Lịch sử 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Quang Trung

Tải về
VIDEO_3D

Để giúp các em học sinh lớp 6 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè môn Lịch sử 6 năm 2021 Trường THCS Quang Trung dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 
 
VDO.AI

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ 6

Thời gian 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm 

* Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng nhất:

1.Vười treo BaBiLon là công trình kiến trúc của:

a. Lưỡng Hà            

b. Hi lạp                     

c. Ai cập                     

d. Ấn độ

2.Nền  kinh tế chính của các quốc gia cổ đại phương Đông:

a. Nông nghiệp                                

b. Thương nghiệp      

c. Công nghiệp                                

d. Thủ công nghiệp

3.Người tối cổ sống bằng nguồn lương thực có từ:

a. Săn bắt, hái lượm                        

b. Trồng trọt, chăn nuôi

c. Đánh bắt cá                                             

d. Săn bắn, hái lượm

4.Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc nổi tiếng của:

a. Hi lạp                   

b. Rô Ma                    

c. Ấn độ                     

d. Ai cập

5. Lịch sử là:

a. Những gì để xảy ra trong quá khứ                      

b. Ghi lại các sự kiện xảy ra xung quanh con người

c. Sự hiểu biết của con người về quá khứ   

d. Là khoa học tìm hiểu về quá khứ.

6. Theo công lịch 1 năm có:

a. 365 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng                               

b. 365 ngày, chia thành 13 tháng

c. 365 ngày 6 giờ, chia thành 13 tháng                               

d. 364 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng

7. Điền vào chỗ trống các từ sau: Hùng Vương, Văn Lang, Bạch Hạc, An Dương Vương, Hoa Lư (1đ)

“……….. lên ngôi, đặt tên nước là …………. chia nước làm 15 bộ tộc, đóng đô ở ……………..(Việt Trì, Phú Thọ). Đặt tướng văn là lạc hầu, tướng võ là lạc tướng. Con trai vương là Văn Lang, con gái vua là Mị Nương. Đời đời cha truyền con nối đều gọi là ……………”

8. Nối cột A với cột B sao cho phù hợp(1đ)

A (tên nước)

B ( thành tựu văn hoá)

Trả lời

1. Ai Cập

2. Lưỡng Hà

3. Ấn Độ

4. Hi Lạp

A  Hệ chữ cái a, b, c

B  Tìm ra chữ số, kể cả số 0

C  Kim tự tháp

D Vườn treo Ba Bi Lon

1

2

3

4

II. Tự Luận (5đ):

1. Vẽ sơ đò tổ chức  nhà nước Văn Lang (2đ).

2. Nhà nước Cổ đại phương Đông theo chế độ gì? giải thích (2đ).

3. Nguyên nhân thất bại của An Dương Vương trong cuộc kháng chiến chống Triệu Đà là gì? (1đ).

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

C 1,2,3,4,5,6 đáp án đúng a( HS trả lời đúng 1 câu 0.5 đ)

C7 : HS lần lược điền đúng mỗi ý 0.25đ (Hùng Vương, Văn Lang, Bạch Hạc, Hùng Vương)

C8: HS lần lược điền đúng mỗi ý 0.25đ

1. Kim tự tháp

2. Vườn treo Ba Bi Lon

3. Tìm ra chữ số, kể cả số 0

4. Hệ chữ cái a,b,c

II. Tự luận:

Câu 1:

Câu 2:

- Quân chủ chuyên chế (0.5đ)

- Chế độ quân chủ chuyên chế do vua đứng đầu, có quyền hành cao nhất (0.5đ)

- Vua nắm mội quyền hành, giải quyết mọi công việc (0.5đ)

- Quan lại bên dưới là người giúp việc cho vua (0.5đ)

Câu 3:

- Do chủ quan, quá tin vào lực lượng của mình (0.5đ)

- Nội bộ không thống nhất, mắc mưu kẻ thù (0.5đ)

ĐỀ SỐ 2

I. Phần trắc nghiệm: 

Câu 1-  Lịch sử giúp em biết về

A-  Quá khứ               

B-  Tương lai  

C-  Cả 3 ý trên           

D-  Hiện tại

Câu 2-  Tổ chức xã hội đầu tiên của người tinh khôn là

A-  Nhà nước 

B-  Thị tộc                  

C-  Công xã thị tộc                

D-  Bầy người

Câu 3-  Ngwời tối cổ xuất hiện vào khoảng

A-  3-4 triệu năm        

B-  4-5 triệu năm        

C-  4 vạn năm

D-  2-3 vạn năm

Câu 4-  Người tối cổ dần dần chuyển thành người tinh khôn nhờ vào

A-  Phát minh ra kim loại                                                       

B-  Phát minh ra lửa

C-  Lao động sản xuất                                                           

D-  Nhờ làm đồ gốm

Câu 5-  Tầng lớp đông nhất là lực lượng sản xuất chiónh trong xã hôi Cổ Đại Phương Đông là:   

A-  Nông dân 

B-  Chủ nô                       

C-  Nô lệ                    

D-  Quí tộc

Câu 6-  Những công cụ biết nói là cách gọi để chỉ tầng lớp

A-  Chủ nô                 

B-  Nông dân 

C-  Nô lệ                    

D-  Quí tộc

Câu 7-  Chữ cái a,b,c là thành tựu văn hoá  của

A-  Trung Quốc                      

B-  Ai Cập                  

C-  Ấn Độ                  

D-  Hy Lạp, Rô ma

Câu 8-  Kỳ quan thế giới tại Lưỡng Hà là

A-  Đấu trường Côlidê                                              

B-  Vườn treo Babilon

C-  Đề Páctênông                                                      

D-  Kim tự tháp

Câu 9-  Con người có thể định cư lâu dài ở những đồng bằng ven các sông lớn là do

A-  Biết trồng trọt và chăn nuôi                                 

B-  Nghề luyện kim ra đời

C-  Nghề làm đồ gốm ra đời                          

D-  Nghề nông trồng lúa nước ra đời

Câu 10: Trình độ phát triển của nền sản xuất thời văn hoá Đông Sơn được biểu hiện qua:

A- Đồ đồng gần như thay thế đồ đá 

B- Công cụ bằng đá sắc bắn, nhiều hình loại

C- Đồ gốm phát triển với nhiều hoa văn

D-Cả 3 ý trên

Câu 11: Vị Vua đầu tiên của nước Văn lang.

A- An Dương Vương 

B- Ngô Vương 

C- Hùng Vương

D- Hùng Vương thứ 18

Câu 12: Hiện vật tiêu biểu cho nền văn hoá cư dân Văn lang:

A-Lưỡi cày đồng

B- Trống Đồng

C- Lưỡi cuốc Sắt

D- Vũ khí đồng

Câu 13: Nét riêng biệt và đặc sắc trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang:

A- Ăn cơm, rau, cá 

B- làm bánh chưng bánh giầy

C- Đàn ông đóng khố, đàn bà mặt váy  

D- Ở nhà sàn

Câu 14-  Tên các quốc gia cổ đại Phương Đông

A-  Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Rô Ma            

B-  Hy Lạp, Rô Ma

C-  Trung Quốc, Hy Lạp, Rô Ma      

D-  Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ

Câu 15-  Đại điểm sinh sống của người tối cổ và mgười tinh khôn trên đất nước ta

A-   Miền Trung         

B-  Trên khắp đất nước ta      

C-  Miền Bắc 

D-  Miền Nam

Câu 16-  Các quốc gia cổ đại Phương Tây được hình thành từ bao giờ

A-  Khoảng đầu TNK IV TCN                                  

B-  Khoảng đầu TNK III TCN

C-  Khoảng đầu TNK II TCN                                   

D-  Khoảng đầu TNK I TCN

II. Tự luận: (6đ)

Câu 1: Những điểm mới trong đời sống tinh thần của người nguyên thuỷ?

Câu 2: Kể tên những thành tựu văn hoá lớn thời Cổ Đại?

Qua những thành tựu văn hoá thời Cổ Đại em có nhận xét đánh giá gì?

Câu 3: Những lý do ra đời của nhà nước Văng lang? nhà nước này được tổ chức như thế nào? Em có nhận xét gì về tổ chức nhà nước này?

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Những dấu tích của người tối cổ được tìm thấy ở đâu?

Câu 2: Các quốc gia cổ đại phương đông đã được hình thành ở đâu và từ bao giờ?

Câu 3: Nhà nước Văn Lang được tổ chức như thế nào? Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nướcthời Văn Lang? Em có nhận xét gì về tổ chức của nhà nước đầu tiên này?

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Phần I: Trắc nghiệm  

Hãy khoanh tròn chử cái trước câu trả lời mà em cho là đúng:

1. Âm mưu thâm độc nhất trong chính sách cai trị của nhà Hán đối với nước ta là:

A.   Bắt nhân dân ta cống nộp.                     

C.  Thu thuế.

B.   Bắt nhân dân ta đi lao dịch.                   

D.  Đưa người Hán sang ở nước ta.

2. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Hán lần thứ hai và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử diễn ra vào năm nào?

A.  Năm 905.                                                 C. Năm 938.

B.  Năm 931.                                                 D. Năm 1288.

3. Tên nước ta đầu tiên là gì:

A.  Âu Lạc                                                     C. Vạn Xuân.

B.  Văn Lang.                                                D.  Đại Việt.

4. Nước Chăm pa ra đời vào:

A. Thế kỷ III trước công nguyên.              

C. Thế kỷ II.

B. Thế kỷ trước công nguyên.                    

D. Thế kỷ  X.

5. Thành tựu văn hoá tiêu biểu của người Chăm là:

A. Chữ viết.                                                  C. Đồ gốm.

B. Bức chạm nỗi.                                          D. Tháp Chăm.

6. Cuộc khởi nghĩa của bà Triệu lãnh đạo nỗ ra:

A. Năm 248 tại Thanh Hoá.                       C. Năm 542 tại Thái Bình.

B. Năm 40 tại Hà Tây, Vĩnh Phúc.             D. Năm 550 tại Hưng Yên.

Phần II. Tự luận

Câu 1: Hai bà Trưng đã làm gì sau khi dành lại độc lập?  

Câu 2: Trình bày diễn biến trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

I. Trắc nghiệm khách quan.

Khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên đáp án đúng.

1. Người tối cổ chuyển thành người tinh khôn vào thời gian nào?

a. Hai vạn năm trước đây.                                      

c. Bốn vạn năm trước đây.                              

c. Ba vạn năm trước đây.  

d. Năm vạn năm trước đây.

2. Có bao nhiêu quốc gia cổ đại được hình thành ở Phương Đông vào cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ thứ III trước công nguyên

a. Một quốc gia.                                            

c. Ba quốc gia.

b. Hai quốc gia.                                             

d. Bốn quốc gia.

3. Trong thời kì cổ đại phát triển có mấy giai cấp chính?

a. Một giai cấp.                                             

c. Ba giai cấp.

b. Hai giai cấp.                                              

d. Bốn giai cấp.

4. Người tối cổ trở thành người tinh khôn từ bao giờ trên đất nước ta?

a. 2-1 vạn năm trước đây.                            

c. 4-3 vạn năm trước đây.

b. 3-2 vạn năm trước đây.                            

d. 5-4 vạn năm trước đây.

5. Công cụ chủ yếu của người nguyên thuỷ ở nước ta là gì?

a. Bằng gỗ, Xương.                                           

c. Bằng đá.

b. Bằng gốm ,sứ.                                               

d. Bằng đồng.

6. Trong xã hội nguyên thuỷ nước ta,trong thị tộc ai là người đứng đầu lo việc làm ăn?

a. Người mẹ lớn tuổi nhất.                                

c. Người khoẻ mạnh nhất.

b. Người chalớn tuổi nhất.                          

d.Người có công lao nhất

7. Thời kì văn hoá Đông Sơn,các công cụ chủ yếu được chế tác bằng nguyên liệu gì?

a. Bằng đất nung.                                          

c. Bằng đồng.

b. Bằng xương và sừng.                                

d. Bằng đá.

8. Có bao nhiêu trung tâm văn hoá được hình thành ở nước tảtong thời gian từ thế kỷ XII-I trước công nguyên?

a. Có một trung tâm văn hoá.                        

c. Có ba trung tâm văn hoá.

b. Có hai trung tâm văn hoá.                        

d. Có bốn trung tâm văn hoá.

II.Tự luận (8điểm).

Câu 1: Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang. (2điểm)

Câu 2: Cuộc kháng chiến của nhân dân Tây Âu – Lạc Việt chống quân xâm lược Tần đã diễn ra như thế nào?(4điểm)

Câu 3: Nhà nước Âu Lạc sụp đổ trong hoàn cảnh nào? (2điểm).

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đang nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè môn Lịch sử 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Quang Trung. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh  ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

 

 

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_bg] => 
            [banner_picture] => 809_1633914298.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://kids.hoc247.vn/ma-tk-vip/?utm_source=hoc247net&utm_medium=PopUp&utm_campaign=Hoc247Net
            [banner_startdate] => 2021-09-01 00:00:00
            [banner_enddate] => 2021-10-31 23:59:59
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)