Unit 6 lớp 8 Language Focus - Ngữ pháp The young pioneer club


Bài học Language Focus Unit 6 Lớp 8 - The young pioneer club giới thiệu đến các em một số cách dùng mở rộng của thì hiện tại, danh động từ cùng với những động từ khiếm khuyết.

Tóm tắt bài

1. Grammar Language Focus Unit 6 Lớp 8

1.1. Simple present tense with future meaning (thì hiện taị đơn để diễn tả tương lai)

  • Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sắp xếp rõ ràng cho sự việc trong tương lai. Trong câu thường có nhóm từ chỉ thời gian.
    • Tom starts school on Monday. (Tom bắt đàu học vào thứ hai)
  • Các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai theo thời khoá biểu.
    • The film starts at 7 p.m. (Phim sẽ bắt đàu vào lúc 7 giờ tối)

1.2. Gerund (Danh động từ trong Tiếng Anh)

b.1. Chức năng của Danh động từ

  • Danh động từ làm chủ ngữ
    • Swimming is good for health.
    • Learning English is interesting.
  • Danh động từ làm tân ngữ
    • She likes cooking.
  • Danh động từ làm tân ngữ của 'be'
    • My great passion in life is studying.

b. 2. Danh động từ đứng sau cụm động từ, thành ngữ...

  • Can't help/ can't bear/ can't stand: không thể chịu đựng nổi
  • It's (not) worth: (không) đáng giá
  • It's no use: thật vô dụng
  • It's no good: vô ích
  • There's no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì
  • Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
  • A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian
  • Be busy (with): bận rộn với cái gì
  • Look forward to: trông mong, chờ đợi
  • Be (get) used to: quen với cái gì
  • Object to: phản đối
  • Confess to: thú tội, nhận tội

Ví dụ: She doesn't approve of her husband _____.

A. to gamble         B. gambling    C. to gamble         D. to gambling

b.3. Sau V + preposition, Adj + preposition hoặc Noun + preposition là V - ing.

  • Accuse of (tố cáo),
  • Suspect of (nghi ngờ),
  • be fond of (thích),
  • be interested in (thích thú, quan tâm),
  • choice of (lựa chọn),
  • reason for (lý do về)...

b.4. Những động từ sau đây theo sau là to V hoặc V - ing mà nghĩa không thay đổi: begin, like, can't stand, love, continue, prefer, start, hate, dread.

1.3. Modal verbs: Can, could, may

  • Xin phép làm gì thường dùng với chủ ngữ I.
    • Hello, can I speak to Alice, please? 
  • Yêu cầu giúp đỡ thường dùng với chủ ngữ you.
    • Could you do me a favour?
  • Đề nghị giúp ai
    • Can/May I help you?

2. Exercise Language Focus Unit 6 Lớp 8

2.1. Unit 6 Language Focus Exercise 1

Work with a partner. Ask and answer questions about Y & Y Spring activity program. (Cùng với bạn em, hãy hỏi và trả lời câu hỏi về chương trình hoạt động mùa xuân của Đoàn Đội.)

Guide to answer

  • Plant and water trees along streets

- When do they plant and water trees along streets?

On February 2.

- Where do they plant and water trees along the streets?

On the City center streets.

- What time do they start and finish work?

They start at 7 am and finish at 10 am.

  • Help the elderly and street children

- When do they help the elderly and street children?

On March 26.

- When do they help the elderly and streer children?

At the City rest home and orphanage.

- What time do they start and finish work?

They start at 7 am and finish at 4 pm.

  • Have big gathering to support cultural-sport programs

- When do they have big gathering to support cultural-sport programs?

On April 15.

- Where do they have big gathering to support cultural-sport program?

In the Central stadium.

- What time do they start and finish work?

They start at 5 pm and finish at 9 pm.

2.2. Unit 6 Language Focus Exercise 2

Work with a partner. (Hãy làm việc với bạn em.)

a) Look at the table. Talk about our friends' hobbies. (Em hãy nhìn bảng và nói về sở thích của bạn em.)

Guide to answer

A: Ba loves playing soccer, but he doesn't like washing up.

B: Lan doesn't like playing soccer and she doesn't like washing up, either.

A: Ba hates cooking meals, but he likes performing music.

B: Lan likes cooking meals and she likes performing music.

A: Ba doesn't like gardening and Lan doesn't, either.

B: Ba likes gardening broken glasses and Lan does, too.

A: Ba likes watching TV and he loves camping, too.

B: Lan loves watching TV and she likes camping, too.

A: Ba hates playing badminton, but he likes doing homewwork.

B: Lan doeesn't like playing badminton and she hates doing homework.

b) Copy the table into your exercise book. Then complete it with information about you. Next ask and answer questions with your partner. (Hãy chép bảng trên vào vở bài tập của em rồi hoàn thành nó bằng những thông tin về bản thân em, sau đó hỏi và trả lời câu hỏi với bạn em.)

Guide to answer

1. A: Do you like playing soccer?

B: No. I hate it. What about you?

A: Yes. I love playing soccer.

2. A: Do you like washing up?

B: Yes. I love it. What about you?

A: No. I hate it.

3. A: Do you like cooking meals?

B: No. I hate it. What about you?

A: Yes. I love cooking.

4. A: Do you like performing music?

B: Yes. I love it. What about you?

A: No. I hate it.

5. A: Do you like doing gardening?

B: No. I hate it. What about you?

A: Yes. I love gardening.

6. A: Do you like gathering broken glasses.

B: No. I hate it. What about you?

A: Yes. I love gathering broken glasses.

2.3. Unit 6 Language Focus Exercise 3

Work with a partner. (Làm việc với bạn học)

a) Use the expressions in the box to ask for a favor. Then practice the dialogues with a partner. (Dùng các diễn đạt cho trong khung để hỏi xin sự giúp đỡ, sau đó luyện nói với bạn em.)

Guide to answer

A.

Woman: Can/ Could you help me, please?

Man: Yes, certainly.

Woman: Can you buy a ticket?

B.

Old woman: Could you do me a favor?

Boy: What can I do for you?

Old woman: Can you take me across the road?

C.

Boy: I need a favor.

Girl: How can I help?

Boy: Could you help me with this math problem?

D.

Grandpa: Can you help me, please?

Niece: Yes. Of course.

Grandpa: Can you water the flower in the garden?

b) Use useful expressions in the boxes on page 55 to complete the dialogues. Then practice the dialogues with a partner. (Hãy dùng các diễn đạt cho trong khung ở trang 55 để hoàn thành các hội thoại sau rồi luyện nói với bạn em.)

Guide to answer

1. A: May I help you?

B: Yes. Thank you. Could you fill in this form for me?

2. A: Do you need any help?

B: No. Thank you. I'm fine.

3. A: Oh. This bag is heavy.

B: Let me help you.

A: Yes. That's very kind of you.

Bài tập minh họa

Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

1. After you will go another 50 meters, you will see a path to your left.

                    A    B       C                                D

2. Can you help me moving this table?

        A        B              C        D

3. Take this map so that you don’t go lost!

              A           B                  C    D

4. All of them agreed to participate for the program.

          A             B      C                   D

5. They are going to clean the banks of the lakes in weekends.

               A                       B              C                D

Guide to answer

1a      2c      3d        4d        5d

Bài tập trắc nghiệm Language Focus Unit 6 Lớp 8

Trên đây là hướng dẫn nội dung bài học Ngữ pháp Language Focus Unit 6 tiếng Anh lớp 8, để củng cố nội dung bài học ngữ pháp mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 6 lớp 8 Language Focus

Câu 2 - Câu 8: Xem trắc nghiệm để thi online

Trong quá trình học bài và thực hành trắc nghiệm có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

  • Choose and circle the best correct words or phrases

    1 The bag...in vietnam is 25.0000 dongs

    A.making B.made C.make D.makes

    2The meeting.....in hanoi next week

    A.will hold B.hold C.will be held D.holds

    3would you mind.....your car

    A.moves B.moved C.move D.moving

    4my mother....me a gift on my birthing next week

    A.give B.will give C.gave D.giving

    5milk bottles can be.......after being cleaned

    A.recycle B.thrown away C.broken D.refilled

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Combine using enough or too

    1. I am very tired. I can not go to the cinama this evening

    2. The table was light. She could movie it

    3. The children aren't tall. They can not reach the shef

    4 . The tourist spoke very quickly. I couldn't understand him

    5. The bus runs slowly . The girl can catch it

    6. The room is very dark. We can not study in it

    7. The teacher teaches very well. She attracts many students

    8. The river is small. The boy can swim across it

    9. It rained very hard yesterday . We couldn't play soccer

    10. He arrived at the station early. He could catch the train

    11. All students had to stay at home because it rained heavily

    12. Your can not catch any taxi to the airport because it is very early

    13. The truck can go through the gate because it is very wide

    15. The room was very comfortable. We all fell asleep easily

    16. It was very cold. They couldn't keep working in the field

    17. He spoke slowly. We could understand him

    18. The fair was very noisy. We couldn't hear each other

    19 . The soup is very excellent. We wil have some

    20. The were very tired, so they stopped working

    21. They question was very hard. We couldn't answer it

    22. The TV programmer is very execing. The children won' t miss it

    23. You' rẻ very young. You can not drive that car

    24. She was tired. She did not go any where

    25. These shose are very small. I can not wear them

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

-- Mod Tiếng Anh 8 HỌC247

Được đề xuất cho bạn