Unit 2 lớp 8 Listen and Read - Making Arrangements

Lý thuyết FAQ

Bài học Listen and Read Unit 2 Lớp 8 - Making Arrangements hướng dẫn các em nghe và thực hành luyện đọc đoạn hội thoại về việc sắp xếp thời gian chuẩn bị cho một hẹn của đôi bạn.

Quảng cáo

Tóm tắt bài

1. Unit 2 Lớp 8 Listen and Read Task 1

  • Practice the dialogue with a partner. (Hãy luyện tập hội thoại với bạn em.)
  • Đoạn dịch hội thoại Task 1

Nga: Làm ơn cho em nói chuyện với Hoa. Em là Nga đây.

Hoa: Chào Nga.

Nga: Mình định đi xem phim Thành phố ước mơ vào lúc 6: 45 tối nay. Bạn đi xem với mình nhé?

Hoa: Dĩ nhiên rồi, nhưng đợi mình một lát nhé. Mình phải xin phép dì, bà đang ở tầng dưới. Giữ máy nhé ... Được rồi Nga à. Dì Thanh nói mình có thể đi. Mà phim chiếu ở đâu thế?

Nga: Ở nhà hát Sao Mai. Mình e là khá xa nhà bạn ở đấy.

Hoa: Mình biết nhà hát ở đau rồi, nhưng tối nay mình sẽ đi bằng xe đạp của em họ mình.

Nga: Vậy nhé Hoa. Bọn mình gặp nhau ngoài nhà hát nhé.

Hoa: 6 :30 được chứ?

Nga: Được rồi. Hẹn gặp bạn lúc 6: 30 nhé. Chào Hoa.

Hoa: Chào Nga.

2. Unit 2 Lớp 8 Listen and Read Task 2

Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers. (Em hãy đọc lại hội thoại trên, quyết định xem ai nói các câu sau rồi hỏi bạn em để kiểm tra lại câu trả lời.)

Who (Ai):

a) made the call? (gọi điện thoại)

b) introduced herself? (giới thiệu bản thân)

c) invited the other to the movies? (mời người kia đi xem phim)

d) arranged a meeting place? (sắp xếp nơi gặp gỡ)

e) arranged the time? (sắp xếp thời gian)

f) agreed to the time? (đồng ý thời gian)

Guide to answer

a. Nga made the call.

b. Nga introduced herself.

c. Nga invited Hoa to the movies.

d. Nga arranged the meeting place.

e. Hoa arranged the time.

f. Nga agreed to the time.

Trên đây là bài học Listen and Read Unit 2 Tiếng Anh lớp 8, trong quá trình học bài các em có gì thắc mắc vui lòng đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

  • Đặt những từ in đậm vào vị trí thích hợp

    upstairs , downstairs , inside ( x3) , here , sideways , abroad

    1 he's going ___ for further study next year . he's studying at a univesity in the USA

    2 can you bring them all ___?

    3 when it started to rain m Tom and his dog had to move ___

    4 please carry my suitcases ___ They're downstairs now

    5 Tell your friends to wait ___ in the living room . I don't want them to go upstairs

    6 we should stay __ It's very cold outside

    7 Please step ___ they are carrying heavy suitcases

    8 he is shaking the box , but there is nothing ___

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

-- Mod Tiếng Anh 8 HỌC247

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn