Unit 11 lớp 6 At the canteen

Lý thuyếtTrắc nghiệm FAQ

Bài học Unit 11 Tiếng Anh lớp 6 Part B - At the canteen hướng dẫn các em thực hành hỏi giá các món ăn tại nhà ăn.

Quảng cáo
Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt bài

1. Unit 11 Lớp 6 Task B1

  • Do you remember these? Write the letter of each picture and the word in your exercise book. (Em có nhớ những vật này không? Viết mẫu tự của mỗi bức tranh và từ vào trong vở bài tập của em.)

a) a bowl of rice: một bát cơm

b) a bowl of noodles: một bát mì

c) some meat: một ít thịt

d) chicken: gà

e) fish: cá

f) some vegetables: một ít rau củ

g) some oranges: một vài quả cam

h) some bananas: một vài quả chuối

i) a packet of orange juice: nước cam

j) a packet of milk: một bịch sữa

k) a can of soda: một lon sô-đa

l) a bottle of water: một chai nước

2. Unit 11 Lớp 6 Task B2

  • Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại với bạn học.)
  • Hướng dẫn dịch

Cô bán hàng: Em cần mua gì?

Lan: Dạ em cần mua một chiếc bánh xăng-uých và một ly nước chanh.

Cô bán hàng: Của em đây.

Lan: Cảm ơn cô. Bao nhiêu tiền ạ?

Cô bán hàng: 2 500 đồng. ... Cám ơn.

3. Unit 11 Lớp 6 Task B3

  • Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

Guide to answer

a)

A: What would you like for breakfast?

B: I'd like a sandwich and a glass of milk.

b)

A: What would you like for lunch?

B: I'd like some rice, some meat and vegetables.

A: What would you like to drink?

B: I'd like a glass of milk.

c)

A: What would you like for dinner?

B: I'd like some rice, some fish, eggs and salad.

A: Any drink for dinner?

B: Yes. I'd like some iced tea.

4. Unit 11 Lớp 6 Task B4

Listen. (Nghe.)

  • Look at the pictures in exercise B1. Number the pictures as you hear. (Nhìn vào các bức tranh trong bài B1. Đánh số các bức tranh khi bạn nghe.)

Guide to answer

fish - e)

noodles - b)

orange juice - i)

beef - c)

vegetables - f)

milk - j)

bananas - h)

water - j)

5. Unit 11 Lớp 6 Task B5

  • Listen and read. Then ask and answer with a partner. Use: (Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời với bạn học. Sử dụng:)

How much is ...? (... giá bao nhiêu?)

  • Hướng dẫn dịch

Ở căng tin, một đĩa cơm chiên giá 2 500 đồng.

Một tô mì giá 3 000 đồng.

Một chiếc bánh xăng-uých giá 1 500 đồng.

Một cái bánh ngọt giá 500 đồng.

Một hộp nước cam giá 1 800 đồng. Một ly nước chanh giá 1 000 đồng.

Một cây kem giá 2 000 đồng.

Guide to answer

- How much is a fried rice?

=> A fried rice is 2,500 đ.

- How much is a bowl of noodles?

=> A bowl of noodles is 3,000 đ.

Bài tập trắc nghiệm Part B Unit 11 Lớp 6

Trên đây là nội dung bài học Unit 11 Tiếng Anh lớp 6 Part B - At the canteen, để củng cố nội dung bài học mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 11 lớp 6 At the canteen

Câu 2 - Câu 5: Xem trắc nghiệm để thi online

Trong quá trình học bài và thực hành trắc nghiệm có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

-- Mod Tiếng Anh 6 HỌC247

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn