AMBIENT

Hỏi đáp Unit 1 Tiếng Anh lớp 6 - Grammar - Ngữ pháp

ADSENSE

Danh sách hỏi đáp (15 câu):

  • Trung Nguyễn Quang
    Cấu trúc, công thức, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Xuan Xuan

    nobody has watered the flowers in the garden for many weeks

    The flowers.......................................

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Hạ Lan

    Circle the word (A,B,C) which is stressed on the second syllable

    1) A.cupboard B.ceiling C.between

    2) A.drawers B.behind C.laptop

    3) A.bescause B.under C.furniture

    4) A.television B.department C.kitchen

    5) A.hotel B.bookshelf C.messy

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • het roi

    V. Complete the sentences.

    1.He/already/finish/homework.

    ...........................................................

    2.Ba/go/fishing/yesterday

    ...........................................................

    3.Hung/get up/6o'clock/everymorning.

    ...........................................................

    4.We/live/Hanoi/for/ten years.

    ...........................................................

    5.They/live/their school/since christmas.

    ...........................................................

    6.I/just/tell/them/the truth.

    ...........................................................

    7.Hoa/do/homework/now.

    ...........................................................

    8.Binh/like/listen to/music/after school.

    ...........................................................

    9.When/scouting/begin/england ?

    ...........................................................

    10.You/like/take part/sports ?

    ...........................................................

    11.It/take/him/minutes/repair/bike.

    ...........................................................

    12.When/he/a/boy/he/like/eat/sweets.

    ..........................................................

    13.What/I/do/you ?

    ..........................................................

    14.Hoa/listen/music/everyday.

    ..........................................................

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Thị An

    Bài 1: Complete the following sentences with the verbs in the present perfect

    Từ đã cho: not see, take, visit, win, read, not study

    1. My team _____ ten matches this year

    2. They _____ German before. This is their first year

    3. I _____ lots of photos with my camera

    4. She _____ the USA three times. Her aunt lives there

    5. The longest book I _____ is The Lord of the Rings

    6. I _____ that film. It is good?

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Phạm Hoàng Thị Trà Giang

    some people are used to ............... in crowded buses and don't mind it at all

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • bach hao

    1) Match the questions in column A with the answers in column B

    A B

    1. Do you like pop music ? a. I read in the libary.

    2. When does school start? b. Maths.

    3. What is your favourite subject at school ? c.It's very interesting.

    4. What do you usually do at break time ? d. Yes,I do

    5. How many students does the school have? e. We are having a History lesson.

    6. What is your school day like? f.Over 800 students.

    7. What are you doing now? g.Yes,of course.

    8. Do you wear your school uniform when ? h.At 4 o'clock every day.

    you go to school ? i.By bicycle.

    9. What time do they go home ? j.School starts again next Tuesday.

    10. How do you get to school every day?

    Giups mình bài nối này nha ! Mình đang cần gấp chiếu nay đi học rồikhocroihuhu

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Mai Trang

    2. dịch

    1. kỳ nghỉ hè tới tôi sẽ đi thăm thành phố hồ chí minh

    2. bạn sẽ làm gì vào mùa hè này?

    - tôi sẽ đi thăm vịnh hạ long

    3. bạn sẽ đi thăm vịnh hạ long phải không?

    4. tối mai bạn sẽ làm gì?

    - tôi sẽ ở nhà và đọc sách

    5. chị tôi sẽ không ở nhà vào ngày mai

    6. cô ấy sẽ làm gì vào tối nay

    - cô ấy sẽ đi đến câu lạc bộ tối nay

    7. bố bạn sẽ làm gì vào tuần tới?

    - bố tôi sẽ chơi cờ với tôi

    8. peter sẽ làm gì vào ngày mai

    - anh ấy sẽ chơi đá bóng với các bạn của mình

    9. cô ấy sẽ làm gì vào tháng tới?

    - cô ấy sẽ có một bài kiểm tra

    10. bạn sẽ làm gì vào chủ nhật tới?

    - tôi sẽ đi thăm ông bà của tôi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lê Vinh

    Đố mọi người biết các thì:

    Thì hiện tại đơn

    Thì hiện tại tiếp diễn

    Thì quá khứ đơn

    Hãy nêu cấu trúc mỗi thì

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Thị Thanh

    6. “7.45” is read ____________.

    A. a quarter to eight B. seven forty-five C. seven past forty-five D. A & B

    7. Tam’s house is _______ a bookshop _______ a restaurant.

    A. next to - and B. between - and C. next to - of D. between - of

    8. Do you go to school _______ bike or _________ foot?

    A. by - by B. on - on C. on - by D. by - on

    9. Do you have any toothpaste? I’d like a large ________.

    A. bar B. tube C. bag D. loaf

    10. _________ does your brother go jogging? – Everyday.

    A. How B. How often C. How long D. What time

    11. - Would you like something to drink? - ____________.

    A. Thank you. I’m full. B. No, I don’t like.

    C. No, thanks. D. Yes, I like.

    12. These are my notebooks, and those are _________.

    A. they B. their C. there’s D. theirs

    13. The boy _________thin, but he is strong.

    A. is looking B. look C. looks D. looking

    14. My mother _________ housework everyday.

    A. does B. makes C. goes D. plays

    15. What would you like ________ for you?

    A. me doing B. me do C. me to do D.I do

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Đào Thị Nhàn

    Em hãy dùng từ cho sẵn để biết câu hoàn chỉnh

    1. His house/ big/ her house

    2. My uncle/ old/ my father

    3. It/ high/ building/ city

    4. The Great Wall/ China/ the word's/ long/ structure

    5. Sahara/ large/ desert/ world

    6. Summer/ hot/ fall

    7. Today/ happy/ day/ my life

    8. Unit one/ easy/ unit ten

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • hà trang

    1 the children were afraid...............upsetting their parents.

    a .of b.to c.with d.in

    2 uncle ho spent all his life fighting..................the independence of our country

    a.for b.over c.against d.with

    3 valentine'day is celebrated..................february14

    a.in b.at c.on d.to

    4 i'll have to take these books..................to the libray

    a.on b.with c.back d.off

    5 i believe................what he said

    a.in b.on c.back d.into

    6 english is spoken all.................the world

    a.over b.in c.above d.on

    7 she................on talking althoug i wasn't listening

    A .got b.looked c.put d.went

    8 you should alway do your best to get along...........................other poeple

    a.about b.with c.into d.to

    9 he likes to take...................in sports,not only to watch it

    a.place b.practice c.exercise d.part

    10 that car is different................mine

    a.to b.from c.of d.with

    11 he died....................hunger and cold

    a with b.by c.of d.for

    12 after his long absence from school,he found it dificult to..........................up with the rest of his class

    a.take b .make c.work d.catch

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Hương Lan

    bài 1 : Hãy đặt câu hỏi cho từ/cụm từ được gạch chân

    1 . he goes to work by bus in the morning

    -> ...........................................................?

    2 . He is a doctor

    -> ............................................................?

    3 . she gets up at 6 in the morning

    -> ............................................................?

    Những từ mình viết in nghiêng đậm là cụm từ được gạch chân

    bài 2 : hãy sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh

    1 . always / by / Hai / goes to / car / school

    -> ............................................................

    2 . do / in / What / you / the afternoon / do ?

    -> .............................................................

    3 . chatting / the class / are / They / in / now

    -> ...............................................................

    4 . doesn't / car / by / sis ter / My / go to work

    -> ..................................................................

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Ngọc Sơn

    Rewirite these the sentences with the same meaning

    1,Does your school have forty-five classrooms

    Are.........................................................?

    2,Mrs Mai and Mrs Lien fly to Da Nang

    Mrs Mai and Mrs Lien travel.............................................?

    3,The post office is behind the police station

    The police station........................

    4,My sister walks to the supermarket

    My sister goes............................

    5,There are many flowers in our garden

    Our garden......................................................

    6,It is a school bag,The school bag is big

    It is a.................................................................

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Trịnh Lan Trinh

    Giúp mình nha

    Each line has one mistakes. Find the mistake and correct

    1) This is my brother, and he=> his name is Hung.

    2) This is my sister, and he is => is a student.

    3) What her name is=> is her name ?- her name's Lan

    4) There is => is a board is ( in nhé ) my classroom

    5) There are forty-five studert=> students in my class

    Theo dõi (1) 4 Trả lời
    Gửi câu trả lời Hủy

 

AMBIENT
?>