AMBIENT

Unit 6 lớp 11 Vocabulary - Từ vựng Competitions


Bài học Vocabulary Unit 6 lớp 11 - Competitions giới thiệu đến các em từ vựng trong bài học với sự phân loại từ và phiên âm đầy đủ cùng với ngữ nghĩa, hi vọng bài học giúp các em dễ dàng ghi nhớ và tra cứu từ mới.

ADSENSE
Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt bài

Từ Vựng Unit 6 Lớp 11

accuse … of [ə'kju:z] (v): buộc tội

admit [əd'mit] (v): thừa nhận, thú nhận

announce [ə'nauns] (v): công bố

annual ['ænjuəl] (adj): hàng năm

apologize  …for [ə'pɔlədʒaiz] (v): xin lỗi

athletic [æθ'letik] (adj): thuộc về điền kinh

champion ['t∫æmpjən] (n): nhà vô địch

clock [klɔk] (v): đạt, ghi được (thời gian)

compete [kəm'pi:t] (v): thi đấu

competition [,kɔmpi'ti∫n] (n): cuộc thi đấu

congratulate … on [kən'grætjuleit] (v): chúc mừng

congratulations! [kən,grætju'lei∫n]: xin chúc mừng

contest [kən'test] (n): cuộc thi đấu

creative [kri:'eitiv] (adj): sáng tạo

detective [di'tektiv] (n): thám tử

entry procedure ['entri prə'si:dʒə] (n): thủ tục đăng ký

feel like [fi:l laik] (v): muốn

find out [faind] (v): tìm ra

general knowledge quiz ['dʒenərəl 'nɔlidʒ kwiz] (n): cuộc thi kiến thức phổ thông

insist (on) [in'sist] (v): khăng khăng đòi

judge ['dʒʌdʒ] (n): giám khảo

native speaker ['neitiv 'spi:kə] (n): người bản xứ

observe [ə'bzə:v] (v): quan sát

participant [pɑ:'tisipənt] (n): người tham gia

patter ['pætə] (v): rơi lộp độp

pay [pei] (v): trả tiền

poem ['pouim] (n): bài thơ

poetry ['pouitri] (n): thơ ca 

prevent … from [pri'vent] (v): ngăn ngừa, cản

race [reis] (n): cuộc đua

recite [ri'sait] (v): ngâm, đọc thơ

representative [,repri'zentətiv] (n): đại diện

score [skɔ:] (v): tính điểm

smoothly ['smu:đli] (adv): suôn sẻ

spirit ['spirit] (n): tinh thần, khí thế

sponsor ['spɔnsə] (v): tài trợ

stimulate ['stimjuleit] (v): khuyến khích

thank … for [θæηk ] (v): nhờ vào

twinkle ['twiηkl] (n): cái nháy mắt

warn … against [wɔ:n] (v): cảnh báo

windowpane ['windou'pein] (n): ô cửa kính

ADSENSE

Bài tập minh họa

Complete these sentences with one appropriate word from the box.

representatives   score              reciting             spirit       awarded

worksheets       sponsored        participate         rules       announced

1. The competition's aim was to stimulate the _____ of learning English among students.

2. The competition was _________ by the Students' Parents Society.

3. The English teacher explained the competition’s _________ to the students.

4. You will have to answer the questions on the ________ within two minutes.

5. A maximum _______ for each activity is 15 points.

6. The winner will be ________ a set of CDs.

7. Time was up and the judges _______ the results.

8. To ________ in the contest, you have to work in groups of three.

9. The final competition included the _____ of three classes.

10. He had difficulty _______ the poem in front of the judges.

Key

1. The competition's aim was to stimulate the spirit of learning English among students.

2. The competition was sponsored by the Students' Parents Society.

3. The English teacher explained the competition’s rules to the students.

4. You will have to answer the questions on the worksheets within two minutes.

5. A maximum score for each activity is 15 points.

6. The winner will be awarded a set of CDs.

7. Time was up and the judges announced the results.

8. To participate in the contest, you have to work in groups of three.

9. The final competition included the representatives of three classes.

10. He had difficulty reciting the poem in front of the judges.

Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 6 Lớp 11

Trên đây là bài học Vocabulary Unit 6 tiếng Anh lớp 11 - Competitions, để mở rộng vốn từ vựng mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 6 lớp 11 Vocabulary

Câu 2 - Câu 10: Xem trắc nghiệm để thi online

Trong quá trình học bài và thực hành bài tập trắc nghiệm có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

  • Complete each of the sentences with the correct form of the word in brackets .

    1. Each year many people……….............take care of the old and the disabled ( volunteer )

    2. Nam was the winner and he was…………...a set of CDs for studying English. ( award)

    3. In activity 5, Hung had difficulty...................... the poem, he could not remember the last sentence. (recite)

    4. After retiring, my aunt works as a volunteer for the local (orphan) ..................

    5.You are under no obligation to help as assistance is purely .........................(volunteer )

    6.My brother and his friends spend hours a week helping (advantage) ...........................or handicapped children in the city.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

-- Mod Tiếng Anh 11 HỌC247

AMBIENT
?>