Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 233996
Tìm tập nghiệm của phương trình sau: 2(x + 3) - 5 = 4 – x
- A. S = {1}
- B. S = 1
- C. S = {2}
- D. S = 2
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 233999
Tìm số nghiệm của phương trình sau: x + 2 - 2(x + 1) = -x
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. Vô số
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 234001
Giải phương trình: 4x - 2(x + 1) = 3x + 2
- A. x = 2
- B. x = -3
- C. x = - 4
- D. x = 5
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 234004
Giải phương trình: \(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{2{\rm{x}} - 1}}{3} + 1\)
- A. x = 1
- B. x = 2
- C. x = -2
- D. x = -1
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 234006
x = \(\frac{1}{2}\) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
- A. x - 2 = 1.
- B. 2x - 1 = 0.
- C. 4x + 3 = - 1.
- D. 3x + 2 = - 1.
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 234044
Nghiệm của phương trình \(|-5 x|=2 x+21\) là
- A. x=1 và x=3
- B. x=5 và x=3
- C. x=7 và x=3
- D. x=9 và x=3
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 234045
Nghiệm của phương trình \(|x+5|=3 x+1\) là
- A. x=1
- B. x=2
- C. x=3
- D. x=4
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 234049
Giải phương trình: \(4{\rm{x}} - \frac{{2{\rm{x}}}}{3} + \frac{{6 - x}}{2} + \frac{x}{2} = 10 - x\)
- A. \(x = \frac{{21}}{{13}}\)
- B. \(x = \frac{{11}}{{13}}\)
- C. \(x = \frac{{42}}{{13}}\)
- D. \(x = \frac{{42}}{{23}}\)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 234053
Giải phương trình (2x – 2)2 + 10 = 4x2 + 2x - 8
- A. \(x = \frac{1}{5}\)
- B. \(x = \frac{11}{5}\)
- C. \(x = \frac{3}{5}\)
- D. \(x = \frac{7}{5}\)
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 234055
Giải phương trình: \(2 - \frac{{2{\rm{x}} + 1}}{3} = x - \frac{{x - 1}}{4}\)
- A. x = -1
- B. x = -2
- C. x = 2
- D. x = 1
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 234076
Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:
- A. x = 1; x = 2
- B. x = -2; x = 1
- C. x = -1; x = 2
- D. x = -1; x = -2
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 234079
Các nghiệm của phương trình (2 - 6x)(-x2 - 4) = 0 là:
- A. x=3
- B. x=−1/3
- C. x=−3
- D. x=1/3
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 234082
Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 - 4) = 0 là:
- A. x=2
- B. x=−1/3
- C. x=−2
- D. x=−1/2;x=2
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 234085
Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:
- A. x=1;x=2
- B. x=−2;x=1
- C. x=−1;x=2
- D. x=1;x=12
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 234087
Phương trình: (4 + 2x)(x - 1) = 0 có nghiệm là:
- A. x=1;x=2
- B. x=−2;x=1
- C. x=−1;x=2
- D. x=1;x=3
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 234129
Số nghiệm của phương trình \( \frac{{x - 5}}{{x - 1}} + \frac{2}{{x - 3}} = 1\)
- A. 3
- B. 2
- C. 0
- D. 1
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 234132
Cho hai phương trình \( \frac{{{x^2} + 2x}}{x} = 0(1);\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}} = 0(2)\). Chọn kết luận đúng:
- A. Hai phương trình tương đương.
- B. Hai phương trình không tương đương
- C. Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
- D. Phương trình (2) vô nghiệm.
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 234136
Trong các khẳng định sau, số khẳng định đúng là:
a) Tập nghiệm của phương trình \(\frac{{{x^2} + 3x}}{x} = 0\) là {0; - 3} .
b) Tập nghiệm của phương trình \(\frac{{{x^2} -4}}{x-2} = 0\) là {- 2}.
c) Tập nghiệm của phương trình \( \frac{{x - 8}}{{x - 7}} = \frac{1}{{7 - x}} + 8\) là {0}
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 0
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 234138
Phương trình \( \frac{3}{{1 - 4x}} = \frac{2}{{4x + 1}} - \frac{{8 + 6x}}{{16{x^2} - 1}}\) có nghiệm là
- A. x=2
- B. x=1/2
- C. x=3
- D. x=1
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 234141
Phương trình \( \frac{{6x}}{{9 - {x^2}}} = \frac{x}{{x + 3}} - \frac{3}{{3 - x}}\) có nghiệm là
- A. x=−3
- B. x=−2
- C. Vô nghiệm
- D. Vô số nghiệm
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 234167
Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 150km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Biết rằng nếu vận tốc của ô tô A tăng thêm 15km/h thì bằng 2 lần vận tốc ô tô, vận tốc ô tô B là:
- A. 30
- B. 36
- C. 45
- D. 25
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 234171
Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Sau đó một giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h. Hỏi đến mấy giờ người thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất?
- A. 7
- B. 8
- C. 10
- D. 9
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 234173
Trong tháng Giêng hai tổ công nhân may được 800 chiếc áo. Tháng Hai, tổ 1 vượt mức 15% , tổ hai vượt mức 20% do đó cả hai tổ sản xuất được 945 cái áo. Tính xem trong tháng đầu, tổ 1 may được bao nhiêu chiếc áo?
- A. 300
- B. 500
- C. 400
- D. 600
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 234184
So sánh m và n biết m-1/2 = n
- A. m<n
- B. m=n
- C. m≤n
- D. m>n
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 234186
Cho a > b khi đó
- A. a−b>0
- B. a−b<0
- C. a−b=0
- D. a−b≤0
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 234191
Cho \(x-5 \le y-5 \). So sánh x và y
- A. x<y
- B. x=y
- C. x>y
- D. x≤y
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 234225
Cho (x + y >= 1. ) Chọn khẳng định đúng?
- A. \( {x^2} + {y^2} \ge \frac{1}{2}\)
- B. \( {x^2} + {y^2} \le \frac{1}{2}\)
- C. \( {x^2} + {y^2} = \frac{1}{2}\)
- D. Cả A, B, C đều đúng
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 234231
Với mọi (a,b,c ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. \( {a^2} + {b^2} + {c^2} \le 2ab + 2bc - 2ca\)
- B. \( {a^2} + {b^2} + {c^2} \ge 2ab + 2bc - 2ca\)
- C. \( {a^2} + {b^2} + {c^2} = 2ab + 2bc - 2ca\)
- D. Cả A, B, C đều sai
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 234273
Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH, đường phân giác BD. Tính độ dài các đoạn AD, DC lần lượt là
- A. 6cm, 4cm
- B. 2cm, 5cm
- C. 5cm, 3cm
- D. 3cm, 5cm
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 234279
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, BH = 9cm, HC = 16cm. Tính diện tích của tam giác ABC
- A. 250cm2
- B. 300cm2
- C. 150cm2
- D. 200cm2
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 234284
Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Tính HB.HC bằng
- A. AB2
- B. AH2
- C. AC2
- D. BC2
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 234286
Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc BC. Tìm tam giác đồng dạng với tam giác ABC?
- A. ΔHAC
- B. ΔAHC
- C. ΔAHB
- D. ΔABH
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 234340
Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a, \({a \over 2}\) thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
- A. a2
- B. 4a2
- C. 2a4
- D. a3
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 234351
Diện tích toàn phần của hình lập phương là 294 cm2. Tính thể tích của nó?
- A. 343 cm3
- B. 300cm3
- C. 320 cm3
- D. 280cm3
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 234354
Cho một hình hộp chữ nhật có các kích thước tỉ lệ với 6; 8; 10 và thể tích của hình hộp là 480cm3. Khi đó, kích thước lớn nhất của hình hộp là:
- A. 12cm
- B. 15cm
- C. 10cm
- D. 20cm
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 234358
Cho hình lập phương có diện tích 1 mặt bên 36cm2. Tính thể tích của hình lập phương?
- A. 108cm3
- B. 144cm3
- C. 125cm3
- D. 216cm3
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 234364
Một hình hộp chữ nhật có đường chéo bằng 3dm , chiều cao 2dm, diện tích xung quanh bằng 12dm2. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- A. 8 dm3
- B. 2 dm3
- C. 4 dm3
- D. 12 dm3
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 234369
Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20cm, đáy là một tam giác cân có cạnh bên bằng 5cm và cạnh đáy bằng 8cm.
- A. 320 cm3
- B. 200 cm3
- C. 120 cm3
- D. 240 cm3
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 234372
Cho lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ:
.png)
Biết thể tích hình lăng trụ bằng 36cm3, độ dài cạnh BC là:
- A. 5 cm
- B. 3 cm
- C. 6 cm
- D. 4 cm
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 234374
Cho một hình lăng trụ đứng có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức:
- A. \(h = \frac{{3V}}{S}\)
- B. \(h = \frac{{S}}{V}\)
- C. \(h = \frac{{V}}{S}\)
- D. \(h = \frac{{2V}}{S}\)



