ON
YOMEDIA
VIDEO

Tìm các nghĩa của từ bụng, ngọn, mũi

Cho các từ sau: bụng, ngọn, mũi

Hãy tìm các nghĩa của từ đó và đặt câu.

Theo dõi Vi phạm
YOMEDIA

Trả lời (1)

 
 
 
  • - Mũi :

    + Nghĩa gốc: Phần nhô cao theo trục dọc của mặt, giữa trán và môi trên, trong đó có phần phía trước của hai lỗ vừa để thở, vừa là bộ phận của cơ quan khứu giác. Ví dụ: mũi lõ, mũi tẹt, sổ mũi, khịt mũi,…

    + Các trường hợp chuyển nghĩa thường gặp: Phần nhọn hoặc nhọn và sắc ở đầu một vật (mũi kim, mũi kéo, mũi dao). Phần đất nhọn nhô ra biển, sông (mũi Cà Mau, mũi đất). Hướng triển khai lực lượng, phần lực lượng quân đội tiến lên trước (cánh quân chia thành ba mũi, mũi quân thọc sâu vào lòng địch).(…)

    - Bụng : Từ bụng được nói đến với hai ý nghĩa: chỉ

    “bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa ruột và dạ dày”(1);

    “biểu tượng của ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ ra, đối với người, với việc nói chung”(2)

    Nhưng từ bụng còn có thể được nói đến với ý nghĩa: chỉ bộ phận phình to ở giữa của một số sự vật(3).

    - Ăn cho ấm bụng thuộc nghĩa (1);

    Anh ấy tốt bụng thuộc nghĩa (2);

    Chạy nhiều, bụng chân rất săn chắc thuộc nghĩa (3).



      bởi Hoàng Phương 13/10/2018
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

Gửi câu trả lời Hủy
YOMEDIA

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

 

YOMEDIA
1=>1