Kể tên số nguyên tố hóa học?

bởi bach hao 08/04/2019

MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Câu trả lời (1)

  • Danh sách nguyên tố hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

    Xem thêm: Danh sách các nguyên tố

    Tên tiếng ViệtTên tiếng LatinhKý hiệu nguyên
    tố hóa họcSố nguyên tửNguyên tử
    lượng ArNăm phát hiện

    actini actinium Ac 89 227,0277)* 1899
    americi americium Am 95 243,0614)* 1944
    antimon stibium Sb 51 121,75 thời thượng cổ
    agon argonum Ar 18 39,948 1894
    asen arsenicum As 33 74,922 thời trung cổ
    astatin astatium At 85 209,9871)* 1940
    bari baryum Ba 56 137,34 1774
    berkeli berkelium Bk 97 247,0703)* 1950
    berylli beryllium Be 4 9,0122 1797
    bitmut bismuthum Bi 83 208,980 thời thượng cổ
    bohri bohrium Bh 107 264,12)* 1981
    bo borum B 5 10,811 1808
    brôm bromum Br 35 79,909 1826
    cacbon carboneum C 6 12,01115 thời thượng cổ
    xeri cerium Ce 58 140,12 1803
    xêzi caesium Cs 55 132,905 1860
    thiếc stannum Sn 50 118,69 thời thượng cổ
    curium curium Cm 96 247,0704)* 1944
    darmstadti darmstadtium Ds 110 271)* 1994
    kali kalium K 19 39,102 1807
    dubni dubnium Db 105 262,1144)* 1970
    nitơ nitrogenium N 7 14,0067 1772
    dysprosi dysprosium Dy 66 162,50 1886
    einsteini einsteinium Es 99 252,0830)* 1952
    erbi erbium Er 68 167,26 1843
    europi europium Eu 63 151,964 1901
    fermi fermium Fm 100 257,0951)* 1952
    flo fluorum F 9 18,9984 1886
    phốtpho phosphorus P 15 30,973 8 1669
    franxi francium Fr 87 223,0197)* 1939
    gadolini gadolinium Gd 64 157,25 1880
    galli gallium Ga 31 69,72 1875
    germani germanium Ge 32 72,59 1886
    hafni hafnium Hf 72 178,49 1923
    hassi hassium Hs 108 265,1306)* 1984
    heli helium He 2 4,0026 1868
    nhôm aluminium Al 13 26,9815 1825
    holmi holmium Ho 67 164,930 1879
    magiê magnesium Mg 12 24,312 1775
    clo chlorum Cl 17 35,453 1774
    crom chromium Cr 24 51,996 1797
    indi indium In 49 114,82 1863
    iridi iridium Ir 77 192,2 1802
    iốt iodum I 53 126,904 1811
    cadmi cadmium Cd 48 112,40 1817
    californi californium Cf 98 251,0796)* 1950
    coban cobaltum Co 27 58,933 1735
    krypton krypton Kr 36 83,80 1898
    silic silicium Si 14 28,086 1823
    ôxy oxygenium O 8 15,9994 1774
    lantan lanthanum La 57 138,91 1839
    lawrenci laurentium Lr 103 262,1097)* 1961
    liti lithium Li 3 6,939 1817
    luteti lutetium Lu 71 174,97 1907
    mangan manganum Mn 25 54,938 1774
    đồng cuprum Cu 29 63,54 thời thượng cổ
    meitneri meitnerium Mt 109 268,1388)* 1982
    mendelevi mendelevium Md 101 258,0984)* 1955
    molypden molybdaenum Mo 42 95,94 1778
    neodymi neodymium Nd 60 144,24 1885
    neon neon Ne 10 20,183 1898
    neptuni neptunium Np 93 237,0482)* 1940
    niken niccolum Ni 28 58,71 1751
    niobi niobium Nb 41 92,906 1801
    nobeli nobelium No 102 259,1010)* 1958
    chì plumbum Pb 82 207,19 thời thượng cổ
    osmi osmium Os 76 190,2 1803
    paladi palladium Pd 46 106,4 1803
    bạch kim platinum Pt 78 195,09 1738
    plutoni plutonium Pu 94 244,0642)* 1940
    poloni polonium Po 84 208,9824)* 1898
    praseodymi praseodymium Pr 59 140,907 1885
    promethi promethium Pm 61 145 1938
    protactini protactinium Pa 91 231,0359)* 1917
    radi radium Ra 88 226,0254)* 1898
    radon radon Rn 86 222,0176)* 1900
    rheni rhenium Re 75 186,2 1924
    rhodi rhodium Rh 45 102,905 1803
    roentgeni roentgenium Rg 111 272)* 1994
    thủy ngân hydrargyrum Hg 80 200,59 thời thượng cổ
    rubidi rubidium Rb 37 85,47 1861
    rutheni ruthenium Ru 44 101,107 1844
    rutherfordi rutherfordium Rf 104 261,1088)* 1964
    samari samarium Sm 62 150,35 1879
    seaborgi seaborgium Sg 106 263,1186)* 1974
    selen selenium Se 34 78,96 1817
    lưu huỳnh sulphur S 16 32,064 thời thượng cổ
    scandi scandium Sc 21 44,956 1879
    natri natrium Na 11 22,9898 1807
    stronti strontium Sr 38 87,62 1790
    bạc argentum Ag 47 107,870 thời thượng cổ
    tantali tantalum Ta 73 180,948 1802
    tecneti technetium Tc 43 97,9072 1937
    telua tellurium Te 52 127,60 1782
    terbi terbium Tb 65 158,924 1843
    tali thallium Tl 81 204,37 1861
    thori thorium Th 90 232,0381* 1828
    thuli thulium Tm 69 168,934 1879
    titan titanium Ti 22 47,90 1791
    urani uranium U 92 (238) 1789
    vanadi vanadium V 23 50,942 1830
    canxi calcium Ca 20 40,08 1808
    hiđrô hydrogenium H 1 1,00797 1766
    volfram wolframium W 74 183,85 1781
    xenon xenon Xe 54 131,30 1898
    ytterbi ytterbium Yb 70 173,04 1878
    yttri yttrium Y 39 88,905 1794
    kẽm zincum Zn 30 65,37 thời thượng cổ
    zirconi zirconium Zr 40 91,22 1789
    vàng aurum Au 79 196,967 thời thượng cổ
    sắt ferrum Fe 26 55,847 thời thượng cổ
    bởi Nguyễn Thảo 08/04/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan