Câu hỏi (12 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 123829
Tìm x biết 2x - 3 = x + 3
- A. x = 6
- B. x = 3
- C. x = -6
- D. x = -3
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 123832
Hệ thức nào sau đây là đúng?
- A. x2 +2x+1= (x-1)2
- B. \({x^2} - x + \frac{1}{4} = {\left( {x + \frac{1}{2}} \right)^2}\)
- C. \({5^{12}}{.25^3} = {5^{15}}\)
- D. x2- y2 =(x+y)(x-y)
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 123834
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y
- A. \(12x{y^3}\)
- B. \( - 5{x^3}yz\)
- C. \({x^2}y( - 5x)\)
- D. \( - 2{x^2}y\)
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 123837
Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau:\(2{x^2} - 3xy + \frac{3}{{2x}};2{x^2} - 3x + 1; - 3xy;\frac{{ - 1}}{{2x}}\) ?
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 1
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 123838
Biểu thức sau 9x2 + 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một tổng là
- A. ( 9x + 1 )2
- B. ( 3x + 1 )2
- C. ( -3x + 1 )2
- D. ( 9x - 1 )2
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 123839
Đơn thức \({\rm{3}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{{\rm{y}}^{\rm{5}}}{{\rm{z}}^{\rm{3}}}\) có bậc là :
- A. 2
- B. 5
- C. 3
- D. 10
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 123840
Đa thức P(x) = 2x - 6 có nghiệm là:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. -3
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 123841
Tổng các góc trong một tứ giác bằng:
- A. 1800
- B. 3600
- C. 900
- D. 2600
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 123842
Tổng các góc trong 1 tứ giác bằng
- A. 1800
- B. 3600
- C. 900
- D. 4500
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 123844
Chọn đáp án sai :
Trong hình thang cân
- A. Hai cạnh bên bằng nhau
- B. Hai đường chéo bằng nhau
- C. Hai góc kề một đáy bằng nhau
- D. Hai góc đối kề bù nhau
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 123845
Tính.
a) 2x(3y + 1)
b) \({\rm{2xy(2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {{\rm{x}}^{\rm{3}}}{{\rm{y}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\)
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 123848
Cho biểu thức : P(x) = \({\left( {{\rm{x }} - {\rm{2}}} \right)^{\rm{2}}} - {\left( {{\rm{x + 3}}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{ + }}\left( {{\rm{x + 4}}} \right)\left( {{\rm{x}} - {\rm{4}}} \right)\)
a) Thu gọn biểu thức trên.
b) Tính giá trị biểu thức tại : x = -1.



