Câu hỏi trắc nghiệm (25 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 141204
Parabol \(\left( P \right):y = {m^2}{x^2}\) và đường thẳng \(y = - 4x - 1\) cắt nhau tại hai điểm phân biệt ứng với:
- A. Với mọi giá trị m
- B. Mọi m thỏa mãn \(\left| m \right| < 2\)
- C. Mọi \(m \ne 0\)
- D. Đáp án khác
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 141207
Tập xác định của hàm số \(f(x) = \frac{{x + 5}}{{x - 1}} + \frac{{x - 1}}{{x + 5}}\) là:
- A. D = R\{1}
- B. D = R\{- 5}
- C. D = R
- D. D = R\{- 5;1}
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 141209
Tìm m để đồ thị hàm số \(y = \left( {m - 1} \right)x + 3m - 2\) đi qua điểm \(A\left( { - 2;2} \right)\)
- A. m = - 2
- B. m = 1
- C. m = 0
- D. m = 2
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 141212
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = \sqrt {x - m + 1} + \frac{{2x}}{{\sqrt { - x + 2m} }}\) xác định trên khoảng (- 1;3).
- A. \(m \ge 3\)
- B. Không có giá trị m thỏa mãn.
- C. \(m \ge 1\)
- D. \(m \ge 2\)
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 141215
Giao điểm của parabol (P): \(y = {x^2} - 3x + 2\) với đường thẳng \(y = x - 1\) có tọa độ là:
- A. (1;0) và (3;2)
- B. (1;0) và (2;1)
- C. (1;3) và (3;1)
- D. (2;1) và (1;2)
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 141218
Gọi M, n là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} + 3x - 4\,\) trên [- 4;1]. Tìm M, n.
- A. Không có M và \(n = - \frac{{25}}{4}\)
- B. \(M = 0,n = - \frac{{25}}{4}\)
- C. \(M = 14,n = 0\)
- D. \(M = 3,n = - 4\)
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 141221
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \left| {{x^2} + 2x + m - 4} \right|\) trên đoạn [-2;-1] bằng 4?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 141227
Biết rằng \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + 2\) (a > 1) đi qua điểm M(-1;6) và có tung độ đỉnh bằng \( - \frac{1}{4}\). Tính tích P = a.b
- A. P = - 3
- B. P = - 2
- C. P = 192
- D. P = 28
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 141229
Đỉnh của parabol \(\left( P \right):y = 3{x^2} - 2x + 1\) là
- A. \(I\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\)
- B. \(I\left( { - \frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\)
- C. \(I\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\)
- D. \(I\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\)
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 141232
Tập hợp \(D = \left( { - \infty ;3} \right) \cup (3; + \infty )\) là tập xác định của hàm số nào sau đây:
-
A.
\(y = \left\{ \begin{array}{l}
3x - 2\,khi\,\,x \ge 3\\
7 - 2x - {x^2}\,\,khi\,\,x < 3
\end{array} \right.\) - B. \(y = \frac{{x - 3}}{3}\)
- C. \(y = \frac{{4x - 1}}{{\sqrt {x - 3} }}\)
- D. \(y = \frac{{1 + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x - 3}}\)
-
A.
\(y = \left\{ \begin{array}{l}
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 141234
Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 5.\)
- A. ymin = 2
- B. ymin = 1
- C. ymin = 0
- D. ymin = - 2
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 141237
Tìm a để đồ thị hàm số \(y = a{x^2} + 2x + 1\left( {a \ne 0} \right)\) đi qua điểm có tọa độ (-2;-1)
- A. \(a = \frac{1}{2}\)
- B. \(a =- \frac{1}{2}\)
- C. a = - 1
- D. a = 1
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 141240
Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) và B(2;1) có phương trình là:
- A. \(x - y - 3 = 0\)
- B. \(x + y - 3 = 0\)
- C. \(x + y +3 = 0\)
- D. \(x - y + 3 = 0\)
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 141242
Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol \(y = - 2{x^2} + 5x{\rm{ }} + 3\)?
- A. \(x = \frac{5}{4}\)
- B. \(x = -\frac{5}{4}\)
- C. \(x =- \frac{5}{2}\)
- D. \(x = \frac{5}{2}\)
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 141246
Cho hàm số \(y = 2{x^2} - 8x + 8\). Khẳng định nào sau đây đúng
- A. Nghịch biến trên \(\left( {2; + \infty } \right).\)
- B. Nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right).\)
- C. Nghịch biến trên \(\left( { - 2; + \infty } \right).\)
- D. Nghịch biến trên (0;3)
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 142446
Cho hàm số: \(y = \left\{ \begin{array}{l}
2{x^2} - x + 1{\rm{ }}khi{\rm{ }}x \le 1\\
\frac{{x - 3}}{{\sqrt {x - 1} }}{\rm{ }}khi{\rm{ }}x > 1
\end{array} \right.\). Giá trị f(2) là:- A. - 5
- B. 7
- C. - 1
- D. - 4
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 142447
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^3} - 6{x^2} + 11x - 6\). Kết quả sai là:
- A. \(f(-4)=-24\)
- B. \(f(2)=0\)
- C. \(f(3)=0\)
- D. \(f(1)=0\)
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 142448
Cho hàm số bậc nhất y = ax + b. Tìm a và b, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1;1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5.
- A. \(a = \frac{1}{6};\;b = \frac{5}{6}.\)
- B. \(a = \frac{1}{6};\;b = -\frac{5}{6}.\)
- C. \(a = -\frac{1}{6};\;b = \frac{5}{6}.\)
- D. \(a =- \frac{1}{6};\;b = -\frac{5}{6}.\)
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 142449
Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(-2;1), B(1;-2)
- A. a = - 2 và b = - 1
- B. a = 1 và b = 1
- C. a = - 1 và b = - 1
- D. a = 2 và b = 1
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 142450
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} + 4x\). Các giá trị của x để \(f\left( x \right) = 5\) là:
- A. x = - 1, x = - 5
- B. x = 5
-
C.
\(\left[ \begin{array}{l}
x = 1\\
x = - 5
\end{array} \right.\) - D. x = 1
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 142451
Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số \(y = - {x^2} + 4x - 3?\)
- A. H3
- B. H2
- C. H1
- D. H4
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 142452
Cho parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là:
.png)
- A. \(y = 2{x^2} + 3x - 1\)
- B. \(y = 2{x^2} + 8x - 1\)
- C. \(y = 2{x^2} - x - 1\)
- D. \(y = 2{x^2} - 4x - 1\)
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 142453
Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) đồ thị như hình bên. Hỏi với những giá trị nào của thamsố thực m thì phương trình \(f\left( {\left| x \right|} \right) - 1 = m\) có đúng 3 nghiệm phân biệt.
.png)
- A. m = 3
- B. m > 3
- C. m = 2
- D. - 2 < m < 2
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 142454
Hàm số \(y = 2{x^2} + 4x--1\). Khi đó:
- A. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và đồng biến trên \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
- B. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và nghịch biến trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
- C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và đồng biến trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
- D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và nghịch biến trên \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 142455
Đồ thị hàm số \(y = 3x + 1\) không đi qua điểm nào?
- A. M(2;6)
- B. N(1;4)
- C. P(0;1)
- D. Q(-1;-2)


