Câu hỏi trắc nghiệm (50 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 139562
Mệnh đề nào sau đây sai?
- A. →AA=→0−−→AA=→0.
- B. →0→0 cùng hướng với mọi vectơ.
- C. →0→0 cùng phương với mọi vectơ.
- D. |→AB|∣∣∣−−→AB∣∣∣ là một số dương.
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 139563
Cho parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+c(a≠0).y=ax2+bx+c(a≠0). Mệnh đề nào sau đây đúng?
-
A.
Tung độ đỉnh của (P) là Δ4a.Δ4a.
-
B.
Tung độ đỉnh của (P) là −b2a.−b2a.
- C. Hoành độ đỉnh (P) là −b2a.−b2a.
- D. Hoành độ đỉnh của (P) là −Δ4a.−Δ4a.
-
A.
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 139564
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào dưới đây là sai?
- A. →MA=→MB−−→MA=−−→MB.
- B. →AB=2→MB.−−→AB=2−−→MB.
- C. →MA+→MB=→0−−→MA+−−→MB=→0.
- D. →MA=−12→AB−−→MA=−12−−→AB.
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 139565
Giả sử phương trình 2x2−4ax−1=02x2−4ax−1=0 có hai nghiệm . Tính giá trị của biểu thức T=|x1−x2|T=|x1−x2|.
- A. T=4a2+23.T=4a2+23.
- B. T=√a2+84.T=√a2+84.
- C. T=√a2+82.T=√a2+82.
- D. T=√4a2+2.T=√4a2+2.
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 139567
Cho A={x∈R||x|≥4}.A={x∈R||x|≥4}. Xác định CRA.CRA.
- A. (−∞;−4)∪(4;+∞).(−∞;−4)∪(4;+∞).
- B. (−∞;−4]∪[4;+∞).(−∞;−4]∪[4;+∞).
- C. [-4;4]
- D. (-4;4)
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 139569
Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số y=1x−3my=1x−3m xác định trên (1;2].
- A. m≤13m≤13 hoặc m>23.m>23.
- B. 13<m.13<m.
- C. m>23.m>23.
- D. 13<m≤23.13<m≤23.
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 139570
Cho hai vectơ →u→u và →v→v không cùng phương. Khi đó, cặp vectơ nào dưới đây cùng phương?
-
A.
→u=23→a+3→b→u=23→a+3→b và →v=2→a−9→b→v=2→a−9→b→v=2→a−9→b→v=2→a−9→b.
-
B.
→u=2→a−3→b→u=2→a−3→b và →v=−2→a+3→b→v=−2→a+3→b.
- C. →u=2→a+3→b→u=2→a+3→b và →v=12→a−3→b→v=12→a−3→b.
- D. →u=35→a+3→b→u=35→a+3→b và →v=2→a−35→b→v=2→a−35→b.
-
A.
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 139571
Cho →a,→b≠→0.→a,→b≠→0. Khẳng định nào sau đây là sai?
-
A.
0∘≤(→a,→b)≤90∘.0∘≤(→a,→b)≤90∘.
-
B.
(→a,→b)=^AOB(→a,→b)=ˆAOB với →a=→OA,→b=→OB.→a=−−→OA,→b=−−→OB.
- C. (→a,→b)=(→b,→a).(→a,→b)=(→b,→a).
- D. 0∘≤(→a,→b)≤180∘.0∘≤(→a,→b)≤180∘.
-
A.
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 139572
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
- A. Mấy giờ rồi?
- B. 17 là số lẻ.
- C. Nóng quá!
- D. x + y > 8
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 139574
Cho Parabol (P):y=ax2+bx+c(P):y=ax2+bx+c có đồ thị bên dưới. Tìm trục đối xứng của (P)
- A. y = 3
- B. x = 3
- C. x = 1
- D. y = 1
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 139576
Tìm điều kiện của phương trình 2x−1x−1=3−x.2x−1x−1=3−x.
- A. x≠1x≠1
- B. x > 0
- C. x > 1
- D. x≠0x≠0
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 139578
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có B(9;7), C(11;-1). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tìm tọa độ của vectơ →MN−−−→MN.
- A. (10;6)
- B. (1;-4)
- C. (2;-8)
- D. (5;3)
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 139579
Tìm tập xác định của hàm số y=3√4−2x.y=3√4−2x.
- A. R\{-2}
- B. (−∞;2)(−∞;2)
- C. (−∞;2](−∞;2]
- D. R\{2}
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 139580
Cho 2 điểm A(-2;-3), B(4;7). Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
- A. M(0;43)M(0;43)
- B. M(0;1)
- C. M(0;13)M(0;13)
- D. M(0;−13)M(0;−13)
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 139581
Cho a > 0, b > 0, c < 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Phương trình ax2+bx+c=0ax2+bx+c=0 có một nghiệm duy nhất.
- B. Phương trình ax2+bx+c=0ax2+bx+c=0 có hai nghiệm dương phân biệt.
- C. Phương trình ax2+bx+c=0ax2+bx+c=0 có hai nghiệm âm phân biệt.
- D. Phương trình ax2+bx+c=0ax2+bx+c=0 có hai nghiệm trái dấu.
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 139582
Cho tam giác ABC. Vectơ →AB−−→AB được phân tích theo hai vectơ →AC−−→AC và →BC−−→BC. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
- A. →AB=→AC−2→BC.−−→AB=−−→AC−2−−→BC.
- B. →AB=−→AC+→BC.−−→AB=−−−→AC+−−→BC.
- C. →AB=→AC+→BC−−→AB=−−→AC+−−→BC
- D. →AB=→AC−→BC.−−→AB=−−→AC−−−→BC.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 139583
Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình {2x+3y=7−x+2y=0
- A. (x;y)=(2;1).
- B. (x;y)=(−1;2).
- C. (x;y)=(1;2).
- D. (x;y)=(−2;1).
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 139584
Cho hàm số y=x2−4x+2. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).
- B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).
- C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
- D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;+∞).
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 139585
Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. Tập hợp A là tập con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A đều là phần tử của B
- B. Tập hợp A là tập con của tập hợp B nếu mọi phần tử của B đều là phần tử của A
- C. Tập hợp A là tập con của tập hợp B nếu có ít nhất một phần tử của A thuộc B
- D. Tập hợp A là tập con của tập hợp B nếu A có số phần tử ít hơn số phần tử của B
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 139586
Cho tam giác ABC và đường thẳng d. Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức →OA+→OB+2→OC=→0. Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ →v=→MA+→MB+2→MC có độ dài nhỏ nhất.
- A. Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d.
- B. Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d.
- C. Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d.
- D. Điểm M là giao điểm của AB và d.
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 139587
Tìm phương trình của đường thẳng d: y = ax + b, biết d đi qua điểm A(1;1), cắt hai tia Ox, Oy và cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 3√55.
- A. y=−2x+1
- B. y=2x−1
- C. y=−2x+3
- D. y=−2x−3
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 139603
Tìm tọa độ vectơ →u biết →u+→b=→0,→b=(2;−3).
- A. (2;-3)
- B. (2;3)
- C. (-2;3)
- D. (-2;-3)
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 139604
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=(6−2m)x+3m đồng biến trên R
- A. m<13.
- B. m≤3.
- C. m≤13.
- D. m < 3
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 139618
Cho tập hợp A=(−2;2],B=(1;3],C=[0;1). Xác định (A∖B)∩C.
- A. (-2;5]
- B. [0;1)
- C. {0}
- D. {0;1}
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 139619
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3} và B={−2;1;4}. Tìm A∪B.
- A. A∪B={0;2;3}.
- B. A∪B={1}.
- C. A∪B={0;1;2;3;4}.
- D. A∪B={−2;0;1;2;3;4}.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 139622
Trong mặt tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(3;-2), B(7;1), C(0;1), D(-8;-5). Khẳng định nào dưới đây đúng?
- A. →AB,→CD cùng hướng
- B. A, B, C, D thẳng hàng
- C. →AB,→CD ngược hướng
- D. →AB,→CD là hai vectơ đối nhau.
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 139623
Tính sin45∘.
- A. 1
- B. √22.
- C. √32.
- D. 12.
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 139624
Cho 2 tập khác rỗng A=(m−2;m),B=[3m−1;3m+3]. Tìm m để A⊂CRB.
- A. −52≤m≤12.
- B. [m<−52m>12.
- C. −52<m<12.
- D. [m≤−52m≥12.
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 139625
Phần tô đậm trong biểu đồ Ven dưới đây biểu diễn mối quan hệ nào giữa các tập hợp A, B, C?
- A. A∩B∩C.
- B. A∪(B∩C).
- C. (A∩B)∪C.
- D. A∪B∪C.
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 139626
Với m∈(a;b) thì phương trình √x−1(x2−3x−m)=0 có ba nghiệm phân biệt. Tính giá trị của biểu thức P=b−4a.
- A. P = 8
- B. P = 10
- C. P = 9
- D. P = 7
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 139627
Cho hàm số y = 2x - 9 có đồ thị là đường thẳng Δ. Đường thẳng Δ cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A, B. Tính diện tích tam giác OAB.
- A. −814
- B. 18
- C. 812
- D. 814
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 139628
Cho mệnh đề “Phương trình x2+1=0 vô nghiệm”. Viết lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃.
- A. ∃x∈R:x2+1≠0.
- B. ∀x∈R:x2+1≠0.
- C. ∀x∈R:x2+1=0.
- D. ∃x∈R:x2+1<0.
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 139629
Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x+3x−1=3xx−1
- A. S=∅.
- B. S={32}.
- C. S={0;32}.
- D. S={1;32}.
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 139630
Quy tròn số 3,1463 đến hàng phần trăm.
- A. 3,14
- B. 3,146
- C. 3,15
- D. 3,156
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 139631
Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình f(x)=g(x)?
- A. (f(x))3=(g(x))3.
- B. (f(x))2=(g(x))2
- C. √f(x)=√g(x).
- D. f(x)g(x)=1.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 139632
Tìm điều kiện của a, b, c để hàm số f(x)=ax2+bx+c là hàm số chẵn.
- A. a,b∈R,c=0
- B. a,c∈R,b=0
- C. a∈R,b=0,c=0
- D. a,b,c∈R
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 139633
Cho →u=2→i−→j và →v=→i+x. Xác định x sao cho →u và →v cùng phương.
- A. x=14
- B. x=−12
- C. x = 2
- D. x = - 1
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 139641
Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em lớp 10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng. Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5 cây bàng. Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn. Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
- A. 10 A có 45 em, 10B lớp có 40 em, 10C lớp có 43 em
- B. 10 A có 45 em, 10B lớp có 43 em, 10C lớp có 40 em
- C. 10 A có 40 em, 10B lớp có 43 em, 10C lớp có 45 em
- D. 10 A có 43 em, 10B lớp có 40 em, 10C lớp có 45 em
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 139670
Với m∈[a;b] thì hệ phương trình {√7x+y+√x+y=6√x+y−y+x=m có nghiệm . Tính giá trị của biểu thức T=a+4b.
- A. T = 16
- B. T = 6
- C. T = 8
- D. T = 18
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 139671
Cho vectơ →ED (khác vectơ không). Chọn khẳng định đúng?
- A. Độ dài của đoạn thẳng ED là phương của vectơ →ED
- B. Độ dài của đoạn thẳng ED là giá của vectơ →ED
- C. Độ dài của đoạn thẳng ED là độ dài của vectơ →ED
- D. Độ dài của đoạn thẳng ED là hướng của vectơ →ED
-
Câu 41: Mã câu hỏi: 139672
Trong hệ trục tọa độ (O;→i;→j), cho vectơ →a=(−2;3). Tọa độ vectơ →b=2→a+→i là
- A. →b=(−3;6)
- B. →b=(−4;6)
- C. →b=(−4;7)
- D. →b=(−3;7)
-
Câu 42: Mã câu hỏi: 139673
Kí hiệu nào sau đây để chỉ 2019 là một số tự nhiên?
- A. 2019∈N
- B. 2019⊂N
- C. 2019<N
- D. 2019∉N
-
Câu 43: Mã câu hỏi: 139674
Vectơ có điểm đầu là M và điểm cuối là N được kí hiệu là
- A. →NM
- B. →NN
- C. →MM
- D. →MN
-
Câu 44: Mã câu hỏi: 139675
Cho mệnh đề "∃x∈R,x2<x". Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
- A. "∀x∈R,x2>x"
- B. "∀x∈R,x2≥x"
- C. "∃x∈R,x2≥x"
- D. "∃x∈R,x2<x"
-
Câu 45: Mã câu hỏi: 139676
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?
- A. A={0;1;2}
- B. A={1;2}
- C. A=∅
- D. A={1}
-
Câu 46: Mã câu hỏi: 139677
Tập xác định D của hàm số y=1x−2 là
- A. D = R\{2}
- B. D = {2}
- C. D = N\{2}
- D. D = R
-
Câu 47: Mã câu hỏi: 139678
Cho A=(−∞;2), B=(0;+∞). Đặt C=A∖B. Khi đó
- A. C=(−∞;0)
- B. C=(0;2)
- C. C=(−∞;0]
- D. C=(0;2]
-
Câu 48: Mã câu hỏi: 139679
Cho ba điểm A, B, C bất kỳ. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau
- A. →AC+→BA=→CB
- B. →AA+→CC=→AC
- C. →AC+→BA=→BC
- D. →AC+→BA=→0
-
Câu 49: Mã câu hỏi: 139680
Cho phương trình x4−3x2+2=0. Hỏi phương trình đã cho có tất cả bao nhiêu nghiệm?
- A. 3 nghiệm
- B. 4 nghiệm
- C. 2 nghiệm
- D. 1 nghiệm
-
Câu 50: Mã câu hỏi: 139681
Nghiệm của hệ phương trình {x+3y=83x+y=6 có dạng (x0;y0). Tính T=x0+y0.
- A. T = 6
- B. T = 2
- C. T=72
- D. T=74