YOMEDIA

Bộ 5 đề thi HK2 môn Tiếng Anh 3 có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Hoàng Mai

Tải về
 
NONE

Qua nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Tiếng Anh 3 có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Hoàng Mai, các em học sinh lớp 3 sẽ có thêm nhiều đề thi mới luyện tập và củng cố kiến thức trước kì thi HK2 sắp đến được HOC247 biên soạn và tổng hợp đầy đủ. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

ATNETWORK

TRƯỜNG TH HOÀNG MAI

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TIẾNG ANH 3

(Thời gian làm bài: 45 phút)

1. Đề số 1

I. Look at the pictures and complete the words

II. Match

1. What is she wearing?

A. It’s windy

2. What’s the weather like?

B. No, they’re so scary

3. Where does your mother work?

C. She’s wearing a pink T-shirt and a black skirt

4. Do you like lions?

D. I get up at 6

5. When do you get up?

E. She works in an airport

III. Read and circle the correct word

1. All the children (was/ were) very excitied!

2. They (was/ were) in the classroom

3. The boy is (tall/ taller) than the girl

4. What (is/ are) you doing?

IV. Reorder the words to have correct sentences

1. He/ playing/ is/ with/ boat/ paper/ ./

….……………………………………………………………

2. under/ the bed./ are/ There/ three/ balls/

….……………………………………………………………

3. My/ a/ good/ mother/ cook/ is/ ./

….……………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

 

I.

1. scaft

2. sunny

3. station

4. stone

5. lake

6. cow

II.

1. C

2. A

3. E

4. B

5. D

III.

1. All the children were very excitied!

2. They were in the classroom

3. The boy is taller than the girl

4. What are you doing?

IV.

1. He is playing with paper boats.

2. There are three balls under the bed.

3. My mother is a good cook.

2. Đề số 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG ANH 3- TRƯỜNG TH HOÀNG MAI- ĐỀ 02

I. Look at the picture and complete the words

II. Match

1. What time is it?

A. It’s cold and rainy

2. What’s the weather like today?

B. They’re watching TV

3. Does your mother work in a store?

C. It’s 8 a.m

4. What do you do in the morning?

D. He’s wearing a T-shirt and jeans

5. What’s your brother wearing?

E. I go to school

6. What are children doing?

F. No, she works in a hospital

III. Read and decide if the statements are true (T) or false (F)

This year, our school play was Little Red Riding Hood. The play was in the classroom on Thursday afternoon. Our families were there.

I was the girl. Bao was the wolf and Nga was the grandma.

My costume was a big, red coat with a hood.

The play was lots of fun. Our families were happy and proud of us.

We love English. And we love acting English stories. Thank you to our English teacher, Mrs. Chi, for her hard work. Thank you to our families for their help. Third grade was great. Now we are ready for fourth grade.

1. The play was on Thursday.

2. The play was in the morning.

3. Her costume was small

4. The play was lots of fun

5. Mrs. Chi is an English teacher

IV. Reorder these words to have correct sentences

1. he/ What/ doing/ is/ ?/

___________________________________________

2. My/ works/ bank/ father/ a/ in/ ./

___________________________________________

3. a/ She’s/ dress/ wearing/ white/ ./

___________________________________________

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I.

1. windy

2. cow

3. donkey

4. flute

5. stone

6. skirt

II.

1. C

2. A

3. F

4. E

5. D

6. B

III.

1. T

2. F

3. F

4. T

5. T

IV.

1. What is he doing?

2. My father works in a bank.

3. She’s wearnign a white dress.

3. Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG ANH 3- TRƯỜNG TH HOÀNG MAI- ĐỀ 03

Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).

A. Rubber              B. Ship

C. House                D. Parrot

E. Dog                    F. Plane

Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)

like           trucks            How

ten            cats

I have many toys. I have five (1) trucks, three planes, and (2) ………. yo-yos. My friend Hoa has some pets. She has two dogs and three (3)  ………. What  about you? What toys do you (4) ……… ? (5) ……… many pets do you have?

Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)

1. What are you doing?

A. It’s in north Viet Nam.

2. What’s the weather like?

B. I have five.

3. Where’s Sa Pa?

C. I’m watching TV.

4. How many trucks do you have?

D. It’s sunny.

Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).

 1.  have / Do / pets / you / any /?

----------------------------------------------

2.  playing / piano / am / I / the /.

----------------------------------------------

3.  far / Ha Long Bay / from / is / Ha Noi /.

----------------------------------------------

4.  you / toys / Do / like / ?

----------------------------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Bài 1: 5 điểm.

Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.

2. C         3. D         4. B

5. F          6. E

Bài 2: 2 điểm.

Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm.

1.  trucks     2. ten       3. cats

4. like          5. How

Bài 3: 2 điểm.

Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.

1. C             2. D

3. A             4. B

Bài 4: 1 điểm.

Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.

- Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.

- Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.

1. Do you have any pets?

2. I am playing the piano.

3. Ha Long Bay is far from Ha Noi.

4. Do you like toys?

4. Đề số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG ANH 3- TRƯỜNG TH HOÀNG MAI- ĐỀ 04

Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa

1. have/Do/toys/you/any/?

-------------------------------------------------

2. playing/guitar/am/I/the/.

-------------------------------------------------

3.far/HoChiMinhcity/from/is/HaNoi/very/./

-------------------------------------------------

4.weather/What/is/in/DaNangCity/like/the?

-------------------------------------------------

5.The/are/behind/the/dogs/chair.

-------------------------------------------------

Đọc đoạn văn và điền True hoặc False.

You can see me in the classroom at school. Children want me when they have their lessons. You can find me on their desks. They put me with their pens, rubbers and rulers. They use me to write in a book. I can draw black and white pictures, too. When I am old I am very small.

What am I? I am a pencil.

1. You can find me on their desks.

2. They put me with their mirror.

3. They use me to write in a book.

4. I can draw black and white pictures.

5. When I am young, I am very big.

Match the questions with the answers. 

1. What's your name?

a. My name's Linda.

2. Where are you cycling?

b. It's cloudy and windy.

3. What's the weather like in Hanoi?

c. In the park.

4. What are they doing?

d. Yes, it is.

5. Is it sunny today?

e. They are flying kites.

Choose the odd one out.

1. living room

bedroom

school

2. five parrots

five kittens

fifth dogs

3. spring

learning

playing

4. robot

doll

English

5. photo

take

map

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa

1 - Do you have any toys?

2 - I am playing the guitar.

3 - Ho Ch iMinh city is very far from Ha Noi.

4 - What is the weather like in Da Nang city?

5 -The dogs are behind the chair

Đọc đoạn văn và điền True hoặc False.

1 - True; 2 - False; 3 - True; 4 - True; 5 - False;

Match the questions with the answers.

1 - a; 2 - c; 3 - c; 4 - e; 5 - d;

Choose the odd one out.

1 - school; 2 - fifth dogs; 3 - spring; 4 - English; 5 - take;

5. Đề số 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG ANH 3- TRƯỜNG TH HOÀNG MAI- ĐỀ 05

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

I. Circle the odd one out (Khoanh tròn 1 từ khác với những từ còn lại)  (2,5đ)

1.  A. Sunny             B. Library

C. Windy                  D. Cloudy

2.  A. Six                   B. Seven

C. School                  D. Ten

3.  A. Cat                  B. Fish

C. Bird                      D. Pencil

4.  A. Bedroom         B. Chair

C. Bathroom             D. Kitchen

5.  A. Book                B. Pen

C. Robot                    D. Ruler

II. Circle the correct answers  A , B or C.  (Khoanh vào đáp án đúng A, B hoặc C) (2,5đ)

1. ............. I’m Linda.

A. Hello

B. Goodbye

C. What

2. How old ............. she ?  - She  is  ten  years old.

A. am

B. is

C. are

3. .............. many dogs do you have?

A. What

B. How

C. Where

4. There is a …….… in the bedroom.

A. bed

B. clouds

C. dogs

5. How’s  the weather today?   - It’s  …….…

A. ship

B. ball

C. sunny    

B. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

III. Match the questions and answers. (Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B) (2,5đ)

A

B

ANSWERS

1. How’s the weather today?

A. That’s my father.

1.

2. How many cats are there?

B. I’m  nine.

2.

3. How old are you?

C. His name’s Tam.

3.

4. Who’s  that?

D. It’s  rainy.

4.

5. What’s his name?

E. There are five.

5.

IV. Reorder the words to the complete sentence (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng) 2,5đ

1. windy  / It’s  / today. //       

……………………………….……

2. nine  / I  / years / am / old. //     

………………………………………

3. is  / school  / This  / my. //         

………………………………………

4. to / you / Nice / meet  //              

………………………………..………

5. your / What / is / name /? //

………………………………..………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5pts)

I. Circle the odd one out:  Khoanh tròn từ khác loại (2,5pts)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1. B

2.C

3. D

4. B

5. C

II. Circle the correct answers A, B or C. (Khoanh vào đáp án đúng A, B hoặc C) (2,5đ)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1. A        2. B

3. B        4. A        5. C        

B. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)                   

III. Match the questions and answers. (Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B) (2,5đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

A

B

ANSWERS

1. How’s the weather today?

A. That’s my father.

1. D

2. How many cats are there?

B. I’m nine.

2. E

3. How old are you?

C. His name’s Tam.

3. B

4. Who’s that?

D. It’s rainy.

4. A

5. What’s his name?

E. There are five.

5. C

IV. Reorder the words to the complete sentence (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng) 2,5đ Mỗi câu đúng  0,5 điểm

1. It’s windy today.

2. I am nine years old.

3. This is my school.

4. Nice to meet you!

5. What is your name?

....

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Tiếng Anh 3 có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Hoàng Mai. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên quan:

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON