ON
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Bài 11 về Tính chất cơ bản của phép nhân phân số online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

YOMEDIA

Câu hỏi trắc nghiệm (16 câu):

    • A. Tính chất giao hoán 
    • B. Tính chất kết hợp 
    • C. Tính chất nhân với 1
    • D. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng 
    • A. \(\frac{{ - 27}}{{16}}\)
    • B. \(\frac{{ - 27}}{{-16}}\)
    • C. \(\frac{{ 27}}{{16}}\)
    • D. \(\frac{{ 16}}{{27}}\)
     
     
    • A. \(\frac{4}{{11}}\)
    • B. \(\frac{4}{{121}}\)
    • C. \(\frac{2}{{121}}\)
    • D. \(\frac{4}{{12}}\)
    • A. 1
    • B. 0
    • C. 2
    • D. 3
    • A. \(\frac{{ 1}}{{45}}\)
    • B. \(\frac{{ - 1}}{{45}}\)
    • C. \(\frac{{ - 1}}{{18}}\)
    • D. \(\frac{{ - 1}}{{9}}\)
  • Câu 6:

    Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn \(x:\frac{5}{8} = \frac{{ - 14}}{{35}}.\frac{{15}}{{ - 42}}\)

    • A. \(\frac{5}{{56}}\)
    • B. \(\frac{-5}{{56}}\)
    • C. \(\frac{5}{{58}}\)
    • D. \(\frac{-5}{{28}}\)
  • Câu 7:

    Giá trị của biểu thức \(\frac{3}{7}.\frac{8}{{11}} + \frac{3}{7}.\frac{5}{{11}} - \frac{3}{7}.\frac{2}{{11}}\) là:

     

    • A. \(\frac{3}{7}\)
    • B. \(\frac{-3}{7}\)
    • C. \(\frac{45}{7}\)
    • D. \(\frac{-45}{77}\)
  • Câu 8:

    Tìm giá trị của x biết \(\left( {\frac{7}{6} + x} \right):\frac{{16}}{{25}} = \frac{{ - 5}}{4}\)

    • A. \(\frac{{ 11}}{{30}}\)
    • B. \(\frac{{ - 11}}{{30}}\)
    • C. \(\frac{{ - 59}}{{30}}\)
    • D. \(\frac{{ 59}}{{30}}\)
  • Câu 9:

    Cho \(M = \frac{{17}}{5}.\frac{{ - 31}}{{125}}.\frac{1}{2}.\frac{{10}}{{17}}.{\left( {\frac{{ - 1}}{2}} \right)^3}\) và \(N = \left( {\frac{{17}}{{28}} + \frac{{28}}{{29}} - \frac{{19}}{{30}} - \frac{{20}}{{31}}} \right).\left( {\frac{{ - 5}}{{12}} + \frac{1}{4} + \frac{1}{6}} \right)\)

    Khi đó tổng M + N bằng 

    • A. \(\frac{{31}}{{100}}\)
    • B. \(\frac{{31}}{{1000}}\)
    • C. \(\frac{{-31}}{{100}}\)
    • D. \(\frac{{62}}{{125}}\)
  • Câu 10:

    Tính giá trị của biểu thức \(A = \left( {\frac{{11}}{4}.\frac{{ - 5}}{9} - \frac{4}{9}.\frac{{11}}{4}} \right).\frac{8}{{33}}\)

    • A. \(\frac{{ - 2}}{3}\)
    • B. \(\frac{{ 2}}{3}\)
    • C. \(\frac{{ -3}}{2}\)
    • D. \(\frac{{ 3}}{2}\)
  • Câu 11:

    Chọn đáp án đúng thể hiện tính chất kết hợp của phép nhân phân số \(\left( {\frac{a}{b}.\frac{c}{d}} \right).\frac{m}{n}\)

    • A. \(\frac{{a.m}}{{b.n}}.\frac{{c.m}}{{d.n}}\)
    • B. \(\frac{a}{b}.\left( {\frac{c}{d}.\frac{m}{n}} \right)\)
    • C. \(\frac{a}{b}.\frac{c}{d}.\frac{m}{n}\)
    • D. \(\frac{{a.m}}{{b.n}} + \frac{{c.m}}{{d.n}}\)
  • Câu 12:

    Giá trị của biểu thức \(\frac{{ - 4}}{5}.\frac{3}{2}.\frac{{ - 10}}{{11}}\)

    • A. \(\frac{{-12}}{{11}}\)
    • B. \(\frac{{12}}{{11}}\)
    • C. \(\frac{{-30}}{{55}}\)
    • D. \(\frac{{60}}{{22}}\)
  • Câu 13:

    Tính giá trị của biểu thức \( - \frac{{33}}{{40}}.12.\frac{{ - 15}}{{22}}\) là:

    • A. \(\frac{{27}}{4}\)
    • B. \(\frac{{-27}}{4}\)
    • C. \(\frac{{9}}{16}\)
    • D. \(\frac{{-9}}{16}\)
  • Câu 14:

    Giá trị của biểu thức \(\frac{3}{7}.\frac{8}{{11}} + \frac{3}{7}.\frac{5}{{11}} - \frac{3}{7}.\frac{2}{{11}}\) là 

    • A. \(\frac{3}{7}\)
    • B. \(\frac{-3}{7}\)
    • C. \(\frac{3}{17}\)
    • D. \(\frac{-3}{17}\)
  • Câu 15:

    Rút gọn \(B = \frac{{1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{5} + ... + \frac{1}{{97}} + \frac{1}{{99}}}}{{\frac{1}{{1.99}} + \frac{1}{{3.97}} + ... + \frac{1}{{97.3}} + \frac{1}{{99.1}}}}\)

    • A. 25
    • B. 50
    • C. 75
    • D. 100
  • Câu 16:

    Rút gọn \(A = \frac{{\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{19}} + \frac{1}{{20}}}}{{\frac{{19}}{1} + \frac{{18}}{2} + ... + \frac{2}{{18}} + \frac{1}{{19}}}}\)

    • A. 20
    • B. 30
    • C. -20
    • D. -30
 

 

YOMEDIA
1=>1