Câu hỏi trắc nghiệm (13 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 133572
Tìm giá trị của x trong đẳng thức \(\frac{1}{2} + \left( {\frac{{ - 4}}{3}} \right)x = \frac{5}{6}.\)
- A. 1/4
- B. 9/8
- C. -1/4
- D. -9/8
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 133573
Biết \(\frac{x}{5} = \frac{y}{7}\) và x+y=36. Tính giá trị x, y
- A. x=5, y=7
- B. x=5, y=7
- C. x=21, y=15
- D. x=7, y=5
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 133574
Tìm a, b, c thỏa mãn \(\frac{a}{3} = \frac{b}{4} = \frac{c}{5}\) và \(a - b + c = 12.\)
- A. \(a = 9,{\rm{ }}b = 12,{\rm{ }}c = 15.\)
- B. \(a = - 9,{\rm{ }}b = 12,{\rm{ }}c = 15.\)
- C. \(a = - 8,{\rm{ }}b = 12,{\rm{ }}c = 15.\)
- D. \(a = - 9,{\rm{ }}b = -12,{\rm{ }}c = -15.\)
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 133575
- A. 22
- B. 24
- C. 26
- D. 212
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 133576
- A. 22
- B. 24
- C. 26
- D. 212
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 133577
Làm tròn 0,345 số đến chữ số thập phân thứ nhất
- A. 0,35
- B. 0,34
- C. 0,3
- D. 0,4
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 133578
Làm tròn 0,345 số đến chữ số thập phân thứ nhất
- A. 0,35
- B. 0,34
- C. 0,3
- D. 0,4
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 133579
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
- A. \(\frac{7}{{12}}.\)
- B. \(\frac{9}{7}.\)
- C. \(\frac{{ - 12}}{{28}}.\)
- D. \(\frac{6}{{30}}.\)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 133580
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
- A. \(\frac{7}{{12}}.\)
- B. \(\frac{9}{7}.\)
- C. \(\frac{{ - 12}}{{28}}.\)
- D. \(\frac{6}{{30}}.\)
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 133581
Tìm \(n \in N\), biết \({3^x}{.2^x} = 7776\), kết quả là
- A. x=2
- B. x=3
- C. x=4
- D. x=5
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 133582
Tìm \(n \in N\), biết \({3^x}{.2^x} = 7776\), kết quả là
- A. x=2
- B. x=3
- C. x=4
- D. x=5
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 133583
Cho hình vẽ dưới đây, \(\widehat {BAH}\) và \(\widehat {CBE}\) là một cặp góc
- A. đồng vị.
- B. trong cùng phía.
- C. so le trong
- D. so le trong
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 133584
Cho hình vẽ dưới đây, \(\widehat {BAH}\) và \(\widehat {CBE}\) là một cặp góc
- A. đồng vị.
- B. trong cùng phía.
- C. so le trong
- D. so le trong



