Trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 2 Chất

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 2 về Chất online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (13 câu):

    • A. con trâu
    • B. con sông
    • C. xe đạp
    • D. con người
    • A. hộp bút
    • B. máy điện thoại
    • C. nồi cơm điện
    • D. sao hôm      
    • A. có tính chất không đổi
    • B. có lẫn thêm vài chất khác
    • C. gồm những phân tử đồng dạng
    • D. không lẫn tạp chất
    • A. nước suối
    • B. nước cất 
    • C. nước khoáng
    • D. nước đá từ nhà máy
    • A. A, B  
    • B. D.E
    • C. B,D 
    • D. C,B
  • Câu 6:

    Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?

    • A. Hoa đào
    • B. Cây cỏ
    • C. Quần áo
    • D. Tất cả đáp án trên
  • Câu 7:

    Chọn đáp án đúng nhất

    • A. Nước cất là chất tinh khiết.
    • B. Chỉ có 1 cách để biết tính chất của chất
    • C. Vật thể tự nhiên là do con người tạo ra
    • D. Nước mưa là chất tinh khiết
  • Câu 8:

    Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Cao su là chất…., có tính chất đàn hồi, chịu được ăn mòi nên được dùng chế tạo lốp xe”

    • A. Thấm nước
    • B. Không thấm nước
    • C. Axit
    • D. Muối
  • Câu 9:

    Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là:

    • A. Lọc
    • B. Bay hơi
    • C. Chưng cất
    • D. Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống
  • Câu 10:

    Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?

    • A. Tính tan trong nước
    • B. Khối lượng riêng
    • C. Màu sắc
    • D. Nhiệt độ nóng chảy
  • Câu 11:

    Chất nào sau đây được coi là tinh khiết

    • A. Nước cất
    • B. Nước mưa
    • C. Nước lọc
    • D. Đồ uống có gas
  • Câu 12:

    Chất tinh khiết là chất

    • A. Chất lẫn ít tạp chất
    • B. Chất không lẫn tạp chất
    • C. Chất lẫn nhiều tạp chất
    • D. Có tính chất thay đổi
  • Câu 13:

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống

    “ Thủy ngân là kim loại nặng có ánh bạc, có dạng (1) ở nhiệt độ thường. Thủy ngân thường được sử dụng trong(2) (3) và các thiết bị khoa học khác.”

    • A. (1) rắn (2) nhiệt độ (3) áp kế
    • B. (1) lỏng (2) nhiệt kế (3) áp kế
    • C. (1) khí (2) nhiệt kế (3) áp suất
    • D. 3 đáp án trên