Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 420431
Điều kiện xác định của hàm số y=√1−sinxsin2xy=√1−sinxsin2x là:
- A. x≠π2+kπx≠π2+kπ
- B. x≠k2πx≠k2π
- C. x≠π2+k2πx≠π2+k2π
- D. x≠kπx≠kπ
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 420433
M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y=4sin(x−5π4)−3cos(x−5π4)y=4sin(x−5π4)−3cos(x−5π4) . Khi đó:
- A. M=5,m=−5M=5,m=−5
- B. M=1,m=−1M=1,m=−1
- C. M=7,m=1M=7,m=1
- D. M=1,m=7M=1,m=7
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 420437
Phương trình sinx=cosxsinx=cosx có nghiệm là:
- A. x=π4+k2πx=π4+k2π
- B. x=−π4+k2πx=−π4+k2π
- C. [x=π4+k2πx=5π4+k2π
- D. Một kết quả khác
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 420440
Phương trình 2sin2x−1=0 có nghiệm là:
- A. x=π4+k2π
- B. x=π4+kπ
- C. x=π4+kπ2
- D. x=π4+kπ4
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 420443
Phương trình 2sin2x+sinx−3=0 có nghiệm là:
- A. kπ
- B. π2+kπ
- C. π2+k2π
- D. −π6+k2π
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 420448
Phương trình sinxcosxcos2x=0 có nghiệm là:
- A. kπ
- B. kπ2
- C. kπ4
- D. kπ8
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 420449
Phương trình sinx+√3cosx=2 có nghiệm là:
- A. π6+k2π
- B. −π6+kπ
- C. 5π6+k2π
- D. x=5π6+kπ
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 420451
Phương trình tanx=cotx có nghiệm là:
- A. π2+(k+1)π2
- B. π2+kπ
- C. π4+kπ2
- D. x=π2+kπ2
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 420454
Phương trình 2cos2x+5sinx=4 có nghiệm âm lớn nhất bằng:
- A. −7π6
- B. −5π6
- C. −11π6
- D. −π6
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 420457
Một họa sĩ có 8 bức tranh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các bức tranh này theo một thứ tự nhất định ?
- A. 40320
- B. 20160
- C. 360
- D. 10620
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 420460
Một lớp có 10 học sinh được chọn, bầu vào 3 chức vụ khác nhau: lớp trưởng, lớp phó, bí thư (không kiêm nhiệm). Số cách lựa chọn khác nhau là:
- A. 30
- B. 1000
- C. 720
- D. 120
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 420464
Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 cái cà vạt. Để chọn 1 quần, 1 áo, 1 cà vạt thì số cách chọn khác nhau là:
- A. 13
- B. 72
- C. 34
- D. 24
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 420465
Với đa giác lồi 10 cạnh, số đường chéo là:
- A. 90
- B. 40
- C. 35
- D. 55
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 420469
Nghiệm của phương trình x2Cx−4x−1=A24C3x+1−xC3x−1là:
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 420471
Trong biểu thức khai triển (1−x)6, hệ số của số hạng chứa x3 là:
- A. -10
- B. -20
- C. 10
- D. 20
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 420476
Hệ số của x10y19 trong khai triển (x−2y)29 là:
- A. 219C1029
- B. −219C1029
- C. C1029
- D. −C1029
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 420480
Tổng các hệ số trong khai triển (1x+x4)n là 1024. Tìm hệ số chứa x5.
- A. 120
- B. 210
- C. 792
- D. 972
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 420482
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x−1x)n biết C2nCn−2n+2C2nC3n+C3nCn−3n=100
- A. 9
- B. 8
- C. 6
- D. Đáp số khác
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 420487
Gieo ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối và đồng chất. Tìm xác suất của các biến cố sau. A “Tổng số chấm xuất hiện là 7”, C “Tích số chấm xuất hiện là 12”.
- A. 16;19
- B. 3036;16
- C. 518;13
- D. 19;19
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 420490
Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để viên bi lấy ra cò màu đỏ.
- A. 511
- B. 13
- C. 23
- D. 34
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 420494
Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp. Chọn ra 3 học sinh. Tính xác suất để có ít nhất 1 cán bộ lớp?
- A. 56
- B. 25
- C. 27
- D. 2795
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 420498
Biết M′(−3;2) là ảnh của M(1;−2) qua T→u,M″(2;3) là ảnh của M’ qua T→v. Tọa độ →u+→v=?
- A. (1;5)
- B. (1;−5)
- C. (−1;−5)
- D. (−1;5)
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 420501
Phép V(O;−3) biến đường tròn (C):x2+y2−2x+4y−4=0 thành đường tròn có phương trình:
- A. (x+3)2+(y−6)2=9
- B. (x−3)2+(y+6)2=81
- C. (x−3)2+(y+6)2=9
- D. (x+3)2+(y−6)2=81
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 420504
Cho hình chóp S.ABCD. Chọn khẳng định sai?
- A. A, B, C, D đồng phẳng.
- B. S, B, C, D không đồng phẳng.
- C. S không nằm trong mặt phẳng (ABCD).
- D. S, A, B, C đồng phẳng.
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 420505
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
- A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
- B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
- C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
- D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 420509
Cho tứ diện ABCD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?
- A. AB và CD chéo nhau.
- B. A, B, C, D không đồng phẳng.
- C. AD và BC không cắt nhau.
- D. AC cắt BD.
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 420513
Cho 2 đường thẳng a, b chéo nhau. Trên a lấy hai điểm A, B. Trên b lấy 2 điểm C, D. Mệnh đề nào sau đây sai?
- A. AB và CD chéo nhau
- B. AC và BD chéo nhau
- C. AD và BC chéo nhau
- D. AC, BD cùng thuộc 1 mặt phẳng
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 420516
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi với AB và CD không song song. Gọi I là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD. Gọi d là giao tuyến các mặt (SAB) và (SCD). Tìm d ?
- A. d≡SO
- B. d≡AC
- C. d≡BD
- D. d≡SI
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 420520
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc cạnh AC, BC sao cho MN không song song với AB. Gọi đường thẳng a là giao tuyến của (SMN) và (SAB). Tìm a?
- A. a≡SQ với Q là giao điểm của BH với MN, H là điểm thuộc SA.
- B. a≡MI với I là giao điểm của hai đường thẳng MN và AB.
- C. a≡SO với O là giao điểm của hai đường thẳng AM và BN
- D. a≡SI với I là giao điểm của hai đường thẳng MN và AB.
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 420522
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:
- A. BJ
- B. AD
- C. BI
- D. IJ
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 420528
Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M là điểm nằm giữa S và A; N là điểm nằm giữa S và B; giao điểm của hai đường thẳng AC và BD là O; giao điểm của hai đường thẳng CM và SO là I; giao điểm của hai đường thẳng NI và SD là J. Tìm giao điểm của mp(CMN) với đường thẳng SO là:
- A. A
- B. J
- C. I
- D. B
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 420533
Cho hình chóp S.ABCD như hình vẽ bên dưới. CÓ ABCD là tứ giác lồi. Với W là điểm thuộc cạnh SD, X là giao điểm của hai đường thẳng AC với BD và Y là giao điểm 2 đường thẳng SX với BW. Gọi P là giao điểm của DY và (SAB). Khẳng định nào dưới đây đúng?
- A. P là giao điểm của 2 đường thẳng DY và SB
- B. P là giao điểm của 2 đường thẳng DY và SA
- C. P là giao điểm của 2 đường thẳng DY và AB
- D. P là giao điểm của 2 đường thẳng DW và SC
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 420535
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mp(ABC) là:
- A. Điểm C
- B. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN
- C. Điểm N
- D. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 420538
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là:
- A. SO
- B. Sx // AD // BC
- C. SA
- D. SD
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 420543
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là đa giác lồi, O là giao điểm của AC và BD, B’, C’ lần lượt là trung điểm của SB, SC. SD cắt (AB’C’) tại D’. Khi đó:
- A. Các đường thẳng AC’, B’D’, SO đồng quy.
- B. B’, C’, D’ thẳng hàng.
- C. Các đường thẳng AC’, B’D’, SO đồng phẳng.
- D. S, O, D’ thẳng hàng.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 420546
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC, d là giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN) và (DBC). Xét vị trí tương đối của d và mp(ABC) là:
- A. d cắt (ABC)
- B. d⊂(ABC)
- C. d không song song (ABC)
- D. d // (ABC)
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 420549
Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình bình hành. Gọi M, N, Q lần lươt là trung điểm của BC, CD, SA. Thiết diện của (MNQ) với hình chóp là:
- A. Tam giác
- B. Tứ giác
- C. Ngũ giác
- D. Lục giác
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 420554
Cho tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a, M là trung điểm của AB. Mp(P) qua M song song với BC và CD cắt tứ diện theo 1 thiết diện có diện tích là:
- A. a2√316
- B. a2√38
- C. a2√312
- D. a2√34
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 420557
Cho tứ diện ABCD, M thuộc đoạn AB, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α) đi qua M song song với BD và AC là:
- A. Hình bình hành
- B. Hình thoi
- C. Tam giác
- D. Hình thang cân
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 420561
Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và ACD. Khi đó đoạn thẳng G1G2 bằng:
- A. a4
- B. a3
- C. 2a3
- D. 3a2