ADMICRO

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số lớp 11 Trường THPT Cây Dương năm học 2017 - 2018 có đáp án

Tải về

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 năm 2017 sau đây gồm trắc nghiệm và tự luận sẽ giúp các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra Chương 2 - Tổ hợp xác suất phần đại số lớp 11.

 
 
YOMEDIA

 

       SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG


TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

 

KIỂM TRA XÁC SUẤT - NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút

 

 

Họ tên :..................................................................  Lớp 11B.......Điểm:…….

Mã đề 655

                                                                                                                                  

  1. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Lớp 1A có 20 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh và phân công làm tổ trưởng của 4 tổ khác nhau (Mỗi học sinh làm tổ trưởng của một tổ) ?

    A.  1162800.                       B.  80.                                 C.  116280.                         D.  4845.

Câu 2: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp 4 lần. Tính xác suất để có có đúng một lần xuất hiện mặt sấp ?

    A. \(\frac{7}{8}\) .                                  B.  \(\frac{3}{8}\) .                                  C. \(\frac{1}{2}\) .                                  D. \(\frac{1}{4}\)   .

Câu 3: Cho tập \(A = \left\{ {a;b;c;d;e;f;g} \right\}\). Hỏi tập A có bao nhiêu tập con gồm 5 phần tử?

    A.  120.                               B. 21.                                  C.  24.                                 D. 42.

Câu 4: Tìm hệ số của số hạng chứa  trong khai triển nhị thức \({\left( {{x^2} + \frac{2}{x}} \right)^{10}}\).

    A.   210.                              B. 13440.                            C.  151200.                         D.  3360.

Câu 5: Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\). Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có  chữ số khác nhau và lớn hơn  ?

    A.  56.                                B. 45   .                                C.  43.                                 D. 32.

Câu 6:  Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3 ?

    A. \(\frac{1}{2}\) .                                  B.  \(\frac{2}{3}\) .                                 C. \(\frac{1}{3}\)  .                                 D. 1.

Câu 7:  Cho \({\left( {1 - 3x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + ... + {a_n}{x^n}\) thỏa \({a_0} + {a_1} + ... + {a_n} =  - 512\). Tìm số nguyên n.

    A.   n = 6                            B.  n  = 10                           C.   n = 9.                            D.  n = 7

Câu 8:  Khai triển nhị thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\) ta được

    A.  \({x^5} - 5{x^4} + 10{x^3} - 10{x^2} + 5{x^4} - 1\).                         B. \({x^5} - 5{x^4} + 10{x^3} - 10{x^2} + 5x - 1\) .

    C. \({x^5} + 5{x^4} - 10{x^3} + 10{x^2} - 5x + 1\)                          D.  \({x^5} - 5{x^4} + 10{x^3} - 10{x^2} + 5x + 1\)  .

Câu 9:  Cho tập hợp \(A = \left\{ {3;4;5;6;7} \right\}\). Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm   chữ số được thành lập từ các chữ số thuộc  ?

    A.  625.                              B.   20                                C.   25.                                D.   120.

Câu 10:  Từ một hộp đựng 10 thẻ, được đánh số từ 1 đến 10, chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Gọi A là biến cố: “Tích số của 2 thẻ được chọn là một số chẵn”. Tìm số phần tử của biến cố A.

    A.  26.                                 B.  10.                                 C.  16                                  D.  20.

Câu 11:  Hai xạ thủ A và B cùng bắn vào bia. Xác suất để xạ thủ A bắn trúng bia là 0,7 và xác suất để xạ thủ B bắn trúng bia là 0,8. Tính xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng bia.

    A.  0,38                             B. 0,1                                C.   1,5                              D. 0,56

Câu 12:  Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 4 lần. Tìm số phần tử của không gian mẫu.

    A.  16.                                 B.  8.                                   C.  4.                                   D.  12.

Câu 13:  Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số \(\left\{ {3,4,5,6,7,8} \right\}\)?

    A.  33                                  B.  720.                               C.  120.                               D.  24

Câu 14:  Trong một hộp phấn màu có 2 viên phấn xanh, 3 viên phấn đỏ và 5 viên phấn vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một viên phấn từ hộp đó.

    A. 9.                                    B.  30.                                 C. 10.                                  D. 11.

---Để xem tiếp vui lòng xem trực tuyến hoặc tải về máy---

Trên đây là phần trích dẫn đề kiểm tra 1 tiết chương 2 môn Toán lớp 11. Để xem chi tiết nội dung đề thi, quý thầy cô cùng các em học sinh có thể chọn chức năng xem trực tuyến hoặc tài về máy.

 

 

 

YOMEDIA
1=>1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_picture] => 4_1603079338.jpg
            [banner_picture2] => 
            [banner_picture3] => 
            [banner_picture4] => 
            [banner_picture5] => 
            [banner_link] => https://tracnghiem.net/de-kiem-tra/?utm_source=Hoc247&utm_medium=Banner&utm_campaign=PopupPC
            [banner_startdate] => 2020-10-19 00:00:00
            [banner_enddate] => 2020-10-31 23:59:00
            [banner_embed] => 
            [banner_date] => 
            [banner_time] => 
        )

)