Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi HKI sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Lê Quang Định có đáp án, được HOC247 biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!
|
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG ĐỊNH |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 8 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1.(1,5 điểm) Chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau:
|
Câu |
Đúng |
Sai |
|
1. Cây xanh thực hiện đồng hoá biểu hiên ở khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ 2. Một số hoocmôn trong cơ thể có thể điểu tiết quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng Tương quan giữa đồng hoá và dị hoá hoàn toàn không chịu sự chi phối của các yếu tố ngoại cảnh. Khi nhiệt độ cao nhưng môi trường không thông thoáng sẽ làm nhiệt độ cơ thể tăng cao. |
|
|
Câu 2.(1,5 điểm)
Chọn từ, cụm từ phù hợp trong số từ, cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:
Quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào ......(1).....Nhiệt được toả ra môi trường…….(2)…..Hiện tượng này có tác dụng......(3)......
a. sinh ra nhiệt
b. mất nhiệt
c. qua da, hệ hô hấp, hệ bài tiết
d. đảm bảo thân nhiệt ổn định
Câu 3.(1,5 điểm) Đánh dấu X các thông tin ở cột 1 vào cột 2 và 3 sao cho phù hợp.
|
Cột 1 |
Đồng hoá (Cột 2) |
Dị hoá (Cột 3) |
|
Giải phóng năng lượng Vận chuyển ôxi Vận chuyển cacbônic Phân giải các chất trong tế bào Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể Tổng hợp những chất đơn giản thành những chất phức tạp |
|
\ |
II. TỰ LUẬN
I. Phần tự luận (5,5 điếm)
Câu 1.(2,5 điểm)
Sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể khác sự trao đổi chất ở cấp độ tế bào như thế nào?
Câu 2.(3 điểm) Trình bày sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (1,5 điểm)
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Đ |
Đ |
S |
Đ |
Câu 2.(1,5 điểm)
|
1 |
2 |
3 |
|
a |
C |
d |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS LÊ QUANG ĐỊNH - ĐỀ 02
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1.(3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất:
1. Trao đổi chất ở cấp độ tế bào có đặc điểm gì ?
A. Các thức ăn và nước, muối khoáng... từ môi trường ngoài qua các hệ cơ quan vào cơ thể và có sự tiếp nhận các chất thải, sản phẩm phân huỷ.
B. Các thức ần và nước, muối khoáng…. từ môi trường ngoài trực tiếp vào cơ thể có sự tiếp nhận các chất thải, sản phẩm phân huỷ.
C. Các chất dinh dưỡng và ôxi tiếp nhận từ máu được tế bào sử dụng cho các hoạt động sống, các sản phẩm phân huỷ được thải vào môi trường trong.
D. Có sự tiếp nhận các chất thải, sản phẩm phân huỷ.
2. Các trạng thái tồn tại của năng lượng trong tế bào người là?
A. Thế năng và quang năng.
B. Động năng và quang năng.
C. Thế năng và tĩnh năng
D. Thế năng và động năng.
3. Ở động vật có lông dày thường có hiện tương xù lông để?
A. Giảm khả năng sinh nhiệt.
B. Tăng khả năng thoát nhiệt khỏi cơ thể.
C. Giảm thân nhiệt cơ thể.
D. Tăng sinh nhiệt.
4. Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất của tế bào được vận chuyển vào?
A. Máu và cơ quan bài tiết.
B. Nước mô và mao mạch máu
C. Nước mô, máu và đến cơ quan bài tiết.
D. Cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.
5. Nồng độ các chất tan trong tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch?
A. Saccarôzơ ưu trương.
B. Saccarôzơ nhược trương
C. Urê ưu trương.
D. Urê nhược trương.
6. Loại thực phẩm nhiều prôtêin là
A. Gạo.
B. Đậu tương,
C. Dầu ôliu.
D. Ngô.
Câu 2.(2 điểm) Điền dấu X vào bảng cho phù hợp :
|
|
Can xi |
Sắt |
Iôt |
Natri |
|
Là thành phần quan trọng trong dịch nội bào nước mô, huyết tương |
|
|
|
|
|
Là thành phần chính trong xương, rãng |
|
|
|
|
|
Là thành phần cấu tạo trong hcmôglôbin trong hồng cầu |
|
|
|
|
|
Là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn tuyến giáp |
|
|
|
|
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1.(2,5 điểm) Vì sao nói chuyển hoá vật chất và năng lượng là đặc trưng cơ bản của sự sống? Sự dị hoá khác bài tiết như thế nào?
Câu 2.(2,5 điểm) Trao đổi chất và chuyển hoá có mối quan hệ với nhau như thế nào?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (3 điểm)
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
C |
D |
D |
D |
C |
B |
Câu 2.(2 điểm)
|
|
Canxi |
Sắt |
Iôt |
Natri |
|
Là thành phần quan trọng trong dịch nội bào (nước mô, huyết tương) |
|
|
|
X |
|
Là thành phần chính trong xương, răng |
X |
|
|
|
|
Là thành phần cấu tạo trong hemôglôbin trong hồng cầu |
|
X |
|
|
|
Là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn tuyến giáp |
|
|
X |
|
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS LÊ QUANG ĐỊNH - ĐỀ 03
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Sau khi ăn thức ăn còn bám ở răng sẽ
A. làm cho nước bọt tiết nhiều hơn nên dễ tiêu hoá thức ăn.
B. làm cho nước bọt tiết ít hơn nên khó tiêu hoá thức ăn.
C. tạo môi trường axit phá huỷ men răng.
D. tạo môi trường kiềm phá huỷ men răng.
Câu 2: Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn ?
A. Uống nước lọc
B. Ăn kem
C. Uống sinh tố bằng ống hút
D. Ăn rau xanh
Câu 3: Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này?
A. Lớp dưới niêm mạc
B. Lớp niêm mạc
C. Lớp cơ
D. Lớp màng bọc
Câu 4: Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hoá của người ?
A. Vi khuẩn gây bệnh lao
B. Vi khuẩn gây bệnh thương hàn
C. Vi khuẩn gây bệnh giang mai
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 5: Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
A. Rượu trắng
B. Nước lọc
C. Nước khoáng
D. Nước ép trái cây
Câu 6. Vai trò của emim amilaza ?
A. Là tuyến tiêu hoá nằm ở khoang miệng
B. Tiêu hoá hoàn toàn tinh bột thành đường mantôzơ
C. Biến đổi tinh bột thành đường mantôzơ
D. Cả A, B và C đúng
Câu 7. Chất dinh dưỡng trong thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở:
A. Khoang miệng. B. Ruột non
C. Dạ dày D. Ruột già
Câu 8. Câu nào sau đây sai?
A. Xương to ra về bề ngang nhờ sụn tăng trưởng phân chia
B. Tính chất của cơ đó là co và duỗi
C. Có 3 loại khớp là khớp bán động, khớp động và khớp bất động
D. Xương dài hình ống, giữa chứa tuỷ đỏ ở trẻ em, tuỷ vàng ở ngứời lớn.
Câu 9. Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ:
A. Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch
B. Sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tim
C. Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim
D. Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch
Câu 10. Câu nào dưới đây được coi chức năng của hệ tiêu hóa của người?
A. Xử lí cơ học thức ăn
B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được
C. Loại bỏ thức ăn không đặc trưng cho loài
D. Cả A, B và C
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nhũng đặc điểm nào của ruột non giúp nó thực hiện tốt vai trò hấp thụ các chất dinh dưỡng? Vì sao ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả?
Câu 2. Vì sao huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẫn chuyển được qua tĩnh mạch về tim?
Câu 3. Trình bày vai trò của gan.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
B |
B |
A |
C |
B |
A |
A |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS LÊ QUANG ĐỊNH - ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?
A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn
B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị
C. Ăn chậm, nhai kĩ
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 2: Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?
A. Nước giải khát có ga
B. Xúc xích
C. Lạp xưởng
D. Khoai lang
Câu 3: Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này?
A. Lớp dưới niêm mạc
B. Lớp niêm mạc
C. Lớp cơ
D. Lớp màng bọc
Câu 4: Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hoá của người ?
A. Vi khuẩn gây bệnh lao
B. Vi khuẩn gây bệnh thương hàn
C. Vi khuẩn gây bệnh giang mai
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 5: Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
A. Rượu trắng
B. Nước lọc
C. Nước khoáng
D. Nước ép trái cây
Câu 6: Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ
A. mắc bệnh sởi.
B. nhiễm giun sán.
C. mắc bệnh lậu.
D. nổi mề đay.
Câu 7: Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây ?
A. Ăn uống không đúng bữa, ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng.
B. Căng thẳng thần kinh kéo dài
C. Vi khuẩn kí sinh dẫn đến viêm loét
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 8: Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung
A. lưu huỳnh và phôtpho.
B. magiê và sắt.
C. canxi và fluo.
D. canxi và phôtpho.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn. Nêu các biện pháp rèn luyện và bao vệ hệ tim mạch?
Câu 2. Thở sâu có lợi gì ? Làm thế nào để có một hệ hô hấp khỏe mạnh?
Câu 3. Cấu tạo của dạ dày như thế nào ? Ý nghĩa của HCl tiết ra trong dạ dày?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
D |
D |
B |
B |
A |
B |
D |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS LÊ QUANG ĐỊNH - ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:
1. Trong cơ thể mô biểu bì có chức năng gì?
A. Co, dãn.
B. Nâng đỡ, liên hệ.
C. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết.
D. Tiếp nhận, trả lời các kích thích.
2. Có 3 loại xương đó là:
A. Xương sọ, xương chi và xương sườn.
B. Xương đầu, xương thân và xương chi.
C. Xương dài, xương ngắn và xương sọ.
D. Xương dài, xương ngắn, xương dẹt
3. Máu gồm:
A. Hồng cầu và tiểu cầu.
B. Huyết tương và các tế bào máu
C. Bạch cầu và hồng cầu.
D. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
4. Đường dẫn khí có chức năng gì ?
A. Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
B. Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
C. Làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.
D. Bảo vệ hệ hô hấp.
Câu 2. Hãy chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A rồi ghi vào phần trả lời :
|
Các cơ quan (A) |
Đặc điểm cấu tạo đặc trưng (B) |
Trả lời |
|
1. Mũi |
a. Có 6 tuyến amiđan và một tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô. |
1……………. |
|
2. Họng |
b. Có lớp mao mạch dày đặc, có lớp niêm mạc tiết chất nhày |
2…………… |
|
3. Thanh quản |
c. Cấu tạo bời 15-20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau. Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục. |
3……………. |
|
4. Khí quản |
d. Có nắp thanh quản có thể cử động để đậy kín đường hô hấp. |
4…………….. |
|
5. Phế quản |
e. Có nhiều lông mũi. |
5……………. |
|
6. Phổi |
h. Cấu tạo các vòng sụn ở phế quán, nơi tiếp xúc các phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ. |
6…………… |
|
|
i. Được cấu tạo bởi các phế nang tập hợp từng cụm và được bao bói mạng mao mạch dày đặc có từ 700 - 800 triệu phế nang. |
7................... |
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Sự thực bào là gì? Do những loại bạch cầu nào thực hiện ? Nêu sự khác nhau về hoạt động bảo vệ cơ thể của tế bào lim phô B và tế bào lim phô T?
Câu 2. Sự tiêu hoá hoá học ở ruột non diễn ra như thế nào ?
Câu 3. Các thành phần cấu tạo chủ yếu của hệ hô hấp và chức năng của nó là gì ?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1.
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
C |
D |
B |
C |
Câu 2.
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
e |
a |
d |
c |
h |
i |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Lê Quang Định có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !



