Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Hoa Lư có đáp án, là bộ đề thi HK1 môn Sinh học 8 được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THCS HOA LƯ |
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 8 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?
A. Răng cửa
B. Răng hàm
C. Răng nanh
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 2: Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu ?
A. Hai bên mang tai
B. Dưới lưỡi
C. Dưới hàm
D. Vòm họng
Câu 3: Ở khoang miệng, thức ăn được biến đổi về mặt cơ học:
A. Làm nhuyễn và nhào trộn với pepsin.
B. Cắn xé, làm nhuyễn và nhào trộn với amilaza
C. Cẩn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza..
D. Cắn xé, vo viên và tẩm dịch vị.
Câu 4: Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?
A. 1000 – 1500 ml
B. 800 – 1200 ml
C. 400 – 600 ml
D. 500 – 800 ml
Câu 5: Nước bọt có pH khoảng
A. 6,5.
B. 8,1.
C. 7,2.
D. 6,8.
Câu 6: Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?
A. Lipaza
B. Mantaza
C. Amilaza
D. Prôtêaza
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày những điểm khác nhau giữa vòng tuần hoàn lỏn và vòng tuần hoàn nhỏ?
Câu 2. Nêu vai trò của gan?
Câu 3. Trình bày vai trò của hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ bài tiết trong sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
B |
A |
C |
B |
C |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm ?
A. Lactôzơ
B. Glucôzơ
C. Mantôzơ
D. Saccarôzơ
Câu 2: Khi nhai kĩ bánh mì trong miệng ta thấy có vị ngọt vì:
A. Bánh mì và thức ăn được nhào trộn kỹ
B. Bánh mì đã biến thành đường mantôzơ
C. Nhờ sự hoạt động cùa amilaza.
D. Thức ãn được nghiền nhó
Câu 3: Về mặt sinh học, câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu” có ý nghĩa gì?
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.
C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn.
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn nhiều nên no lâu.
Câu 4: Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?
A. Họng
B. Thực quản
C. Lưỡi
D. Khí quản
Câu 5: Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?
A. Lưỡi nâng lên
B. Khẩu cái mềm hạ xuống
C. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 6: Loại cơ nào dưới đây không có trong cấu tạo của thực quản ?
A. Cơ chéo
B. Cơ dọc
C. Cơ vòng
D. Tất cả các phương án còn lại
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Trình bày những điểm khác nhau giữa vòng tuần hoàn lỏn và vòng tuần hoàn nhỏ?
Câu 2. Nêu vai trò của gan?
Câu 3. Trình bày vai trò của hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ bài tiết trong sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
C |
B |
B |
C |
A |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 03
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thế nào là tiêu hoá thức ăn ?
A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng
B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột
C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được
D. Cả A, B và c.
Câu 2: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành
A. glixêrol và vitamin.
B. glixêrol và axit amin.
C. nuclêôtit và axit amin.
D. glixêrol và axit béo.
Câu 3: Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?
A. Vitamin
B. Ion khoáng
C. Gluxit
D. Nước
Câu 4: Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?
A. Axit nuclêic
B. Lipit
C. Vitamin
D. Prôtêin
Câu 5: Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?
A. Xử lí cơ học thức ăn
B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được
C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết
D. Cả A, B và C
Câu 6: Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?
A. Dạ dày
B. Thực quản
C. Thanh quản
D. Gan
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn. Các biện pháp rèn luyện và bảo vệ hệ tim mạch ?
Câu 2.
a. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào xảy ra như thế nào?
b. Vì sao phải thở không khí thoáng và sạch?
Câu 3. Thuốc lá có hại như thế nào đối với cơ thể?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
D |
D |
C |
C |
D |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?
A. Dạ dày
B. Thực quản
C. Thanh quản
D. Gan
Câu 2: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Thực quản
Câu 3: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày ?
A. Tá tràng
B. Thực quản
C. Hậu môn
D. Kết tràng
Câu 4: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?
A. Ruột thừa
B. Ruột già
C. Ruột non
D. Dạ dày
Câu 5: Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?
A. Khoang miệng
B. Dạ dày
C. Ruột non
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 6: Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm bên trong ống tiêu hoá ?
A. Tuyến tuỵ
B. Tuyến vị
C. Tuyến ruột
D. Tuyến nước bọt
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn. Các biện pháp rèn luyện và bảo vệ hệ tim mạch ?
Câu 2.
a. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào xảy ra như thế nào?
b. Vì sao phải thở không khí thoáng và sạch?
Câu 3. Thuốc lá có hại như thế nào đối với cơ thể?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
C |
A |
A |
C |
D |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 8 - TRƯỜNG THCS HOA LƯ - ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Sự khác nhau căn bản nhất về chức năng giữa cơ vân và cơ trơn ?
A. Tế bào cơ vân có nhiều nhân, tế bào cơ trơn có một nhân
B. Tế bào cơ vân có các vân ngang, tế bào cơ trơn không có
C. Cơ vân gắn với xương, cơ trơn tạo nên thành nội quan
D. Cơ trơn co rút không tự ý, cơ vân co rút tuỳ ý.
Câu 2. Enzim tiêu hoá tác động đến thức ăn như thế nào ?
A. Enzim tiêu hoá là loại xúc tác sinh học có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng
B. Mỗi loại enzim tiêu hoá chỉ tác động được trong một môi trường nhất định, đến một loại thức ăn nhất định
C. Có sự phối hợp giữa các enzim tiêu hoá trong việc biến đổi thức ăn từ những chất phức tạp thành những chất dinh dưỡng hấp thụ được.
D. Câu B và C đúng.
Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho máu lưu thông trong mạch ?
A. Sự co dãn của tim.
B. Sự co dãn của thành động mạch,
C. Sự co rút của các cơ quanh thành mạch.
D. Sức hút của tâm nhĩ.
Câu 4. Hô hấp gắng sức khác hô hấp thường như thế nào ?
A. Hô hấp gắng sức có dung lượng hô hấp lớn hơn hô hấp thường.
B. Hô hấp gắng sức có số cơ tham gia nhiều hơn hô hấp thường.
C. Hô hấp gắng sức là hoạt động có ý thức, hô hấp thường là hoạt động vô ý thức
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 5. Máu A cho được người có nhóm máu:
A. Máu B
B. Máu O.
C. Máu A và máu B
D. Máu A và máu AB.
Câu 6. Enzim pepsin chỉ hoạt động hiệu quả trong môi trường có:
A. Axit HCl và nhiệt độ bình thường của cơ thể
B. Axit HCl loãng và nhiệt độ bình thường của cơ thể
C. Axit HCl đặc và nhiệt độ bình thường của cơ thể
D. Cả A và B đều sai.
Câu 7. Bào quan có chức năng tham gia quá trình phân chia tế bào là:
A. Ti thể B. Nhân
C. Ribôxôm D. Trung thể
Câu 8. Máu thực hiện trao đổi khí là máu ở trong:
A. Động mạch B. Tĩnh mạch.
C. Mao mạch D. Động mạch và tĩnh mạch.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nhũng đặc điểm nào của ruột non giúp nó thực hiện tốt vai trò hấp thụ các chất dinh dưỡng? Vì sao ăn uống đúng cách lại giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả?
Câu 2. Vì sao huyết áp trong tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẫn chuyển được qua tĩnh mạch về tim?
Câu 3. Trình bày vai trò của gan.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
D |
D |
A |
D |
D |
B |
D |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Hoa Lư có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !



