RANDOM

Hỏi đáp Unit 11 Tiếng Anh lớp 6 - At the store

RANDOM

Danh sách hỏi đáp (65 câu):

  • Bo Bo Cách đây 1 năm

    have outdoor / indoor activities

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  •  
     
    Bảo Lộc Cách đây 1 năm

    a box for storing pens, pencils, erasers, etc: ____________________

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Ha Ku Cách đây 1 năm

    hoàn tất đoạn đối thoại sau đó trả lời các câu hỏi.

    SAlesgirl: Can i ..... you

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Huong Duong Cách đây 1 năm

    60 cụm động từ (phrasal verbs) thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp

    Nếu thường xuyên xem phim, đọc sách báo hay chuyện trò, giao tiếp bằng tiếng Anh với người bản ngữ, để ý một chút bạn sẽ thấy họ rất hay sử dụng các cụm động từ (Phrasal Verbs) để diễn đạt thay vì chỉ sử dụng duy nhất một động từ. Phrasal verb được cấu thành bởi 1 động từ (verb) và 1 giới từ (preposition). Tùy từng động từ sẽ có đại từ (Pronoun) đi kèm, có thể đứng trước hoặc sau giới từ đều được.

    Ví dụ:

    Lisa switched on the radio

    Lisa switched the radio on.

    Nhưng nếu chủ thể tác động là “it” thì đại từ phải đứng trước giới từ:

    Lisa switched it on.

    Không thể dùng: Lisa switched on it.

    Biết cách sử dụng các phrasal verbs không chỉ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ mà còn tăng hiệu ứng cho câu nói, lôi cuốn người nghe thông qua vốn từ vựng phong phú.

    Hãy cùng Apollo English học 60 cụm động từ – phrasal verbs thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp dưới đây nhé:

    1

    Bear out = confirm

    The other witnesses will bear out what I say

    Xác nhận

    2

    Bring in = introduce

    They want to bring in a bill to limit arms exports

    Giới thiệu

    3

    Gear up for = prepare for

    Cycle organizations are gearing up for National Bike Week.

    Chuẩn bị

    4

    Pair up with = team up with

    Sally decided to pair up with Jason for the dance contest.

    Hợp tác

    5

    Cut down = reduce

    We need to cut the article down to 1 000 words.

    Cắt giảm

    6

    Look back on = remember

    She usually looks back on her childhood.

    Nhớ lại

    7

    Bring up = raise

    He was brought up by his aunt

    Nuôi dưỡng

    8

    Hold on = wait

    Hold on a minute while I get my breath back

    Chờ đợi

    9

    Turn down = refuse

    He has been turned down for ten jobs so far

    Từ chối

    10

    Talk over = discuss

    They talked over the proposal and decided to give it their approval.

    Thảo luận

    11

    Leave out = not include, omit

    If you are a student, you can omit questions 16–18.

    Bỏ qua

    12

    Break down

    The telephone system has broken down.

    Đổ vỡ, hư hỏng

    13

    Put forward = suggest

    Can I put you forward for club secretary

    Đề xuất, gợi ý

    14

    Dress up

    There’s no need to dress up—come as you are.

    Ăn vận (trang trọng)

    15

    Stand for

    ‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’

    Viết tăt cho

    16

    Keep up = continue

    Well done! Keep up the good work/Keep it up

    Tiếp tục

    17

    Look after = take care of

    Who’s going to look after the children while you’re away?

    Trông nom, chăm sóc

    18

    Work out = calculate

    It’ll work out cheaper to travel by bus.

    Tính toán

    19

    Show up = arrive

    It was getting late when she finally showed up

    Tới, đến

    20

    Come about = happen

    Can you tell me how the accident came about

    Xảy ra

    21

    Hold up = stop, delay

    An accident is holding up traffic

    Dừng lại, hoãn lại

    22

    Call off = cancel

    The game was called off because of bad weather

    Hoãn, Hủy bỏ

    23

    Look for = expect, hope for

    We shall be looking for an improvement in your work this term

    Trông đợi

    24

    Fix up = arrange

    I’ll fix you up with a place to stay.

    Sắp xếp

    25

    Get by = manage to live

    How does she get by on such a small salary?

    Sống bằng

    26

    Check in

    Please check in at least an hour before departure.

    Làm thủ tục vào cửa

    27

    Check out

    Please check out at the reception area

    Làm thủ tục ra

    28

    Drop by (drop in on)

    I thought I’d drop in on you while I was passing.

    Ghé qua

    29

    Come up with

    She came up with a new idea for increasing sales.

    Nghĩ ra

    30

    Call up = phone

    She’s out for lunch. Please call up later

    Gọi điện

    31

    Call on = visit

    My mother’s friends call upon her everyWednesday

    Thăm

    32

    Think over = consider

    Let me think over your request for a day or so.

    Xem xét, cân nhắc

    33

    Talk over = discuss

    They talked over the proposal and decided to give it their approval

    Thảo luận

    34

    Move on

    Can we move on to the next item on the agenda?

    Chuyển sang

    35

    Go over = examine

    Go over your work before you hand it in.

    Xem xét

    36

    Put sth down = write sth, make a note of sth

    The meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary.

    Ghi chép lại

    37

    Clear up = tidy

    I’m fed up with clearing up after you!

    Dọn dẹp

    38

    Carry out = execute

    Extensive tests have been carried out on the patient.

    Tiến hành

    39

    Break in

    Burglars had broken in while we were away.

    Đột nhập

    40

    Back up

    I’ll back you up if they don’t believe you.

    Ủng hộ

    41

    Turn away = turn down

    They had nowhere to stay so I couldn’t turn them away

    Từ chối

    42

    Wake up = get up

    Wake up and listen!

    Thức dậy

    43

    Warm up

    Let’s warm up before entering the main part

    Khởi động

    44

    Turn off

    They’ve turned off the water while they repair a burst pipe.

    Tắt

    45

    Turn on

    I’ll turn the television on.

    Bật

    46

    Fall down

    Many buildings in the old part of the city are falling down.

    Xuống cấp

    47

    Find out

    I haven’t found anything out about him yet.

    Tìm ra

    48

    Get off

    We got off straight after breakfast.

    Khởi hành

    49

    Give up

    They gave up without a fight

    Từ bỏ

    50

    Go up = increase

    The price of cigarettes is going up

    Tăng lên

    51

    Pick someone up

    I’ll pick you up at five

    Đón ai đó

    52

    Take up

    He takes up his duties next week

    Bắt đầu một hoạt động mới

    53

    Speed up

    Can you try and speed things up a bit?

    Tăng tốc

    54

    Grow up

    Their children have all grown up and left home now

    Lớn lên

    55

    Catch up with

    Go on ahead. I’ll catch up with you

    Theo kịp

    56

    Cut off

    He had his finger cut off in an accident at work.

    Cắt bỏ cái gì đó

    57

    Account for

    How do you account for the show’s success?

    Giải thích

    58

    Belong to

    Who does this watch belong to?

    Thuộc về

    59

    Break away

    The prisoner broke away from his guards.

    Bỏ trốn

    60

    Delight in

    She delights in walking

    Thích thú về



    Chúc các bạn học tập tốt và thành công!

    Tham khảo thêm các bài viết về tin tức tiếng Anh

    84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh

    10:30 AM 12/01/2017

    Cấu trúc câu trong tiếng anh: Tìm hiểu về 84 cấu trúc câu cơ bản và thông dụng được sử dụng nhiều trong tiếng anh. Ví dụ: S + V + so + adj/ adv + that + S + V hoặc S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something ...

    10 cấu trúc câu thường gặp khi học tiếng anh

    Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh

    >> Tiếng anh, học tiếng anh, tiếng anh giao tiếp, học từ vựng

    Bạn có thể đăng ký học các cấu trúc căn bản trong tiếng anh tại đây, hoặc tham gia khoá tiếng anh dành cho người mất căn bản tại đây.

    84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh

    1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.

    2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

    3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    Khoá học tiếng anh cho người mất căn bản

    4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old enough to get married.e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

    5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

    6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)e.g. It is time you had a shower.e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

    Video giới thiệu về khoá học tiếng anh dành cho người mất căn bản:

    Click để tham gia

    7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian... hoc tieng anh) e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)e.g. He prevented us from parking our car here.

    9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)e.g. I find it very difficult to learn about English.e.g. They found it easy to overcome that problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching TV.

    11. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would play games than read books.e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

    12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) e.g. I am used to eating with chopsticks.

    13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

    14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

    15. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her mother was very angry at her bad marks.

    16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad at English.

    17. by chance = by accident (adv): tình cờe.g. I met her in Paris by chance last week.

    18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

    19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì...e.g. She can't stand laughing at her little dog.

    20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

    21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

    * Câu phủ định trong tiếng anh / học từ mới tiếng anh

    22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g. He always wastes time playing computer games each day.e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

    23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

    24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì...e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.

    25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...e.g. You should give up smoking as soon as possible.

    26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

    27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làme.g. I have many things to do this week.

    28. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
    e.g. It is Tom who got the best marks in my class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

    29. Had better + V(infinitive): nên làm gì....e.g. You had better go to see the doctor.

    30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
    e.g. I always practise speaking English everyday.

    31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD: It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

    32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )VD: We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

    33. To be bored with ( Chán làm cái gì )VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) - học tiếng anh giao tiếp

    34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

    35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

    36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

    37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

    38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

    39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

    40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smtVD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

    41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

    42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

    43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stopVD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

    44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

    45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)VD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

    46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

    47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)VD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

    48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

    49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

    50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

    51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) VD: It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

    52. To find it + tính từ + to do smtVD: We find it difficult to learn English. ( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

    53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )that + CN + động từVD: 1. I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )2. You have to make sure that you’ll pass the exam.( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

    54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)VD: It took me an hour to do this exercise.( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

    Các cấu trúc câu trong tiếng anh

    55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì )VD: We spend a lot of time on TV.watching TV.( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

    56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không biết từ này )

    57. To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gìnot to do smt không làm gì )VD: Our teacher advises us to study hard.( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

    58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )intendVD: We planed to go for a picnic.intended( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

    59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )VD: They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

    60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )VD: He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

    61. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )VD: You can rely on him.( Bạn có thể tin anh ấy )

    62. To keep promise ( Gĩư lời hứa )VD: He always keeps promises.

    63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

    64. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi )

    65. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )doing smt to doing smt làm gì hơn làm gìVD: We prefer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

    66. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )VD: I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

    67. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )VD: 1. You’d better learn hard.( Bạn nên học chăm chỉ )2. You’d better not go out.( Bạn không nên đi ra ngoài ) - Danh sách các trung tâm tiếng anh uy tín

    68. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt đừng làm gìVD: I’d rather stay at home.I’d rather not say at home.

    69. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

    70. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )VD: I suggested she ( should ) buy this house.

    71. To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )VD: I suggested going for a walk.

    72. Try to do ( Cố làm gì )VD: We tried to learn hard.( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

    73. Try doing smt ( Thử làm gì )VD: We tried cooking this food.( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

    74. To need to do smt ( Cần làm gì )VD: You need to work harder.( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

    75. To need doing ( Cần được làm )VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

    76. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )VD: I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

    77. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )VD: Remember to do your homework.( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

    78. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )VD: I’m going to have my house repainted.( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )= To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

    79. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

    80. To mind doing smt ( Phiền làm gì )VD: Do / Would you mind closing the door for me?( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

    81. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

    82. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

    83. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

    84. Let smb do smt ( Để ai làm gì )VD: Let him come in.( Để anh ta vào )

    Theo Infone

    400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 1)

    400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 2)

    400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 3)

    400 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng (Phần 4)

    1

    How’s it going?

    Tình hình thế nào?/Sao rồi

    2

    How are you doing?

    Tình hình thế nào?

    3

    How’s life?

    Tình hình thế nào?

    4

    How are things?

    Tình hình thế nào?

    5

    What are you up to?

    Bạn đang làm gì đấy?

    6

    What have you been up to?

    Dạo này bạn làm gì

    7

    Working a lot

    Làm việc nhiều

    8

    Studying a lot

    Học nhiều

    9

    I’ve been very busy

    Dạo này tôi rất bận

    10

    Same as usual

    Vẫn như mọi khi

    11

    Do you have any plans for the summer?

    Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?

    12

    Do you smoke?

    Bạn có hút thuốc không?

    13

    I’m sorry, I didn’t catch your name

    Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn

    14

    Do you know each other?

    Các bạn có biết nhau trước không?

    15

    How do you know each other?

    Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?

    16

    We work together

    Chúng tôi làm cùng nhau

    17

    We used to work together

    Chúng tôi đã từng làm cùng nhau

    18

    We went to university together

    Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau

    19

    Through friends

    Qua bạn bè

    20

    I was born in Australia but grew up in England.

    Tôi sinh ra ở úc nhưng lớn lên ở Việt Nam

    21

    What brings you to England?

    Điều gì đã đem bạn đến với Việt Nam?

    22

    I’m on holiday

    Tôi đi nghỉ

    23

    I’m on business

    Tôi đi công tác

    24

    Why did you come to the UK?

    Tại sao bạn lại đến nước Việt Nam

    25

    I came here to work.

    Tôi đến đây làm việc

    26

    I came here to study

    Tôi đến đây học

    27

    I wanted to live abroad

    Tôi muốn sống ở nước ngoài

    28

    How long have you lived here?

    Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?

    29

    I’ve only just arrived

    Tôi vừa mới đến

    30

    A few months

    Vài tháng

    31

    Just over two years

    Khoảng hơn 2 năm

    32

    How long are you planning to stay here

    Bạn định sống ở đây bao lâu?

    33

    Another year

    1 năm nữa

    34

    Do you like it here?

    Bạn có thích ở đây không?

    35

    I like it a lot

    Mình rất thích

    36

    What do you like about it?

    Bạn thích ở đây ở điểm nào?

    37

    I like the food

    Tôi thích đồ ăn

    38

    I like the weather

    Tôi thích thời tiết

    39

    I like the people

    Tôi thích con người

    40

    When’s your birthday?

    Sinh nhật bạn ngày nào

    41

    Who do you live with?

    Bạn ở với ai?

    42

    Do you live with anybody?

    Bạn có ở với ai không?

    43

    I live with a friend

    Tôi ở với 1 ngừơi bạn

    44

    Do you live on your own?

    Bạn ở 1 mình à

    45

    I share with one other person

    Mình ở với 1 người nữa

    46

    What’s your email address?

    Địa chỉ email của bạn là gì?

    47

    Could i take your phone number?

    Cho mình số đt của bạn được không?

    48

    Are you on Facebook?

    Bạn có dùng facebook không?

    49

    Do you have any brothers or sisters?

    Bạn có anh chị em không?

    50

    Yes, I’ve got a brother.

    Tôi có một em trai

    51

    No, I’m an only child

    Không, tôi là con một.

    52

    Do you have any children?

    Bạn có con không?

    53

    I don’t have any children

    Tôi không có con

    54

    Do you have any grandchildren?

    Ông/Bà có cháu không?

    55

    Are your parents still alive?

    Bố mẹ bạn còn sống chứ?

    56

    Where do your parents alive?

    Bố mẹ bạn sông ở đâu?

    57

    What does your father do?

    Bố bạn làm nghề gì?

    58

    Do you have a boyfriend?

    Bạn có bạn trai chưa?

    59

    Are you seeing anyone?

    Bạn có đang hẹn hò với ai không?

    60

    I’m seeing someone.

    Tôi đang hẹn hò.

    61

    What are their names?

    Họ tên gì?

    62

    They’re called Neil and Anna

    Họ tên là Neil và Anna

    63

    What’s his name?

    Anh ấy tên gì?

    64

    What do you like doing in your spare time?

    Bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi?

    65

    I like listening to music

    Tôi thích nghe nhạc

    66

    I love going out

    Tôi thích đi chơi

    67

    I enjoy travelling

    Tôi thích đi du lịch

    68

    I don’t like nightclubs

    Tôi không thích các câu lạc bộ đêm

    69

    I’m interested in languages

    Tôi quan tâm đến ngôn ngữ

    70

    Have you seen any good films recently

    Gần đây bạn có xem bộ phim nào hay không?

    71

    Do you play any sports?

    Bạn có chơi môn thể thao nào không

    72

    Yes, i play football

    Có, tôi chơi đá bóng

    73

    Which team do you support?

    Bạn cổ vũ đội nào

    74

    I support Manchester United.

    Tôi cổ vũ MU

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (1)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Mai Vàng Cách đây 1 năm

    Nêu cách dùng của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH và HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN bằng Tiếng Anh

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Thanh Nguyên Cách đây 1 năm

    Điền vào chỗ trống từ thích hợp

    A . Can I ..... you

    B. Yes. I would like .......... beef

    A. How ........ do you want ?

    B. A kilo,......

    A. A kilo of meat. Is there ........ else?

    B. Yes. I'd ....... some banans

    A.How......... do you want

    B. Five. And I want to buy half a .......... of sugar

    A.............. you are

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Thuy Kim Cách đây 12 tháng

    Receptionist: Good morning. Can I help you ?

    Howard: 0............D...............

    Receptionist: Will that be a singer room ?

    Howard: 1 ..............................

    Receptionist: How long do you want to stay, sir ?

    Howard: 2 ..............................

    Receptionist: For one night, that will be £54 per person.

    Howard: 3 ..............................

    Receptionis: Yes, it is. How would you like to pay, sir ?

    Howard: 4 ...............................

    Receptionist: That'll be fine. Your room number is 401. Do you need any help with your luggage ?

    Howard: 5 ...............................

    Receptionist: Here is your key, sir. I hope you enjoy your stay with us.

    A. I want to pay tomorrow morning.

    B. Is that with breakfast ?

    C. That's all night.

    D. I'd like a room, please.

    E. No, I'd like a double, please.

    F. Just tonight, I think. How much will that be, please ?

    G. No, thank you. I only have one small suitcase.

    H. By cheque if that's possible

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • bala bala Cách đây 12 tháng

    one odd out:

    1:A. bag ; B. metal ; C. glass ; D. plastic

    2:A. garbage ; B. litter ; C. rubbish ; D. floods

    3:A. reusable ; B. recycled ; C. repair ; D. refillable

    4:A. bin ; B. paper ; C. bag ; D bottle

    5:A. reuse ; B. reduce ; C. repeat ; D. recycle

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lê Minh Bảo Bảo Cách đây 12 tháng

    XV. Missing words:

    1) Ba and his friends ………………. Going to have a picnic near a lake.

    2) What are you going to do in your summer……………………………….?

    3) How are they……………………………. To travel to Hue?

    4) Let’s ………………………………… by minibus.

    5) …………………….. don’t they go to school today?

    6) She is going to …………………… her grandmother.

    7) I …………………………….. watching this T.V sports show.

    8) Her mother is cooking ………………………. Beans.

    9) He is ………………….. his history book.

    10) How …………….. is she going to stay with her aunt ?

    XVI/ Supply the correct tense form of the verbs

    1. What she (do )…………………. now? She (write) …………….. a letter to her mother.

    2. What Ba (do) ………… Every Sunday evening? He (go)……………... to the movies.

    3. What the children ( study) ………………… now? They (practise)…………… English

    4. Nam (get)………… up at half past five and (have)………… breafast at haft past six.

    5. Peter’s father (play)……………………..............… soccer every day.

    6. His father ( play)……………………………table tenis at the moment.

    7. What (be) ……………………..his name? John.

    8. What she (do)……………… in the morning? She (go )……………. to school

    9. ….He (play)……… soccer every day? – No she doesn’t .

    10. What time she (get) …………..up? – She (get) …………….up at six o’clock.

    11. The concert this evening (start) .............................. at 7.30 .

    12. What time (the next train / leave) ............................................................ ?

    13. Ann, we (go) .......................... to town. (you / come ) .................... with us?

    14. We (go) ................................. to the theatre this evening.

    15. What ...........you (do) ............. ? I (be) ................ a student.

    16. Where (be ) ........... your father now? – He (read) .................... a newspaper.

    17. Where ...........you (go) ..........now? I (go)................... to the market.

    18. He isn’t in the room. He (play) ............................ in the garden.

    19. Look! The train (come) ................................................

    20. Listen! Mrs. Loan (sing) ...............................................

    21. Where (be) ................... your mother now? – She (cook)..................... the dinner.

    22. Where ................. Nam (go)................now? – He (go) ......................... to the zoo.

    23. Lan (go)................. to school by bus, but today she (go) ............... to school by bike.

    24. ............you (have).............. any pencil ?

    25. How .............. Nam (go) .................. to school every day?

    XVII. Make questions for underlined word (Vieát caâu hoûi cho caùc töø gaïch chaân):

    1) We live in a house.

    F...............................................................................

    2) My father is a doctor.

    F...............................................................................

    3) He works in a hospital.

    F...............................................................................

    4) Jane and ger brother play games after school.

    F...............................................................................

    5) My brothers and sisters go to school at a quarter to seven.

    F...............................................................................

    6) There are four restaurants in our neighborhood.

    F...............................................................................

    7) We are students.

    F...............................................................................

    8) There is a restaurant near her house.

    F...............................................................................

    9) I’m hot

    F...............................................................................

    10) There is some eggs and some bread for breakfast.

    F...............................................................................

    11) There are some orange juice to drink.

    F...............................................................................

    12) I’d like some bananas.

    F...............................................................................

    13) I am a sudent.

    F...............................................................................

    14) I need a dozen eggs.

    F...............................................................................

    15) They are need two bars of soap.

    F...............................................................................

    16) Tom borhter is twenty-two years old.

    F...............................................................................

    17) My father works on the farm

    F...............................................................................

    18) Hoa lives in the city.

    F...............................................................................

    19) It’s half past five.

    F...............................................................................

    20) I get up at six every morning.

    F...............................................................................

    Lưa ý nhé:bài XVII:Phần gạch chân là chữ in nghiêng

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Anh Trần Cách đây 12 tháng

    câu nào đúng vậy

    she usually has supper at 7pm or she usually has dinner at 7pm

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Trieu Tien Cách đây 1 năm

    Give the correct form of verbs

    1.where she (be).............from?-she (be)........form Viet Nam.

    2.the Earth (go)..........around the sun.Now,the sun (shine)..........

    3.............(Many/go)camping next Sunday?-Yes

    3.you must (learn)..................harder.

    4..................(you/write)a letter at present?

    5.I (be)...........busy last night,so I (miss)...........a good film on TV

    6.my best friend (come)..........to visit me next Sunday

    7.The sun..........(warm)the air and.............(give)us light.

    8............he...........(do) morning exercises now?

    9.If it (be)...........nice tomorrow,we(go)..........on a picnic.

    10......................you ever(see)............a real robot at work?-No,never

    Rewrite the sentences

    1.No one in the group is taller than Trung

    =>Trung...................................

    2.Do you have a better refrigerator than this?

    =>Is this...............................

    3.Why don't we go to the beach for a change?

    =>how about.................................

    GIÚP MÌNH VỚI HU HU HU

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Suong dem Cách đây 1 năm

    Make correct senteances

    1.When/you/start/hobby?

    2. We/find/make/models/very interesting/because/we/should/creative.

    3. I/think/future/people/take up/more/outdoor activities.

    4. My best friends/not/like/mountain climbing/because/he/afraid/heights.

    5. My sister/enjoy/cook/and/make/new dishes/ her own.

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tra xanh Cách đây 1 năm

    Đưa ra lời khuyên should hoặc shouldn't

    1.Tom has a toothache

    He should……

    2.it will rain today

    When you go out,…....

    3. She eats a lot of sweet

    ........, because it is not good for her healthy

    4. He drinks a little water in a day

    …..................

    5. Her children play games everytime

    ..........

    6. Mr.hung drives his car so fast

    ............... because it is very dangerous

    7. There are some old people crossing the road

    ...................

    8. Pepple often throw rubbish on streets

    ...............

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Vũ Hải Yến Cách đây 12 tháng

    chọn 1 từ đúng để điền vài chỗ trống

    a. eaters b. least c. than d. coffee- drinking e. eggs

    g. lot h. drinkers i. eat j. more k. english

    E people often like to have bacon and ........... for breakfast but West Germans ............. more eggs per person than the ............... The people of West Germans are also the world's greatest beer .............

    The Italians drink more wine ............ the French. The people of Sweden hold the world record for ............ .But the Irish drink the most tea, even ............ than the British

    The British spend a ............ of time at the dentist's because they are the greatest sweet ............ in the world. The Chinese eat the ............ sugar

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Thị Thúy Cách đây 1 năm

    IV. Fill in each blank with a correct preposition

    1. Somw people are ..... the mountain and they're ...... danger.

    2. I am looking ..... chocolates.

    3. The plane filies .......... mountains, rivers and towns.

    4. What would you like ........ dinner ?

    5. Do you often help your sister ...... her homework ?

    6. The beef is on the table ......... the eggs and the fish.

    7. ............. school, we always go home and play tennis.

    8. Mrs.Chi needs a bottle ........ cooking oil.

    9. My sister lives ....... 45 Ba Dinh street.

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Thị Lưu Cách đây 12 tháng

    The Moon ( not move ) around the Earth

    01/01/1970 |    6 Trả lời

    Theo dõi (1)
    6
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Trần Thị Trang Cách đây 12 tháng
    5. What does he want to be?

    01/01/1970 |    4 Trả lời

    Theo dõi (0)
    4
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Tiểu Ly Cách đây 12 tháng

    III Gạch chân từ sai trong mỗi câu và viết lại câu sang bên cho đúng

    1 I have twenty - nine years old

    2 I no small

    3 My sister name is Laura

    4 She have two brothers

    5 His son brush his teeth in the bathroom

    6 My mother and my father is at work

    7 They live in the fourth foor

    8 My father don't go to work today

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Chai Chai Cách đây 12 tháng

    1.what a luxurious car !

    How................................

    2.it takes me an hour to do my homework every evening.

    I spend.............................

    3.no one can run faster than me.

    I am...................................

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tram Anh Cách đây 1 năm

    . There isn't rice in the footstall.

    The food store ........................................................................................

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • bala bala Cách đây 12 tháng

    Jane will be nine tomorrow

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • hồng trang Cách đây 12 tháng

    Chuyển các câu sau thành câu điều kiện:

    I hate people laughing at me.

    ==>

    01/01/1970 |    2 Trả lời

    Theo dõi (0)
    2
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lê Minh Bảo Bảo Cách đây 12 tháng

    Bai 1: Write the school things

    1. s _ a _ _ e _ er

    2. r _ _ _ _

    3. _ _ m _ _ _ s

    4. _ i _ _ _ le

    5. n _ _ e _ _ _ _

    6. d _ _ _

    7. _ _ _ c _ _ _ _ _ r

    8. t _ _ _ _ o _ _

    Bai 2: Match the sentences (1-7) with the school subjects (A-G)

    Answer Sentences Subjects

    _______ 1, London is the capital of England. A. Music

    _______ 2, Turn on your computers and go online B. Science

    _______ 3, How do you spell umbrella C. Geography

    _______ 4, This song is beautiful. Listen to .... D. ICT

    _______ 5, In the year 1945, President Ho Chi Minh ... E. PE

    _______ 6, Water is H2O. That ' s hydrogen ... F. History

    _______ 7, Are you ready? Everybody runs ... G. English

    Bai 3: Complete the sentences with the verbs in the present simple

    start , not watch , have , not have , speak , not do

    1. You __________ a nice dog

    2. I __________ any brothers or sisters, but I have five cousins

    3. We __________ TV in the summer, but we play games in the park

    4. I __________ homework on Sunday evenings

    5. We __________ Vietnamese

    6. They __________ school at 7 o ' clock

    Bai 4: Arrange the words to make correct sentences

    1. books / are / on / there / bookshelf / many / the.

    2. many / there / how / in / are / books / school bag / your?

    3. television / the / there / a / living room / in / is.

    4. forty-five / class / students / there / my / are / in.

    5. living room / tables / in / there / the / are / two.

    6. many / there / in / how / are / the / doors / classroom?

    Bai 5: Complete the questions with the verbs in the present simple

    1. When ______ they ______ (finish) school?

    2. What subjects ______ you ______ (study)?

    3. What sports ______ they ______ (do) at school?

    4. ______ you ______ (like) Maths?

    5. Where ______ they ______ (live)?

    6. Who ______ you ______ (sit) next to at school?

    Bai 6: Read the letter from George. Choose the correct answer: A, B or C

    Dear Sergio,

    How (1) ____ you? (2) ____ you want to know about a typical day at my school? I always (3) ____ to school with my brother and my friend Steve. School starts at 7 o'clock. (4) ____ the morning, we have five lessons, usually different subjects. Then we have lunch. I (5) ____ have lunch at school, I go home. In the afternoon, there (6) ____ two lessons. My favourite subject is Geography. After school, we often play football. What about you?

    Bye for bow,

    1. A. do B. go C. are

    2. A. Does B. Do C. Are

    3. A. walk B. walks C. walking

    4. A. On B. In C. At

    5. A. don't B. not C. doesn't

    6. A. have B. is C. are

    Bai 7: Underline the correct words

    1. This week, he is learning / learns how to speak in public

    2. In the summer, I am swimming / swim at the swimming pool

    3. What is she doing / does she do at the moment?

    4. I can't talk now. I am having / have dinner

    5. Are you watching / Do you wach TV right now?

    6. We are staying / stay at the beach every summer

    Giup minh nhe! Thu tu minh phai nop roi

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Lan Anh Cách đây 12 tháng

    Hãy điền một từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành câu chuyện vui sau.

    Two Apples

    "Mother", said a little boy, "May I have those two apples (1)......................... the kitchen ?"

    " Yes, dear, if you want (2)..................... ."

    "Thank you, mother, how nice that you (3)......................... yes."

    "Why, my son, (4)....................... you hungry ?"

    "Oh, no, but I ate them in (5).................. morning."

    Giups mik nha mik cảm ơn rất nhiều

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy
  • Nguyễn Minh Hải Cách đây 1 năm

    1.We got out of the building safety only because the smoke alarms went off (BUT)

    =But for....................................

    2. The nurse covers the burn with ice.The ice helps ease the pain

    =In order to.......................................

    3.We left so quietly so that we wouldn't disturb the children

    =So as...............................

    4. The robber wore dark glasses so that no one would recognize him

    =The robber avoided.......................................

    5. The guest didn't tell us why he had behaved so strangely at the ceremony

    = The reason why ...........................................

    01/01/1970 |    1 Trả lời

    Theo dõi (0)
    1
    0 điểm

    Lưu ý: Các trường hợp cố tình spam câu trả lời hoặc bị báo xấu trên 5 lần sẽ bị khóa tài khoản

    Gửi câu trả lời Hủy

 

 

 

YOMEDIA
1=>1