Viết PTHH của phản ứng M(NO3)n ➝ M2On +NO2 +O2?

bởi Bảo Lộc 29/04/2019

lập PTHH của phản ứng sau:

M(NO3)n ➝ M2On +NO2 +O2

Câu trả lời (1)

  • PTHH: 8M(NO3)n 4M2On + 8nNO2 + 2nO2

    bởi phuong ngan 29/04/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Mai Hoa

    Bài 1

    lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất có trong phản ứng

    j) Na2CO3+HCL--->NaCl + CO2+ H2O

    K) AL+O2--->AL2O3

    L) CO+FE2O3--->CO2+FE

    M) P+O2--->P2O5

    N) ZN + O2---> ZNO

    O) CO + Fe3O4---> CO2+FE

    P) AL2(SO4)3+NAOH--->AL(OH)3+NA2SO4

    Q)CA+O2--->CAO

    U)AL2O3+H2SO4---->AL2(SO4)3+H2

    GIẢI DUM MK NHA

  • Lê Vinh

    Viết phương trình hóa học. Nêu hiện tượng. Phân loại phản ứng.
    1) NaOH + FeSO4 ----->
    2) Ba(OH)2 + K2CO3 ----->
    3) Zn(OH)2 + NaOH ----->
    4) Al(OH)3 + NaOH ----->
    5) Al(OH)3 + HCl ----->
    6) Fe(OH)2 ----->
    7) Fe(OH)2 ----->
    8) NaCl + AgNO3 ----->
    9) K3PO4 + CuCl2 ----->
    10) Mg(NO3)2 + KOH ----->
    11) ZnSO4 + Ba(OH)2 ----->
    12) Fe + CuCl2 ----->
    13) Ag + NaCl ----->
    14) Mg + H2SO4 ----->
    15) Ag + HCl ----->
    16) Zn + FeCl3 ----->
    17) NaAlO2 + -----> Al(OH)3 +
    18) Al2O3 + -----> Al +
    19) Fe2O3 + -----> Fe +
    20) Fe3O4 + H2SO4 ----->

  • Nguyễn Thị Lưu

    Viết PTHH

    31/ Sắt (II) hiđroxit và axit clohiđric

    32/ Natri hiđroxit và axit nitric

    33/ Bari sunfit và axit nitric

    34/ Canxi cacbonat và axit clohiđric

    35/ Bạc nitrat và axit clohiđric

    36/ Sắt (III) sunfua và axit clohiđric

    37/ Sắt (II) sunfit và axit sunfuric

    38/ Nhiệt phân Nhôm hiđroxit

    39/ Nhiệt phân sắt (III) hiđroxit

    40/ Nhiệt phân kẽm hiđroxit

    41/ Nhiệt phân magie hiđroxit

    42/ Kẽm nitrat và kali hiđroxit

    43/ Sắt (III) clorua và natri hiđroxit

    44/ Magie sunfat và canxi hiđroxit

    45/ Kali cacbonat và bari hiđroxit

  • Nguyễn Tiểu Ly

    yeu cầu làm như bài tập 2 , theo sơ đồ phản ứng sau:

    a) HgO -------> Hg + O2

    B) Fe(OH)3 ---------> Fe2O3 + H2O

  • Thu Hang

    hoàn thành các phương trình hóa học sau:

    \(C_2H_6O+O_2\rightarrow...+...\)

    \(....\rightarrow KCl+...\)

    \(Al+HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3+N_2+H_2O\)

    \(Ba+H_2O\rightarrow...+...\)

    \(Fe_3O_4+H_2SO_4\rightarrow...+...+H_2O\)

    \(M_xO_y+HCl\rightarrow...+H_2O\)

    \(Al+HNO_3\rightarrow...+NaOH+...\)

  • thủy tiên

    Viết PTHH

    46/ Sắt và Đồng (II) nitrat

    47/ Nhôm và bạc nitrat

    48/ Magie và kẽm sunfat

    49/ Nhôm và sắt (II) clorua

    50/ Natri cacbonat và kẽm clorua

    51/ Canxi clorua và bạc nitrat

    52/ Magie sunfat và kali sunfit

    53/ Natri sunfua và kẽm clorua

    54/ Sắt (III) nitrat và kali sunfit

    55/ Nhiệt phân kali nitrat

    56/ Nhiệt phân natri nitrat

    57/ Nhiệt phân canxi cacbonat

    58/ Nhiệt phân bari cacbonat

    59/ Nhiệt phân kali pemanganat

    60/ Nhiệt phân kali clorat

  • Lê Vinh

    Cho các sơ đồ phản ứng hóa học:

    Cu + (A) -> CuO

    CuO + (B) -> Cu + (?)

    a. Xác định các chất A, B rồi lập PTHH

    Biết A, B là các đơn chất khí. Các phản ứng đều xảy ra ở nhiệt độ cao.

    b. Từ các chất KClO3, Zn, HCl. Hãy chọn chất thích hợp để điều chế A và B. Viết phương trình phản ứng

  • Lê Tường Vy

    Câu 1:hãy hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau :

    1/ Cu + O2 --t-> CuO

    2/ Al + CuCl2 -----> AlCl3 + Cu

    3/ Na3SO4 + Ba(NO3)2 ----> BaSO4 + NaNO3

    4/ Fe2O3 + Co --t--> Fe + CO2

    5/ FeO + H2SO4 đặc nóng --t--> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
  • thùy trang

    Nung 100 tấn CaCO3 có phương trình là CaCO3 -> CaO + CO2

    Tính khối lượng CaO và CO2 trong phản ứng?

  • thi trang

    Để điều chế P2O5 người ta đốt photpho trong khí oxi.

    a, Viết PTHH của phản ứng

    b, Nếu có 1,2.1023 nguyên tử photpho phản ứng thì cần dùng bao nhiêu phân tử oxi và thu được bao nhiêu phân tử P2O5