Tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp biết cho 28g Na, Mg vào 400g H2O thu được 8,96 lít H2?

bởi Mai Trang 11/05/2019

cho 28g hỗn hợp Na,Mg hòa tan hết trong 400g H2O được dung dịch X và 8,96 l khí (đktc)

a, tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp

b, Tính độ tan dung dịch X

c, Đốt cháy hết hỗn hợp kim loại ban đầu trong không khí 1/5 là O2(đktc). Tính V không khí phản ứng

Câu trả lời (1)

  • nH2 = \(\dfrac{8,96}{22,4}=0,4\) mol

    Pt: 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

    0,8 mol<------------0,8 mol<-0,4 mol

    mNa = 0,8 . 23 = 18,4 (g)

    mMg = 28 - 18,4 = 9,6 (g)

    => nMg = \(\dfrac{9,6}{24}=0,4\) mol

    % mNa = \(\dfrac{18,4}{28}.100\%=65,71\%\)

    % mMg = 100% - 65,71% = 34,29%

    SNaOH = \(\dfrac{0,8\times40}{400}.100=8\left(g\right)\)

    Pt: 4Na + O2 --to--> 2Na2O

    0,8 mol-> 0,2 mol

    ......2Mg + O2 --to--> 2MgO

    0,4 mol-> 0,2 mol

    VO2 = (0,2 + 0,2) . 22,4 = 8,96 (lít)

    VKK = \(\dfrac{8,96}{0,2}=44,8\left(l\right)\)

    bởi Huỳnh Ngọc 11/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Mai Rừng

    1. đốt cháy A gam hỗn hợp gồm bột Fe và Mg trong đó khối lượng Mg=0,48g cần dùng hết 622 cm3 oxi ở đktc

    a/ tính A

    b/ tính thành phần phần trăm của mỗi oxit trong hỗn hợp thu đc

    2. đốt cháy hết 68g hỗn hợp khí H2 và CO cần dùng 89,6l oxi ở đktc. tính kl mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu(giải theo 2 cách)

  • sap sua

    Hòa tan 155g natri oxit vào 145g nước để tạo thành dd có tính kiềm

    - Viết PTHH xảy ra

    - Tính nồng đọ % dd thu được.

  • Xuan Xuan

    Cho 4,48 lít khí CO (đktc) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được chất khí A có khối lượng bé hơn 1,6g so với lượng FeO ban đầu. Tính khối lượng Fe thu được và % thể tích hỗn hợp khios sau phản ứng?

  • hà trang

    Cho 5,4g Al tác dụng với 400g dung dịch HCl 9:125%

    a)Tính khối lượng muối tạo thành và chất còn dư

    b)Tính khối lượng dd sau p.ứ

  • Lê Nhật Minh

    Cho Al hòa tan hết cần 200ml dung dịch HCl 1M

    a, Tính VH2 ở đktc

    b, Tính khối lượng của Al phản ứng

  • Nguyễn Trà Giang

    Câu 1:

    a) Dẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 800ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M

    - Viết PTHH xảy ra

    - Tính số gam kết tủa tạo thành

    - Tính nồng độ mol của dd sau phản ứng. Cho rằng thể tích dd vẫn là 800ml

    b) Đem khử hoàn toàn 4g hồng hợp CuO và sắt oxit FexOy bằng khí CÓ ở nhiệt độ cao, sau đó thu được 2,88g chất rắn. Hoà tan chất rắn này với 400ml dd HCl (vừa đủ) thì có 896ml khí thoát ra ơn đktc.

    • Tính % về khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu
    • Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng
    • Xác định công thức của oxit sắt đã dùng

    Câu 2:

    Cho 16,6g hỗn hợp gồm Al, Cu, Mg tác dụng với HCl dư thu được chất rắn A, dung dịch B và 11,2 lít khí C ở đktc. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa. Đem nung kết tủa tới khối lượng ko đổi cân được 8g. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

    Câu 3:

    Khử hoàn toàn 5,43g một hỗn hợp gồm CuO và PbO bằng H2 thu được 0,9g H2O

    1. Tính thành phần % theo khối lượng các oxit trong hỗn hợp đầu
    2. Tính thành phần % theo khối lương các kim loại trong hỗn hợp chất rắn sau phản ứng

  • Mai Vàng

    Nhôm tác dụng với axit sunfuric tạo thành nhôm sunfat và khí Hidro theo sơ đồ phản ứng

    Al + H2CO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3

    Nếu có 8,1g nhôm tham gia phản ứng . hãy

    a, tính thể tích của Hidro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

    b, tính khối lượng của axit sunfuric cần dùng

    c, tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành theo 2 cách

  • thu hảo

    Cho 2,8 g sắt (Fe) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tạo thành muối sắt (II) sunfat (FeSO4) và khí hiđro (H2)

    a) viết phương trình hóa học .

    b) tính khối lượng muối sắt () sunfat thu được .

  • Nguyễn Trà Long

    B3: Khử hoàn toàn m(g) Fe2O3 ở nhiệt độ cao =CO .Lượng Fe thu đc sau p.ứ cho td hoàn toàn vs dd HCl . Sau p.ứ thu đc dd FeCl2 và H2 . Nếu dùng lượng H2 ở trên để khử 1 oxit KL hóa trị II thành KL thì lượng oxit bị khử cx=m(g)

    a/Viết PT

    b/Tìm CTHH oxit

  • Dell dell

    Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M vào dung dịch HCl dư , phản ứng xảy ra theo sơ đồ:

    M + axit clohiđric ----> muối clorua + hiđro

    Thu lấy toàn bộ lượng khí H2 thoát ra. Dung dịch sau phản ứng nặng hơn dung dịch ban đầu 5,4 gam.

    a) Tính khối lượng H2 thu được

    b)Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng.