Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 406647
Cho M là tập hợp các tháng (dương lịch) trong năm có 3131 ngày. Phần tử không thuộc tập hợp MM là
- A. Tháng 55
- B. Tháng 66
- C. Tháng 77
- D. Tháng 88.
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 406648
Tập hợp các chữ cái trong từ “TOÁN6” là
- A. {T;O;A;N;6}
- B. {T;O;A;N}
- C. {T;A;N}
- D. {T;O;A;N;S;U}
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 406649
Giá trị của x trong phép tính 2x+1.22=16 là
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 1
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 406650
Tập hợp tất cả các ước của 6 là
- A. {2; 3}
- B. {0; 1; 2; 3; 6}
- C. {1; 2; 6}
- D. {1; 2; 3; 6}
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 406651
Nếu a⁝ 3; b⁝ 3; c⁝ 3 thì kết luận nào sau đây là đúng?
- A. (a+b+c)⋮3
- B. (a+b+c)⋮6
- C. (a+b+c)⋮9
- D. (a+b+c)⋮27
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 406652
Viết số 27 dưới dạng số La Mã ta được
- A. XIXI
- B. XVVII
- C. XXII
- D. XXVII
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 406653
Cho số M = ¯1a7b. Giá trị của a và b để M chia hết cho 2;5;9 là
- A. a=4,b=5
- B. a=1,b=0
- C. a=5,b=5
- D. a=0,b=1
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 406654
Cho tam giác đều MNP có MN = 7cm. Độ dài NP và MP là
- A. NP=6cm;MP=7cm
- B. NP=6cm;MP=6cm
- C. NP=7cm;MP=7cm
- D. NP=7cm;MP=6cm.
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 406655
Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là:
- A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc
- B. Trong hình thoi, 4cạnh bằng nhau
- C. Trong hình thoi, 2đường chéo bằng nhau
- D. Trong hình thoi, các cạnh đối song song và bằng nhau
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 406656
Chọn câu sai. Cho ABCD là hình bình hành. Khi đó:
- A. AB = CD
- B. AD =BC
- C. ∠A=∠C
- D. AC = BD
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 406657
Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96cm2, độ dài một cạnh là 12cm. Chu vi của mảnh giấy là:
- A. 20cm
- B. 40cm
- C. 60cm
- D. 80cm
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 406658
Khi cắt 6 hình tam giác đều có cạnh bằng 6cm và ghép thành 1 lục giác đều (Hình vẽ). Độ dài đường chéo chính của lục giác đều là:
- A. 12cm
- B. 6cm
- C. 12cm2
- D. 12dm
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 406659
Tập hợp các chữ cái trong cụm từ LÀO CAI là:
- A. {LÀO; CAI}
- B. {L; À; O; C; A; I}
- C. {L; A; O; C; A; I}
- D. {L; A; O; C; I}
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 406660
Trong các chữ số của số 19 254;
- A. Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4;
- B. Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4;
- C. Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4;
- D. Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4;
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 406661
Viết số a = 24 053 thành tổng giá trị các chữ số của nó. Kết quả là:
- A. a = 24 000 + 50 + 3
- B. a = 20 000 + 4 000 + 53
- C. a = 20 000 + 4 000 + 50 + 3
- D. a = 20 000 + 4 050 + 3
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 406662
Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
- A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3;
- B. Nếu hai số đều chia hết cho 9 thì tổng của hai số đó cũng chia hết cho 9;
- C. Nếu hai số đều không chia hết cho 9 thì tổng của hai số đó cũng không chia hết cho 9;
- D. Một số chẵn thì luôn chia hết cho 2.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 406663
Số nào trong các số sau là số nguyên tố?
- A. 2 020;
- B. 1 143;
- C. 3 576;
- D. 461.
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 406664
Số nào trong các số sau không là số nguyên tố?
- A. 17
- B. 97
- C. 2 335
- D. 499
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 406666
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?
- A. Hình (1)
- B. Hình (2)
- C. Hình (3)
- D. Hình (4)
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 406669
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?
- A. Hình (1)
- B. Hình (2)
- C. Hình (3)
- D. Hình (4)
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 406671
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
- A. Bốn góc bằng nhau và bằng 60o;
- B. Hai đường chéo không bằng nhau;
- C. Bốn góc bằng nhau và bằng 90o;
- D. Hai đường chéo song song với nhau.
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 406673
Cho m ∈ N*. Ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:
- A. m - 2, m – 1, m;
- B. m - 1, m, m + 1;
- C. m + 1, m, m -1;
- D. m, m – 1, m - 2
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 406676
Cho tập hợp P (H.1.5). Trong các câu sau đây, câu nào sai?
- A. (A) P = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
- B. P = { x ∈ N | x ≤ 5}
- C. P = { x ∈ N | x < 6}
- D. P = { x ∈ N | x < 5}
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 406677
Xét tập hợp A = { x ∈ N | x ≤ 7}. Trong các số sau đây, số nào không thuộc tập A?
- A. 0
- B. 5
- C. 7
- D. 11
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 406684
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
- A. 2 549
- B. 1 234
- C. 7 895
- D. 9 459
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 406685
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 5?
- A. 23 454
- B. 34 515
- C. 54 321
- D. 93 240
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 406687
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
- A. Ước chung của hai số tự nhiên a và b là ước của ước chung lớn nhất của chúng;
- B. Bội chung của hai số tự nhiên a và b là bội của bội chung nhỏ nhất của chúng;
- C. ƯCLN(a, b) là ước của BCNN(a, b);
- D. Nếu a không chia hết cho c và b không chia hết cho c thì BCNN(a; b) cũng không chia hết cho c.
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 406688
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình lục giác đều:
- A. Các góc bằng nhau và bằng 90o
- B. Đường chéo chính bằng đường chéo phụ
- C. Các góc bằng nhau và bằng 60o
- D. Các đường chéo chính bằng nhau
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 406689
Khẳng định nào sau đây là sai?
- A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau
- B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau
- C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau
- D. Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 406690
Cho phát biểu sau: “……….. là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
- A. Hình vuông
- B. Hình lục giác đều
- C. Hình tam giác đều
- D. Cả A, B và C đều sai
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 406694
Câu nào trong các câu sau đây là câu đúng?
- A. Phép chia 687 cho 18 có số dư là 3
- B. Phép chia 2 048 cho 128 có thương là 0
- C. 9 845 cho 125 có số dư là 130
- D. Phép chia 295 cho 5 có thương là 300
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 406696
Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?
- A. am.an = amn
- B. am : an = am.n
- C. am.an = am-n
- D. am.an = am+n
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 406698
Lũy thừa 109 nhận giá trị nào sau đây?
- A. 100 000
- B. 1 000 000 000
- C. 1 000 000
- D. 10 000 000 000
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 406700
Cho các biển báo giao thông dưới đây:
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
- A. Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều
- B. Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông
- C. Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều
- D. Cả A, B và C đều đúng
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 406702
Hình lục giác đều là hình:
- A. Có 6 cạnh.
- B. Có 5 cạnh bằng nhau.
- C. Có 4 cạnh bằng nhau.
- D. Có 6 cạnh bằng nhau.
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 406705
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê.
- A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.
- B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.
- C. A = {1; 2; 3; 4}.
- D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 406707
Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....
- A. 50; 51.
- B. 51; 53.
- C. 48; 47.
- D. 59; 69.
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 406709
Cho tập hợp M = {x ∈ N* | 2x + 5 = 5}. Số phần tử của tập hợp M là:
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 406711
Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 406713
Tìm x {55; 67; 79; 84} sao cho x – 12 chia hết cho 3.
- A. x = 55;
- B. x = 67;
- C. x = 79;
- D. x = 84.