Bộ 2 đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Đại số 8 năm 2018 Trường THCS Hành Minh có đáp án

Tải về

Dưới đây là Bộ 2 đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Đại số 8 năm 2018 Trường THCS Hành Minh có đáp án được Hoc247 sưu tầm và biên soạn nhằm giúp các bạn học sinh ôn tập lại các kiến thức cần nắm của chương 2 Đại số lớp 8 một cách hiệu quả, đồng thời có những kết quả tốt trong học tập. Mời các em cùng tham khảo!

Trường THCS Hành Minh                            KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 8

Họ và tên:………………...                             Chủ đề: Phân thức đại số

Lớp:  ……………………..                             Thời gian:  45 phút

Điểm

 

 

Lời phê

ĐỀ 1:

I. Phần trắc nghiệm:(3,0đ).Chọn đáp án đúng

Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:

A.  \(\frac{{20xy}}{{28x}}\) và  \(\frac{{5y}}{7}\)          ;B. \(\frac{7}{{28x}}\) và \(\frac{{5y}}{{20xy}}\)                  ;C. \( - \frac{1}{2}\)  và  \(\frac{{15x}}{{ - 30x}}\)              ;D. \( - \frac{1}{{15x}}\) và \(\frac{{ - 2}}{{ - 30x}}\).

Câu 2: Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của các phân thức: \(\frac{1}{{6{x^3}{y^2}}}{\rm{ }};\frac{{{x^2} + 3x}}{{9{x^2}{y^4}}}{\rm{ }};\frac{{x - 1}}{{4x{y^3}}}\)  là:

A. 9x2y4                                 B. 36x3y4                  C. 36x5y4                               D.36x5y9

Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức \(\frac{{{x^2} - xy}}{{5{y^2} - 5xy}}\) là :

A. \(\frac{{{x^2}}}{{5{y^2} - 5}}\)                B. \(\frac{{\rm{1}}}{5}\)                                        C. \(\frac{{ - x}}{{5y}};\)                                   D. \(\frac{{ - 2x}}{{5y}};\)

Câu 4: Điền phân thức thích hợp vào chỗ ( .... ) để được đẳng thức đúng:

          a)   \(\frac{3}{{5x{y^2}}} + ............ = \frac{7}{{5{x^2}y}}\)               b)   \(\frac{{5x + 10}}{{4x - 8}}.\frac{{............}}{{.............}} = \frac{5}{2}\)         c) \(\frac{{{x^3} - {x^2}}}{{1 - {x^2}}} = \frac{{..........}}{{x + 1}}\)

II. Phần tự luận: (7,0đ)

Bài 1: (1đ). Rút gọn:

         a)   \(\frac{{{x^3} - x}}{{3x + 3}}\)                                                b)  \(\frac{{{x^2} + 3xy}}{{{x^2} - 9{y^2}}}\)

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính.

        a) \(\frac{x}{{x - 3}} + \frac{{9 - 6x}}{{{x^2} - 3x}}\)                                  b). .\(\frac{{6x - 3}}{x}:\frac{{4{x^2} - 1}}{{3{x^2}}}\)

Bài 3:(3đ). Cho phân thức  A = \(\frac{{{x^2} + 2x + 1}}{{{x^2} - 1}}\)

            a) Với giá trị nào của x  thì giá trị của phân thức được xác định?

            b) Rút gọn A.

            c) Tính giá trị của A tại  x = -2 .

            d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Bài 4: (1đ) Thực hiện phép tính \(\frac{1}{{x(x + 1)}} + \frac{1}{{(x + 1)(x + 2)}} + \frac{1}{{(x + 2)(x + 3)}} + ...... + \frac{1}{{(x + 2013)(x + 2014)}}\)              

ĐỀ 2:

I.Phần trắc nghiệm: (3 đ).

*Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:

            A.  \(\frac{X}{Y} = \frac{{ - X}}{Y}\)              B. \(\frac{X}{Y} = \frac{X}{{ - Y}}\)                  C. \(\frac{X}{Y} =  - \frac{X}{Y}\)              D. \(\frac{X}{Y} = \frac{{ - X}}{{ - Y}}\)

Câu 2: Rút gọn phân thức \(\frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{x + 2}}\)  ta được kết quả là:

            A. x -2                        B.  x + 2                     C.  x +2x                    D.  x +4

Câu 3:  Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của \(\frac{1}{{2x}};\frac{5}{{{x^2}}};\frac{7}{{2{x^3}}}\) là :

            A. 3x6                         B. 5x3                                  C. 2x3                         D. 4x2

Câu 4: Chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ (......) : \(\frac{{x + 5}}{{8x}} = \frac{{{x^2} - 25}}{{.........}}\) là :

            A. 8x2 - x                     B. 8x2 - 5                     C. 8x2 - 25                   D.8x(x - 5)

*Điền vào chỗ ( .....) để được kết quả đúng:

Câu 5: a) Giá trị của x để phân thức \(\frac{{4x + 3}}{{{x^2} - 4}}\) được xác định là :...........................

             b) Tính nhanh kết quả  bằng: \(\frac{1}{2} + \frac{1}{{2.3}} + \frac{1}{{3.4}} + ........... + \frac{1}{{2013.2014}}\) ...................................

II.Phần tự luận: (7,0 đ)

Bài 1:(1,0đ). Rút gọn :                     a)   \(\frac{{6{x^2}{y^3}}}{{8{x^3}{y^2}}}\)                                 b) \(\frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{3x + 6}}\)

Bài 2:(2,0đ). Thực hiện phép tính:    a)  \(\frac{{7x + 6}}{{2x(x + 7)}} - \frac{{3x + 6}}{{2{x^2} + 14x}}\)        b)    \(\frac{{5x + 10}}{{4x - 8}}.\frac{{4 - 2x}}{{x + 2}}\)       

Bài 3:(3đ). Cho phân thức  A =

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.

b) Rút gọn \(A = \frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{{x^2} - 4}}\)

            c) Tính giá trị của A tại  x = -3 .

            d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Bài 4:(1,0đ).Rút gọn biểu thức : \(\left( {\frac{2}{{x + 2}} - \frac{4}{{{x^2} + 4x + 4}}} \right):\left( {\frac{2}{{{x^2} - 4}} + \frac{1}{{2 - x}}} \right)\)

 

---Đáp án chi tiết của Bộ 2 đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Đại số 8 năm 2018 Trường THCS Hành Minh các bạn vui lòng xem trực tuyến hoặc tải file về máy-----

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 2 đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Đại số 8 năm 2018 Trường THCS Hành Minh có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.