YOMEDIA
NONE

Tiếng Anh 5 mới Review 2


Để giúp các em tổng hợp các từ vựng và các điểm ngữ pháp cơ bản từ Unit 6 đến Unit 10, mời các em tham khảo Review 2 Tiếng Anh mới lớp 5.

ADSENSE
YOMEDIA
 

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Review 2 lớp 5

1.1.1. Task 1 Review 2 lớp 5

Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn)

Click to listen

Guide to answer

1.c       2. b

Audio script

1. Tom: How many lessons do you have today, Quan?

Quan: I have four: Maths, Vietnamese, English and IT.

2. Akiko: You are very good at speaking English, Nam!

Nam: Thank you, Akiko.

Akiko: How do you practise speaking?

Nam: I speak English with my friends every day.

Tạm dịch:

1. Tom: Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học hả Quân?

Quân: Mình có 4 môn: Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh và Tin học.

2. Akiko: Bạn nói tiếng Anh rất tốt, Nam à!

Nam: Cảm ơn bạn, Akiko.

Akiko: Bạn luyện nói như thế nào?

Nam: Mình nói tiếng Anh với bạn mình hàng ngày.

1.1.2. Task 2 Review 2 lớp 5

Listen and number (Nghe và điền số)

Click to listen

Guide to answer

a.3       b.4        c.1       d.2

Audio script

1. Tony: How do you practise listening?

Mai: I often watch English cartoons on TV.

Tony: Great! Let's watch cartoons together.

2. Linda: What are you going to do on Sports Day?

Mai: I'm going to play badminton.

Linda: I like badminton, too. Let's play together.

Mai: OK.

3. Tom: What subject do you like best, Nam?

Nam: English. It's my favourite subject.

Tom: How often do you have English?

Nam: I have it four times a week.

4. Linda: What are you reading, Tom?

Tom: Snow White and the Seven Dwarfs.

Linda: What do you think of the main character?

Tom: Snow White is very kind.

Tạm dịch:

1. Tony: Bạn luyện nói như thế nào?

Mai: Mình thường xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

Tony: Tuyệt vời! Chúng mình cùng xem đi.

2. Linda: Bạn dự định làm gì vào ngày Hội thao?

Mai: Mình dự định chơi cầu lông.

Linda: Mình cũng thích chơi cầu lông. Chúng mình cùng chơi đi.

Mai: Được.

3. Tom: Bạn thích nhất môn học nào hả Nam?

Nam: Tiếng Anh. Đó là môn học yêu thích của mình.

Tom: Bạn thường xuyên học tiếng Anh như thế nào?

Nam: Mình học Tiếng Anh 4 lần một tuần.

4. Linda: Bạn đang đọc gì thế, Tom?

Tom: Nàng Bạch Tuyết và bày chú lùn.

Linda: Bạn nghĩ gì về nhân vật chính?

Tom: Nàng Bạch Tuyết rất tốt bụng.

1.1.3. Task 3 Review 2 lớp 5

Listen and tick Yes (Y) or No (N) (Nghe và đánh dấu chọn (✓) vào ô Đúng (Y) hoặc vào ô Sai (N))

Click to listen

Guide to answer

Audio script

1. Akiko: Where did you go yesterday?

Tom: I went to the zoo.

Akiko: What did you see at the zoo?

Tom: I saw a big elephant and some other animals.

Akiko: Did you see any gorillas?

Tom: Yes, I did. I saw some gorillas. They were really funny.

2. Tony: Where will Sports Day be, Nam?

Nam: It'll be at my school.

Tony: What are you going to do on that day?

Nam: I'm going to play table tennis. Do you like playing table tennis, Tony?

Tony: No, I don't. I like playing football.

Tạm dịch:

1. Akiko: Hôm qua bạn đã đi đâu vậy?

Tom: Mình đi sở thú.

Akiko: Bạn đã thấy gì ở sở thú?

Tom: Mình thấy một chú voi to lớn và một vài động vật khác.

2. Tony: Ngày Hội thao sẽ diễn ra ở đâu, Nam?

Nam: Ngày Hội thao sẽ diễn ra ở trường của mình.

Tony: Bạn dự định làm gì vào ngày đó?

Nam: Mình dự định chơi bóng bàn. Bạn có thích chơi bóng bàn không, Tony?

Tony: Không. Mình thích chơi bóng đá.

1.1.4. Task 4 Review 2 lớp 5

Read and write (Đọc và viết)

1. How often does Nam have English? (Nam thường xuyên có môn Tiếng Anh như thế nào?)

2. What storybook can he read in English? (Sách truyện gì cậu ấy có thể đọc bằng tiếng Anh?)

3. How does he practise speaking? (Cậu ấy luyện nói thế nào?)

4. How does he practise writing? (Cậu ấy luyện viết thế nào?)

5. Why does he learn English? (Tại sao cậu ấy học tiếng Anh?)

Guide to answer

1. He has it four times a week. (Cậu ấy có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần.)

2. He can read Aladdin and the Magic Lamp in English.

(Cậu ấy có thể đọc truyện A-la-đin và cây đèn thần bằng tiếng Anh.)

3. He practises speaking by talking to his foreign friends.

(Cậu ấy luyện nói bằng cách nói với những người bạn nước ngoài của cậu ấy.)

4. He practises writing by sending emails to his friend Hakim in Malaysia.

(Cậu ấy luyện viết bằng cách gửi nhiều thư điện tử đến bạn cậu ấy là Hakim ở Ma-lai-xi-a.)

5. Because he wants to watch English cartoons on TV.

(Bởi vì cậu ấy muốn xem nhiều phim hoạt hình bằng tiếng Anh trên ti vi.)

Tạm dịch:

Tên mình là Nam. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Toán và Tiếng Việt mỗi ngày. Mình có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần. Tiếng Anh là môn học yêu thích của mình. Mình luyện đọc bằng cách đọc nhiều truyện tranh tiếng Anh và những sách truyện. Bây giờ mình có thể đọc A-la-đin và cây đèn thần bằng tiếng Anh. Mình luyện nói bằng cách nói với những người bạn nước ngoài của mình. Mỗi ngày, mình luyện viết tiếng Anh bằng cách gửi nhiều thư điện tử đến bạn mình là Hakin ở Ma-lai-xi-a. Mình học tiếng Anh bởi vì tôi muốn xem nhiều phim hoạt hình tiếng Anh trên ti vi.

1.1.5. Task 5 Review 2 lớp 5

Write about you. Then tell the class about it (Viết về em. Sau đó nói với lớp)

Tạm dịch:

1. Bạn thường xuyên có môn Tiếng Anh như thế nào?

2. Bạn học tiếng Anh như thế nào?

3. Quyển sách yêu thích của bạn là gì? Nhân vật chính trong quyển sách yêu thích của bạn là ai? Cậu/ Cô ấy như thế nào?

4. Bạn đã nhìn thấy gì ở sở thú vào lần trước?

5. Bạn sẽ làm gì vào ngày Hội thao?

Guide to answer

1. I have English every day except Saturday and Sunday. 

(Mình có môn Tiếng Anh mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật.)

2. I learn to listen English by watching English cartoons on TV.

(Mình học nghe tiếng Anh bằng cách xem nhiều phim hoạt hình tiếng Anh trên ti vi.)

I learn vocabulary by writing new words on my notebook and read them aloud.

(Mình học từ vựng bằng cách viết những từ mới vào tập và đọc to.)

I learn to speak English by talking to my foreign friends.

(Mình học nói tiếng Anh bằng cách nói chuyện với những người bạn nước ngoài của mình.)

I learn to read English by reading English comic books and short English story.

(Mình học đọc tiếng Anh bàng cách đọc nhiều sách truyện tranh tiếng Anh và truyện ngắn tiếng Anh.)

3. My favourite book is Snow White and the Seven Dwarfs.

(Quyển sách yêu thích của mình là Bạch Tuyết và bảy chú lùn.)

The main character in my favourite book is Snow White.

(Nhân vật chính trong quyển sách yêu thích của mình là Bạch Tuyết.)

She is very beautiful and so kind. (Cô ấy rất xinh đẹp và tốt bụng.)

4. I saw the tigers, the elephants, the lions, the monkeys, the peacocks, the bears...

(Mình đã thấy những con hổ, những con voi, những con sư tử, những con khỉ, những con công, những con gấu,...

5. I'm going to play volleyball. (Mình sẽ chơi bóng chuyền.)

1.2. Cat and Mouse 2 lớp 5

1.2.1. Task 1 Cat and Mouse 2 lớp 5

Read and listen to the story (Đọc và lắng nghe câu truyện)

Click to listen

Tạm dịch:

- Tranh 1:

Miu: Xin chào Chit. Bạn đang làm gì vậy?

Chit: Tớ đang luyện tập cho ngày Hội thao Chuột.

- Tranh 2:

Miu: Ngày Hội thao Chuột ư? Ngày Hội sẽ diễn ra khi nào?

Chit: Vào thứ Bảy.

- Tranh 3:

Miu: Bạn sẽ làm gì?

Chit: Tớ sẽ chạy 100m. 

- Tranh 4:

Chit: Mimi sẽ chơi cầu lông. 

- Tranh 5:

Chit: Nini sẽ chơi bóng bàn.

- Tranh 6:

Miu: Và bạn sẽ làm gì vậy Jack?

- Tranh 7:

Jack: Tớ sẽ xem họ thôi!

1.2.2. Task 2 Cat and Mouse 2 lớp 5

Answer the questions (Trả lời những câu hỏi)

1. What are the mice doing? (Những chú chuột đang làm gì?)

2. What is Chit going to do at Mouse Sports Day? (Chit sẽ làm gì tại ngày Hội thao Chuột?)

3. What is Mimi going to do at Mouse Sports Day? (Mimi sẽ làm gì tại ngày Hội thao Chuột?)

4. What is Nini going to do at Mouse Sports Day? (Nini sẽ làm gì tại ngày Hội thao Chuột?)

5. Is Jack going to take part in Mouse Sports Day?

(Jack có tham gia vào ngày Hội thao Chuột không?)

Guide to answer

1. They’re practising for Mouse Sports Day. (Họ đang luyện tập cho ngày Hội thao Chuột.)

2. He’s going to run a hundred metres. (Cậu ấy sẽ chạỵ 100m.)

3. She’s going to play badminton. (Cô ấy sẽ chơi cầu lông.)

4.  She’s going to play table tennis. (Cô ấy sẽ chơi bóng bàn.)

5. No, he isn’t. He’s going to watch. (Không, cậu không tham gia. Cậu ấy sẽ xem thôi.)

1.2.3. Task 3 Cat and Mouse 2 lớp 5

Unscramble these words from the story (Sắp xếp lại những từ trong câu truyện)

a. dunrehd      b. Stayruad      c. thacw     d. dbatonmin     e. crispating

Guide to answer

a. hundred (một trăm)

b. Saturday (thứ Bảy)

c. watch (xem)

d. badminton (cầu lông)

5. practising (tập luyện)

1.2.4. Task 4 Cat and Mouse 2 lớp 5

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Guide to answer

1. will

2. going

3. am

4. run

5. not

Tạm dịch:

A: Trường bạn có tổ chức ngày Hội thao không?

B: Có chứ.

A: Bạn có định tham gia không?

B: Có.

A: Bạn định tham gia môn gì?

B: Mình định tham gia môn chạy 100 mét.

A: Bạn sẽ thắng chứ?

B: Không, mình sẽ không thắng đâu!

1.2.5. Task 5 Cat and Mouse 2 lớp 5

Work in pair. Talk about your school Sports Day (Thực hành theo cặp. Nói về ngày Hội thao của trường em)

1.2.6. Task 6 Cat and Mouse 2 lớp 5

Read and match (Đọc và nối)

Guide to answer

1. e   2. d     3. a     4. b    5. c

Tạm dịch:

1. Bạn sẽ làm gì vào thứ Bảy? - Mình sẽ tập luyện cho ngày Hội thao.

2. Bạn sẽ làm việc đó ở đâu? - Trong công viên.

3. Bạn sẽ tập luyện với mọi người phải không? - Đúng rồi, với bạn mình.

4. Khi nào có ngày Hội thao? - Vào thứ Tư.

5. Bạn sẽ chạy phải không? - Không, mình sẽ chơi bóng rổ.

Lời kết

Qua bài học này các em sẽ ghi nhớ một vài từ vựng như sau:

  • Qua bài học này các em cần ghi nhớ:

    - Các từ vựng trong các Unit 6 - 10

    - Các mẫu câu:

  • How many lessons do you have today? (Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?)
  • How do you learn English? (Bạn học Tiếng Anh như thế nào?)
  • What are you reading? (Bạn đang đọc gì vậy?)
  • What did you see at the zoo? (Bạn đã thấy gì trong sở thú?)
  • When will Sports Day be? (Khi nào sẽ có Hội thao?)
NONE
ZUNIA9
 

 

YOMEDIA
AANETWORK
OFF