Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 231192
Tập nghiệm của phương trình 3x - 6 = x - 2 là
- A. S={2}
- B. S={−2}
- C. S={4}
- D. S=∅
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 231196
- A. x−1=0
- B. 4x2+1=0
- C. x2−3=6
- D. x2+6x=−9
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 231203
Cho các mệnh sau: (I) 5 là nghiệm của phương trình \(2x - 3 = \frac{{x + 2}}{{x - 4}}\). (II) Tập nghiệm của phương trình \(7 - x = 2x - 8\) là x = 5. (III) Tập nghiệm của phương trình 10 - 2x = 0 là S = 5. Số mệnh đề đúng là:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 0
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 231210
Chọn khẳng định đúng.
- A. 3 là nghiệm của phương trình x2−9=0
- B. {3} là tập nghiệm của phương trình x2−9=0
- C. Tập nghiệm của phương trình (x+3)(x−3)=x2−9 là Q
- D. x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình x2−4=0
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 231278
Phương trình \(2x - 3 = 12 - 3x\) có bao nhiêu nghiệm?
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 3
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 231283
Phương trình \(5 - x^2 = - x^2+ 2x - 1\) có nghiệm là:
- A. 3
- B. -3
- C. 1
- D. 2
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 231286
Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 7 là
- A. 1
- B. 3
- C. 4
- D. -4
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 231288
Phương trình x - 3 = - x + 2 có tập nghiệm là:
- A. \( S = \left\{ { - \frac{5}{2}} \right\}\)
- B. \( S = \left\{ { \frac{5}{2}} \right\}\)
- C. \( S = \left\{ 1 \right\}\)
- D. \( S = \left\{ -1 \right\}\)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 231332
Tập nghiệm của \(\left|x^{2}-3 x+3\right|=-x^{2}+3 x-1\) là
- A. \(\mathrm{S}=\{-1 ; 2\}\)
- B. \(\mathrm{S}=\{1 ; 2\}\)
- C. \(\mathrm{S}=\{0\}\)
- D. \(\mathrm{S}=\{0\}\)
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 231337
Nghiệm của \(|x-7|-3=x\) là
- A. x=1
- B. x=3
- C. x=2
- D. x=-2
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 231342
Tập nghiệm của \(|x-3|=4-x\) là
- A. \(\mathrm{S}=\left\{\frac{1}{2}\right\}\)
- B. \(\mathrm{S}=\left\{0\right\}\)
- C. \(\mathrm{S}=\left\{-\frac{7}{2}\right\}\)
- D. \(\mathrm{S}=\left\{\frac{7}{2}\right\}\)
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 231346
Tập nghiệm của \(|3 x-2|=1-x\) là
- A. \(S=\left\{1 ; \frac{3}{4}\right\}\)
- B. \(S=\left\{\frac{1}{2} ; \frac{3}{4}\right\}\)
- C. \(S=\left\{\frac{1}{2} ; -1\right\}\)
- D. \(S=\emptyset\)
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 231387
Tập nghiệm của phương trình \(\left(4 x^{2}-9\right)\left(x^{2}-25\right)=0\) là
- A. \( S = \left\{ { - \frac{3}{2}; - 4;5} \right\}\)
- B. \( S = \left\{ {\frac{3}{2};5} \right\}\)
- C. \( S = \left\{ {1; - \frac{3}{2}; - 4;5} \right\}\)
- D. \(S = \left\{ {\frac{3}{2}; - \frac{3}{2}; - 5;5} \right\}\)
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 231393
Tập nghiệm của phương trình \((2 x-3)(4-x)(x+3)=0\) là
- A. \(S=\{1;2;3\}\)
- B. \(S=\{\frac{3}{2};2;3\}\)
- C. \(S=\{\dfrac{3}{2};4;-3\}\)
- D. \(S=\{\frac{3}{2};2;-3\}\)
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 231398
Giải phương trình \(y(y-16)-297=0\) ta được
- A. \(\left[\begin{array}{l} y=17 \\ y=-1 \end{array}\right.\)
- B. \(\left[\begin{array}{l} y=27 \\ y=-11 \end{array}\right.\)
- C. \(\left[\begin{array}{l} y=7 \\ y=-11 \end{array}\right.\)
- D. \(\left[\begin{array}{l} y=27 \\ y=11 \end{array}\right.\)
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 231401
Cho phương trình \(x^4- 8x^2 + 16 = 0 \). Chọn khẳng định đúng.
- A. Phương trình có hai nghiệm đối nhau
- B. Phương trình vô nghiệm.
- C. Phương trình có một nghiệm duy nhất.
- D. Phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 231429
Giải phương trình: \(\dfrac{2x-5}{x+5}= 3\)
- A. S = {20}
- B. S = {-2}
- C. S = {0}
- D. S = {-20}
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 231434
Tập nghiệm của \(\frac{x-1}{3-x}-\frac{2-9 x}{x^{2}-x-6}=1-\frac{2 x}{x+2}\) là
- A. \(S=\{2\}\)
- B. \(S=\varnothing\)
- C. \(S=\{-1;2\}\)
- D. \(S=\{-3;2\}\)
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 231438
Tập nghiệm của \(\frac{15}{x^{2}+x-12}+\frac{2}{x-3}=\frac{1}{x+4}\) là?
- A. \(S=\{12\}\)
- B. \(S=\{-3\}\)
- C. \(S=\{-26\}\)
- D. \(S=\{0;-12\}\)
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 231444
Tập nghiệm của phương trình \(x^{2}-6 x-2+\frac{14}{x^{2}-6 x+7}=0\) là?
- A. \(S=\{{0 ; 1 ; 5 ; 6\}}\)
- B. \(S=\{{ 5 ; 6\}}\)
- C. \(S=\{{0; 6\}}\)
- D. \(S=\{{0 ; 1;2 ; 5 ; 6\}}\)
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 231523
Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết 1h, 20 phút và ngược dòng hết 2h. Biết vận tốc dòng nước là 3 km/h. Tính vận tốc riêng của ca nô?
- A. 16(km/h).
- B. 18(km/h).
- C. 20(km/h).
- D. 15(km/h).
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 231526
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB ?
- A. 40km
- B. 70km
- C. 50km
- D. 60km
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 231536
Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt 30 áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn làm thêm được 20 chiếc áo nữa. Hãy chọn câu đúng. Nếu số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là x (sản phẩm, (x > 0,x thuộc N) thì phương trình của bài toán là:
- A. \( \frac{{x + 20}}{{40}} - \frac{x}{{30}} = 3\)
- B. \( \frac{{x }}{{30}} - \frac{x+20}{{40}} = 3\)
- C. \( \frac{{x}}{{30}} - \frac{x+20}{{40}} = 3\)
- D. \( \frac{{x + 20}}{{30}} - \frac{x}{{40}} = 3\)
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 231538
Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt 30 áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn làm thêm được 20 chiếc áo nữa. Hãy chọn câu đúng. Nếu gọi thời gian xưởng làm theo kế hoạch là x (ngày, x > 30). Thì phương trình của bài toán là:
- A. 40x=30(x−3)−20.
- B. 40x=30(x−3)+20.
- C. 30x=40(x−3)+20.
- D. 30x=40(x−3)−20.
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 231571
Hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB < AC
.png)
- A. \(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{AE}}{{EC}} \Rightarrow DE//BC\)
- B. \(\frac{{AD}}{{DB}} = \frac{{AE}}{{EC}} \Rightarrow DE//BC\)
- C. \(\frac{{AB}}{{DB}} = \frac{{AC}}{{EC}} \Rightarrow DE//BC\)
- D. \(\frac{{AD}}{{DE}} = \frac{{AE}}{{ED}} \Rightarrow DE//BC\)
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 231589
Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20dm
- A. \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{4}\)
- B. \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{5}\)
- C. \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{6}\)
- D. \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{7}\)
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 231599
Cho tam giác ABC, một đường thẳng d song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N biết \(\frac{{AM}}{{AB}} = \frac{1}{3}\) và AN + AC = 16cm. Tính AN
- A. 2cm
- B. 16cm
- C. 8cm
- D. 4cm
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 231607
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, AC =3cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = 1cm. Dựng đường thẳng MN vuông góc AB. Tính BN
- A. \(\frac{{15}}{4}cm\)
- B. \(\frac{{13}}{4}cm\)
- C. 3,5cm
- D. 4cm
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 231648
Cho Δ ABC. Tia phân giác góc trong của góc A cắt BC tại D. Cho AB = 6, AC = x, BD = 9, BC = 21. Tính kết quả đúng của độ dài cạnh x ?
- A. x = 14
- B. x = 12
- C. x = 8
- D. x = 6
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 231656
Cho Δ ABC có Aˆ = 90o, AD là đường phân giác. Chọn phát biểu đúng?
- A. 1/AD + 1/AC = 1/AB
- B. 1/AB + 1/AC = 1/AD
- C. 1/AB + 1/AC = 2/AD
- D. 1/AB + 1/AC + 1/AD = 1
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 231660
Cho Δ ABC có BD là đường phân giác, AB = 8 cm, BC = 10 cm, AC = 6cm. Chọn phát biểu đúng?
- A. DA = 8/3 cm, DC = 10/3 cm
- B. DA = 10/3 cm, DC = 8/3 cm
- C. DA = 4 cm, DC = 2 cm
- D. DA = 3,5 cm, DC = 2,5 cm
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 231666
Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 3 cm, BC = 5 cm, AD là đường phân giác của Δ ABC. Chọn phát biểu đúng?
- A. BD = 20/7 cm; CD = 15/7 cm
- B. BD = 15/7 cm; CD = 20/7 cm
- C. BD = 1,5 cm; CD = 2,5 cm
- D. BD = 2,5 cm; CD = 1,5 cm
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 231711
Cho tam giác ABC và hai điểm M,N lần lượt thuộc các cạnh BC,AC sao cho MN//AB. Chọn kết luận đúng.
- A. ΔAMN đồng dạng với ΔABC
- B. ΔABC đồng dạng với ΔMNC
- C. ΔNMC đồng dạng với ΔABC
- D. ΔCAB đồng dạng với ΔCMN
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 231714
Nếu tam giác ABC có MN // BC (với M thuộc AB, N thuộc AC) thì
- A. ΔAMN đồng dạng với ΔACB
- B. ΔABC đồng dạng với ΔMNA
- C. ΔAMN đồng dạng với ΔABC
- D. ΔABC đồng dạng với ΔANM
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 231718
Hãy chọn câu trả lời đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' theo tỉ số k thì tỉ số chu vi tam giác A'B'C' và ABC bằng:
- A. 1
- B. 1/k
- C. k
- D. k2
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 231724
Hãy chọn câu trả lời đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng
- A. 1
- B. 1/k
- C. k
- D. k2
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 231761
Cho 2 tam giác RSK và PQM có \(\frac{{RS}}{{MP}} = \frac{{RK}}{{PQ}} = \frac{{KS}}{{MQ}}\) , khi đó ta có:
- A. ΔRSK ∽ ΔPQM
- B. ΔRSK ∽ ΔQPM
- C. ΔRSK ∽ ΔPMQ
- D. ΔRSK ∽ ΔQMP
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 231764
Cho ΔABC đồng dạng với ΔMNP. Biết AB = 5cm, BC = 6cm, MN = 10cm, MP = 5cm. Hãy chọn câu đúng:
- A. NP = 12cm, AC = 2,5cm
- B. NP = 2,5cm, AC = 12cm
- C. NP = 5cm, AC = 10cm
- D. NP = 10cm, AC = 5cm
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 231771
Tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số k1, tam giác MNP đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số k2 . Tam giác ABC đồng dạng tam giác MNP theo tỉ số nào?
- A. \(k_1\)
- B. \( \frac{{{k_2}}}{{{k_1}}}\)
- C. \(k_1k_2\)
- D. \( \frac{{{k_1}}}{{{k_2}}}\)
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 231773
Cho tam giác tam giác ABC đồng dạng tam giác EDC như hình vẽ, tỉ số độ dài của x và y là:
.png)
- A. 7
- B. 1/2
- C. 7/4
- D. 7/16


