YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ

20 phút 10 câu 0 lượt thi
ATNETWORK

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 446507

    Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

    • A. (AB)2=A22AB+B2
    • B. (AB)2=A2+2AB+B2
    • C. (AB)2=A22ABB2
    • D. (AB)2=A2AB+B2
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 446508

    Biểu thức 4x24x+1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là?

    • A. (2x+1)2
    • B. (2x1)2
    • C. (4x1)2
    • D. (2x1)(2x+1)
  •  
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 446509

    Rút gọn biểu thức P=(3x1)29x(x+1) ta được?

    • A. P = 1
    • B. P = 15x + 1
    • C. P = 1
    • D. P = 15x + 1
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 446510

    Tìm x, biết: (x6)(x+6)(x+3)2=9?

    • A. x = 9
    • B. x = 1
    • C. x = -9
    • D. x = -1
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 446511

    Cho biết 992=a22ab+b2 với a,bR. Khi đó?

     
    • A. a = 98, b = 1
    • B. a = 98, b = 1
    • C. a = 10, b = 1
    • D. a = 10, b = 1
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 446512

    Cho biết (3x1)2+2(x+3)2+11(1+x)(1x)=ax+b. Khi đó?

    • A. a = 30; b = 6
    • B. a = 6; b = 30
    • C. a = 6; b = 30
    • D. a = 30; b = 6
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 446513

    Chọn câu đúng trong các câu sau?

    • A. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
    • B. A - B3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3
    • C. (A + B)3 = A3 + B3
    • D. (AB)3=A3B3
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 446514

    (x2y)3 bằng?

    • A. x3  3xy + 3x2y + y3
    • B. x3  6x2y + 12xy2  8y3
    • C. x3  6x2y + 12xy2  4y3
    • D. x3  3x2y + 12xy2  8y3
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 446515

    Chọn câu sai?

    • A. A3 + B3 = (A + B)(A2  AB + B2)
    • B. A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
    • C. (A + B)3 = (B + A)3
    • D. (A  B)3 = (B  A)3
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 446516

    Chọn câu đúng?

    • A. 8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)
    • B. a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3
    • C. (2x  y)3 = 2x3  6x2y + 6xy  y3
    • D. (3a+1)3=3a3+9a2+3a+1
NONE

Đề thi nổi bật tuần

AANETWORK
 

 

ATNETWORK
ON