Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 182406
Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?
- A. Côcain
- B. Nicôtin
- C. Moocphin
- D. Hêrôin
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 182418
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?
- A. Khí quản.
- B. Thanh quản
- C. Phế quản
- D. Phổi
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 182419
Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản?
- A. 5 lớp
- B. 4 lớp
- C. 3 lớp
- D. 2 lớp
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 182420
Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin?
- A. HNO3
- B. HBr
- C. HCl
- D. H2SO4
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 182422
Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?
- A. Amilaza
- B. Lipaza
- C. Mantaza
- D. Prôtêaza
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 182423
Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn?
- A. Răng hàm
- B. Răng cửa
- C. Răng nanh
- D. Tất cả các phương án còn lại
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 182426
Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?
- A. Saccarôzơ
- B. Glucôzơ
- C. Mantôzơ
- D. Lactôzơ
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 182427
Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng bao nhiêu lần hít vào, thở ra?
- A. Hai lần hít vào và một lần thở ra
- B. Một lần hít vào và một lần thở ra
- C. Một lần hít vào và hai lần thở ra
- D. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 182429
Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng?
- A. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.
- B. Khoảng chết trong đường dẫn khí.
- C. Lượng khí cặn của phổi.
- D. Dung tích sống của phổi.
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 182430
Máu lưu thông trong động mạch là nhờ vào yếu tố nào dưới đây?
- A. Sự liên kết của dịch tuần hoàn
- B. Sức đẩy của tim
- C. Sự co dãn của thành mạch
- D. Tất cả các phương án còn lại
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 182431
Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?
- A. Bệnh tay chân miệng
- B. Bệnh nước ăn chân
- C. Bệnh thấp khớp
- D. Bệnh á sừng
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 182432
Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?
- A. 95%
- B. 85%
- C. 70%
- D. 80%
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 182433
Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với?
- A. Họng và thanh quản
- B. Thanh quản và phế quản.
- C. Họng và phế quản.
- D. Phế quản và mũi.
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 182434
Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?
- A. Sữa tươi
- B. Kem
- C. Lòng đỏ trứng gà
- D. Cá hồi
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 182435
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
- A. Khí ôxi
- B. Khí hiđrô
- C. Khí nitơ
- D. Khí cacbônic
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 182436
Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?
- A. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
- B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
- C. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
- D. Tất cả các phương án còn lại
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 182437
Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất?
- A. Động mạch phổi
- B. Động mạch thận
- C. Động mạch cảnh ngoài
- D. Động mạch chủ
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 182438
Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế?
- A. Thẩm thấu
- B. Khuếch tán
- C. Bổ sung
- D. Chủ động
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 182439
Khi chúng ta thở ra thì?
- A. Thể tích lồng ngực giảm.
- B. Thể tích lồng ngực tăng.
- C. Cơ liên sườn ngoài co
- D. Cơ hoành co
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 182440
Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu?
- A. Dưới hàm
- B. Vòm họng
- C. Hai bên mang tai
- D. Dưới lưỡi
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 182441
Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng?
- A. Lipit
- B. Nước
- C. Vitamin
- D. Tất cả các phương án còn lại
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 182442
Loại cơ nào dưới đây không có trong cấu tạo của thực quản?
- A. Cơ vòng
- B. Cơ chéo
- C. Cơ dọc
- D. Tất cả các phương án còn lại
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 182443
Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?
- A. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.
- B. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
- C. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.
- D. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 182444
Loại mạch nào dưới đây không có van?
- A. Tĩnh mạch hiển lớn
- B. Tĩnh mạch chủ dưới
- C. Tĩnh mạch chậu
- D. Tĩnh mạch máu
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 182445
Huyết áp tối đa đo được khi nào?
- A. Tâm thất dãn.
- B. Tâm nhĩ co.
- C. Tâm nhĩ dãn.
- D. Tâm thất co.
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 182446
Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái?
- A. Ống dẫn nước tiểu
- B. Ống góp
- C. Ống thận
- D. Ống đái
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 182447
Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ?
- A. Nang cầu thận
- B. Cầu thận
- C. Ống thận
- D. Ống góp
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 182448
Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?
- A. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài
- B. Vận chuyển chất dinh dưỡng
- C. Cách nhiệt
- D. Dự trữ đường
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 182449
Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?
- A. Bụng chân
- B. Đầu gối
- C. Gan bàn chân
- D. Má
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 182450
Lông mày có tác dụng gì?
- A. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt
- B. Giữ ẩm cho đôi mắt
- C. Bảo vệ trán
- D. Hạn chế bụi bay vào mắt


