Từ vựng về vị giác - Vocabulary about the sence of taste

Lý thuyết FAQ

Vị giác là một trong 5 giác quan của cơ thể người, HỌC247 đã tổng hợp và biên soạn một số từ vựng liên quan đến vị giác của con người nhằm giúp các em mở rộng vốn từ vựng khi học và thực hành tiếng.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

1. Nouns

tongue /tʌη/ - lưỡi

flavour /'fleivə/ - hương vị

relish /´reliʃ/ - hương vị

sapidity /sə´piditi/ - hương vị

savour /'seivə/ - hương vị

smack /smæk/ - hương vị

piquancy /'pi:kənsi/ - vị cay

acidity /ə'siditi/ - vị chua

taste /teist/ - vị giác

tasting /'teistiη/- vị giác

acridity /ə'kriditi/ - vị hăng, cay

pungency /ə'kriditi/ - vị hăng, cay

tang /tæη/ - vị mạnh, vị đặc trưng

2. Adjectives

saline /'seilain/ - có muối, mặn

sapid /´sæpid/ - có vị

tasteless /´teistlis/ - có vị

piquant /´pi:kənt/ - có vị cay

acidulous /ə'sidjuləs/ - có vị chua, gắt

toothsome /´tu:θsəm/ - có vị ngon

hot /hot/ - cay

acid /'æsid/ - chua

sour /'sauə/ - chua

bitter /'bitə/ - đắng

pungent /´pʌndʒənt/ - hăng, cay

acrid /´ækrid/ - hăng, cay xè

brackish /´brækiʃ/ - hơi mặn

briny /´braini/ - mặn

sweet /swi:t/ - ngọt

luscious /´lʌʃəs/ - ngọt ngào, thơm ngon

delectable /di´lektəbl/- ngon

palatable /'pælətəbl/ - ngon

appetizing /´æpi¸taiziη/ - ngon miệng

delicious /di'liʃəs/ - ngon miệng

flavoursome /´fleivəsəm/ - ngon miệng

savoury /´seivəri/ - ngon, có hương vị

tasteful /'teistful/ - ngon, có hương vị

flat /flæt/ - nhạt (đồ uống)

bland /blænd/ - nhạt (thức ăn)

mouth watering - thèm rỏ dãi

savourless /´seivəlis/ - nhạt nhẽo, vô vị

tasty /'teisti/ - ngon

salty /´sɔ:lti/ - có vị mặn

3. Verbs

lick - liếm

suck - mút

taste - nếm

relish - nếm, thưởng thức

sip - uống từng hớp, nhấp

Lời kết

Trên đây là bài học từ vựng về vị giác trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và tra cứu từ mới có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn