Từ vựng về thú nuôi - Vocabulary about animals


HỌC247 giới thiệu đến các em một số từ vựng về thú nuôi bằng tiếng Anh nhằm giúp các em tăng vốn từ vựng cho mình

Tóm tắt lý thuyết

1. Những bộ phận của thú vật

a paw

1. chân của con thú

  • The dog cut its paw on a piece of wire on the ground. (Con chó bị đứt chân vào một mảng dây điện trên sàn nhà.)

2. tay của con người (thân thiện và nói đùa)

  • Go and wash your mucky paws before we have dinner. (Hãy đi và rửa tay bẩn của con trước khi chúng ta ăn tối.)

a mane

1. lông dày và dài nằm phía trên của cổ con ngựa hoặc xung quanh mặt và cổ của con sư tử

  • She brushes her horse’s mane and tail until they gleam. (Cô ta chải lông và đuôi con ngựa cho đến khi chúng mượt.)

2. tóc dài và dày của con người

  • He’s got beautiful flowing mane of black hair. (Anh ta có một bờm tóc đen dài đẹp.)

whiskers

1. lông dựng đứng, dài mọc trên mặc của thú vật

  • The cat cleaned the milk off his whiskers. (Con mèo lau đi những giọt sữa trên râu.)

2. ria hoặc râu mọc trên mặt của người đàn ông (danh từ số nhiều, cũ và nói đùa)

  • I hate it when his whiskers tickle me when he hugs me. (Tôi không thích khi râu anh ta làm tôi nhột khi anh ta ôm tôi.)

2. Âm thanh, sự di chuyển và hành động của thú vật

cluck

1. âm thanh mà con gà mái tạo ra

2. biểu hiện quá nhiều sự thông cảm, lo lắng hoặc chấp thuận cho một người

  • She’s very overprotective. She clucks over her son the minute he starts crying. (Cô ta quá lo lắng. Cô ta ôm ấp đứa con trai ngay khi nó bắt đầu khóc.)

purr

1. âm thanh mà con mèo tạo ra khi nó vui sướng

2. biểu thị sự hài lòng khi nói (theo cách gợi cảm)

‘So open up your present and see what I got you’ Marilyn Monroe purred. (“Hãy mở gói quà của anh và xem em đã tặng anh cái gì’ Marilyn Monroe thầm thì.)

bark

1. âm thanh mà con chó tạo ra

2. la mắng một người một cách mạnh mẽ

‘Attention! Right, left! Right, left!’ The army sergeant barked. (‘Chú ý! Phải, trái! Phải, trái!’ Trung uý hô lớn.)

sting

1. một vết thương đau nhưng nhỏ, thường có chất độc mà côn trùng tạo ra khi chích bạn

2. nói cái gì đó mà làm buồn người khác

  • When she criticised his work, it really stung him. (Khi cô ta phê bình công việc của anh ta, nó thật sự làm anh ta buồn.)

preen

1. cách mà con chim làm sạch lông bằng cách sử dụng mỏ

2. cảm thấy hãnh diện hoặc hài lòng với bản thân vì việc mà bạn đã làm hoặc phẩm chất bạn có.

  • She’s very vain and spends hours preening herself in front of the mirror before she goes out. (Cô ta rất tự cao và tự ngắm nhìn hàng giờ trước kính trước khi đi ra ngoài.)

3. Thành ngữ về thú vật

  • to be the cat’s whiskers: tốt hơn ai hết
    • He’s thinks he’s the cat’s whiskers since he got promoted. (Anh ta rất tự hào từ khi anh ta được thăng chức.)
  • to keep the wolf from the door: chỉ đủ tiền để sống
    • It’s a low-paid job but she had to take it to keep the wolf from the door. (Đó là công việc có lương thấp nhưng cô ta phải chấp nhận để sống.)
  • to talk the hind legs off a donkey: nói nhiều trong một thời gian dài
    • He never stops! He could talk the hind legs off a donkey! (Anh không ngừng! Anh ta có thể nói không nghỉ!)
  • to come home to roost: nhận lấy sự phiền toái
    • She didn’t do any studying this term, just had a good time and went to loads of parties. Now the exams are here and it’s all coming home to roost for her. (Cô ta đã không học hành gì cả trong học kỳ này, chỉ có vui chơi và đi tiệc tùng. Bây giờ thi cử đã đến và cô ta phải nhận hậu quả.)

4. Từ Vựng về một số loài thú nuôi

Thú nuôi cảnh

 

 

 

Tên chung

Đực

Cái

Con

cat – mèo

tomcat

cat (or queen)

kitten

dog – chó

dog

bitch

puppy

 

Động vật nuôi trang trại

 

 

 

Tên chung

Đực

Cái

Con

cow – 

bull

cow

calf

goat – 

buck or billy

doe or nanny

kid

horse – ngựa

stallion

mare

foal

sheep – cừu

buck or ram

ewe

lamb

 

Động vật hoang dã

 

 

 

Tên chung

Đực

Cái

Con

lion – sư tử

lion

lioness

cub

deer – hươu

buck or stag

doe

fawn

kangaroo – chuột túi

jack

jill

joey

 

Động vật có cánh

 

 

 

Tên chung

Đực

Cái

Con

chicken – 

cockerel

hen

chick

duck – vịt

drake

duck

duckling

goose – ngỗng

gander

goose

gosling

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng thú nuôi trong tiếng Anh, trong quá trình học và tra cứu từ mới có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Được đề xuất cho bạn