Từ vựng về thị giác - Vocabulary about sight

Lý thuyết FAQ

Thị giác là một trong 5 giác quan của con người, HỌC247 biên soạn và gửi đến các em một số từ vựng liên quan đến thị giác.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

1. Nouns

gander/gændə/ - cái liếc mắt

glimpse/glɪmps/ - cái liếc mắt

gaze /geiz/ - cái nhìn chằm chằm

stare/'steә(r)/ - cái nhìn chắm chằm

peek /pik/ - cái nhìn hé, nhìn trộm

peep /pi:p/- cái nhìn hé, nhìn trộm

glance /glæns , glɑns/ - cái nhìn thoáng qua

spectacle/´spektəkl/  - cảnh tượng

mien /mi:n/ - dạng điệu, dung nhan

appearance /ə'piərəns/ - diện mạo 

sight /sait/- thị giác

vision/'viʒn/ - tầm nhìn

view/vju:/ - tầm mắt

2. Adjectives

viewable /'vju:əbl/- có thể nhìn thấy được

visible /'vizəbl/  - có khả năng nhìn được

short - sighted - cận thị

one - eyed - chột mắt

invisible  /in'vizəbl/ - không thể nhìn thấy được

blind /blaind/ - mù

stone blind /stoun blaind/ - mù

sightless /'saitlis/- mù

eyeless /'ailis/ - không có mắt

sharp /∫ɑ:p/ - rõ ràng

ocular /'ɒkjʊlə(r)/- thuộc về thị giác

visual /'vi∫uəl/ - có liên quan đến thị giác

sharp eyed - tinh mắt

sharp sighted - tinh mắt

long sight - viễn thị

3. Verbs

Witness /'witnis/ – chứng kiến

Gape (at) /geip/ – há miệng nhìn

Glance /glɑ:ns/ – liếc

Glimpse /glimps/  – liếc

Wink /wiηk/ – nháy mắt, chớp mắt

Look  /luk/ – nhìn

Peer /piə/ – nhìn chăm chú, nhòm ngó

Gaze /geiz/ – nhìn chằm chằm

Stare /steə/ – nhìn chằm chằm

Behold /bi'hould/ – nhìn ngắm

Scan /skæn/ – nhìn qua loa

Sight /sait/ – nhìn thấy

Peep /pi:p/ – nhìn trộm

Glare /gleə/ – nhìn trừng trừng

Scowl /skaul/ – quắc mắt

Observe /ə'bzə:v/ – quan sát

See /si:/ – thấy

View /vju:/ – thấy, nhìn, xem  xét

Watch /wɔtʃ/– xem

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng tiếng Anh về thị giác, trong quá trình học bài và tra cứu từ vựng có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn