Từ vựng về rau củ - Vocabulary about vegetables


HỌC247 giới thiệu đến các em một số từ vựng về chủ đề rau củ trong tiếng Anh, hi vọng với bài học này các em có thêm vốn từ cần thiết về chủ đề phục vụ cho việc học và thực hành tiếng.

Tóm tắt lý thuyết

Eggplant /´eg¸pla:nt/: cà tím

Asparagus /əs´pærəgəs/: măng tây

Shallot /ʃə´lɔt/: hẹ tây

Onion /ˈʌnjən/: hành

Parsley /´pa:sli/: ngò tây

Lettuce /ˈletɪs/: rau diếp

Heart leaf: diếp cá

Herb /hə:b/: rau thơm

Mint /mɪnt/: bạc hà

Leek /li:k/: tỏi tây

Citronella/ ,sitrə'nelə/: Sả

Dill /dil/: rau thì là

Bean – sprouts / bi:n - spraut/: Giá

Amaranth /'æmərænθ/: rau dền

Spinach /ˈspɪnɪtʃ/: rau chân vịt

Watercress /´wɔ:tə¸kres/: xà lách xoan

Bitter melon: khổ qua

Convolvulus/ water morning glory /kən´vɔlvjuləs/: rau muống

Long bean: đậu đũa ( đậu bún )

Bamboo shoot: Măng tre

Mushrooms /’mʌʃru:m/: Nấm

Taro /'ta:rəʊ/: Khoai môn

Chayote /t∫a:'joutei/: Su Su

Cucumber /'kju:kʌmbə/: dưa chuột

Pea /pi:/: đậu hà lan ( đậu cô que )

Gourd /guəd/: bầu

Winter melon: bí đao

Lotus rhizome: củ sen

Ginger /'dʒindʒə/: gừng

Beetroot /'bi:tru:t/: củ dền

Broccoli /'brɒkəli/: Cải bông xanh (xúp lơ xanh)

Cauliflower /'kɔliflauə/: cải bông trắng (xúp lơ trắng)

Garlic /'gɑ:lik/: tỏi

- A clove of garlic: tép tỏi

Yam / jæm/: khoai lang

Radichio /rə'di:kiəʊ/: cải bắp tím

Chilly /'t∫ili/: Ớt

Pepper /'pepə(r)/: ớt đà lạt

Onion /'ʌniən/: Củ hành tây

Kohlrabi /'koul'rɑ:bi/: su hào

Turnip/ 'tə:nip/: củ cải trắng

Zucchini /zuːˈkiːni/: bí anh

Water chestnut /'wɔ:tə´tʃestnʌt/: củ năng

Chestnut/´tʃestnʌt/: hạt dẻ Trùng Khánh

Okra /´oukrə/: đậu bắp

Manioc /´mæni¸ɔk/: khoai mì

Pumpkin /'pʌmpkin/: bí đỏ

Tomato /tə´ma:tou/: cà chua

Potato /pə'teitou/: khoai tây

Corn /kɔ:n/: ngô ( bắp )

Turmeric /'tə:mərik/: nghệ

Annatto seed /ə'nætou si:d/: hạt điều màu

Thai eggplant: cà dĩa Thái

Ramie leaf: lá Gai, lá Giang, lá kinh giới

Water dropwort: cần nước

Peanut /'pi:nʌt/: đậu phộng ( lạc )

Basil /'bæzl/: rau húng quế

Ceylon spinach: mồng tơi

Jute plant: rau đay

Almond: hạnh nhân

Hazelnut: hạt dẻ

Coconut: quả dừa

Pecan: hạt hồ đào

Walnut: hạt óc chó

Bay : cây nguyệt quế

Chinese parky : ngò (mùi) tàu

red cabbage : cải tía

head cabbage : bắp cải

Chinese cabbage : cải thìa, cải thảo

field cabbage : cải bẹ

Carrot : cà rốt

Cassava : cây sắn

Centella : rau má

Coriander : rau mùi

Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa)

Ginger: gừng

Heleocharis : củ năng , mã thầy

Kohlrabi : su hào

Knotgrass : rau răm

Malabar spinach : rau mồng tơi

Neptunia : rau nhút

Lotus root: ngó sen

Parsley : rau cần

Pumpkin : bí đỏ , bí rợ

Pumpkin buds: rau bí

Perilla leaf: lá tía tô

Sargasso : rau mơ

Spinach : rau bi-na , rau dền

Squash : qủa bí

Sweet potato / spud : khoai lang

Sweet potato buds : rau lang

See qua / loofah : mướp

Watercress : cải soong

Winter melon / Wax gourd : bí đao

Wild betel leave : lá lốt

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng về rau củ trong tiếng Anh. Trong quá trình học bài và tra cứu từ vựng có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Được đề xuất cho bạn