Từ vựng về nhà bếp - Vocabulary about kitchen

Lý thuyết FAQ

Nhà bếp là nơi quen thuộc trong mỗi gia đình, để nắm được một số từ vựng về các vật dụng trong nhà bếp thì không phải ai cũng biết. HỌC247 giới thiệu đến các em bài học từ vựng xoay quanh đề tài này.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết


1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát
 
2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ - rá đựng bát
 
3. steamer /ˈstiː.məʳ/ - rá để hấp
 
4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở đồ hộp
 
5. frying pan /fraɪ.ɪŋ pæn/ - chảo rán
 
6. bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở nắp chai
 
7.colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ - cái chao
 
8. saucepan /ˈsɔː.spæn/ - cái xoong
 
9. lid /lɪd/ - nắp, vung
 
10. dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ - nước rửa bát
 
11. scouring pad /skaʊəʳɪŋ pæd/ - miếng cọ rửa
 
12. blender /ˈblen.dəʳ/ - máy xay sinh tố
 
13. pot /pɒt/ - hũ, vại, nồi to dài
 
14. casserole dish /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ - nồi hầm
 
15. canister /ˈkæn.ɪ.stəʳ/ - hộp nhỏ
 
16. toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ - lò nướng bánh
 
17. roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋ pæn/ - chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò
 
18. dishtowel /dɪʃ taʊəl/ - khăn lau bát đĩa
 
19. refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ - tủ lạnh
 
20. freezer /ˈfriː.zəʳ/ - ngăn lạnh
 
21. ice tray /aɪs treɪ/ - khay đá
 
22. cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ - tủ nhiều ngăn
 
23. microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/ - lò vi sóng
 
24.mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ - bát to để trộn
 
25. rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/ - trục cán bột
 
26. cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ - thớt
 
27. counter /ˈkaʊn.təʳ/ - bề mặt chỗ nấu ăn
 
28. teakettle /tiːket.ļ/ - ấm đun nước pha trà
 
29. burner /ˈbɜː.nəʳ/ - bếp
 
30. stove /stəʊv/ - bếp ga
 
31. coffee maker /ˈkɔfi ˈmeɪkə/ - máy pha cà phê
 
32. oven /ˈʌv.ən/ - lò hấp
 
33. broiler /ˈbrɔɪ.ləʳ/ - vỉ nướng
 
34. pot holder /pɒt ˈhəʊl.dəʳ/ - miếng lót nồi
 
35. timer/ˈkɪtʃ.ən ˈtaɪ.məʳ/- đồng hồ để trong bếp
 
36. oven mitt/ˈʌv.ən mɪt/- găng tay chống nóng (để nấu nướng)
 
37. jar /dʒɑːʳ/ - vại, bình, lọ
 
38. mixer /ˈmɪk.səʳ/ - máy trộn
 
39. food processor/fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ/máy chế biến t hực phẩm
 
40. sink /sɪŋk/ - bồn rửa bát
 
41. dishes /dɪʃiz/ - bát đĩa
 
42. paper towel/ˈpeɪ.pəʳ taʊəl/ - khăn giấy
 
43. sponge /spʌndʒ/- bọt biển, xốp
 
44. coffee grinder/ˈkɒf.i ˈgraɪn.dəʳ/- máy nghiền cà phê
 
45. cabinet /ˈkæbɪnət/ tủ có ngăn
 
46. chopstick /ˈtʃɑːpstɪk/ Đũa
 
47. china /'tʃainə/ đồ sứ
 
48. food container / fuːd  kənˈteɪnər  / hộp chứa thức ăn
 
49. pan /pæn/ chảo
 
50. bowl /bəʊl/  chén/tô
 
51. cooker /kʊkəʳ/  cái nồi
 
52. toque /touk/ nón đầu bếp

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng về nhà bếp trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và thực hành tra cứu từ vựng có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn