Từ vựng về động vật bò sát - Vocabulary about reptile

Lý thuyết FAQ

Động vật bò sát (reptile) gồm nhiều loài khác nhau, mời các em tham khảo một số từ vựng Tiếng Anh về các loài bò sát trong tài liệu được HỌC247 biên soạn.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

A

Alligator: cá sấu Mỹ

Anaconda: trăn Nam Mỹ

Asp: rắn mào

B

Basilisk: giông túi

Bearded dragon: rồng Úc

Black caiman: cá sấu đen

Black racer: rắn lải đen

Blue-tongued skink: thằn lằn lưỡi xanh

Boa constrictor: trăn Mỹ nhiệt đới

Bull snake: rắn trâu

C

Chameleon: tắc kè hoa

Cobra: rắn mang bành

Copperhead: rắn hổ mang

Coral snake: rắn san hô

Corn snake: rắn ngô

Cottonmouth: rắn hổ mang nước

Crocodile: cá sấu

D

Desert tortoise: rùa sa mạc

Diamondback rattlesnake: rắn chuông vảy kim cương

E

Emerald tree boa: trăn cây ngọc lục bảo

F

Frilled lizard: thằn lằn cổ diềm

G

Galapagos tortoise: rùa Galapagos

Garter snake: rắn nịt tất

Gavial: cá sấu Ấn Độ

Gecko: tắc kè

Gila monster: thằn lằn quái vật Gila

Glass lizard: thằn lằn

Green iguana: cự đà xanh

Ground skink: rắn mối

H

Horned lizard: thằn lằn có sừng

I

Iguana: cự đà

Indigo snake: rắn chàm

K

King cobra: rắn hổ mang chúa

Kingsnake: rắn vua

Komodo dragon: rồng Komodo

L

Leatherback turtle: rùa da

Lizard: thằn lằn

Loggerhead turtle: rùa Quản Đồng

M

Mamba: rắn độc châu Phi

Mountain viper: rắn núi

Mud snake: rắn bùn

Mud turtle: rùa bùn

Musk turtle: rùa xạ

N

Nile crocodile: cá sấu sông Nile

P

Painted turtle: rùa vẽ

Ploughshare tortoise: rùa lưỡi cày

Python: trăn nhiệt đới

R

Rattlesnake: rắn chuông

Reptile: động vật bò sát

Ringneck snake: rắn vòng cổ

S

Skink: thằn lằn bóng chân ngắn

Slow worm: rắn thủy tinh

Snake: rắn

Snapping turtle: rùa cá sấu

Softshell turtle: rùa mai mềm

Spiny lizard: thằn lăn gai

T

Timber rattler: răn chuông gỗ

Tortoise: rùa

Turtle: rùa biển

V

Veiled chameleon: tắc kè hoa đeo mạng

Viper: rắn độc

W

Water moccasin: rắn nước

Water turtle: rùa nước

Whipsnake: rắn roi

Whiptail lizard: thằn lằn đuôi dài

Y

Yellow-foot tortoise: rùa chân vàng

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng về bò sát trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và tra cứu từ mới có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn