Từ vựng về chim chóc, gia cầm - Vocabulary about bird


HỌC247 giới thiệu đến các em một số từ vựng với chủ đề về chim chóc, gia cầm nhằm giúp các em bổ sung và mở rộng vốn từ sử dụng trong cuộc sống.

Tóm tắt lý thuyết

Pigeon /'pidʒin/: chim bồ câu

Peacock / 'pi:kɔk/: chim công

Bird /bɜ:rd/: chim

Penguin /'peηgwin/: chim cánh cụt

Owl /aul/: con cú

Hawk /hɔ:k/: diều hâu

Coot /ku:t/: sâm cầm

Rook /ruk/: con quạ

Swift /swift/: chim én

Eagle /'i:gl/: đại bàng

Boody gannet /'gænit/: chim điêu

Fly-catcher /´flai¸kætʃə/: chim bắt ruồi

Wheatear /´wi:t¸iə/: chim bạc bụng

Kingfisher /'kiη,fi∫ə/: chim bói cá

Snake-bird /'sneik' bɜ:rd/: chim cốc

Wagtail /'wægteil/: chim chìa vôi

Skylark /'skailɑ:k/: chim chiền chiện

Quail /kweil/: chim cút

Cuckoo /´kuku:/: chim cúc cu

Barbet /´ba:bit/: chim cu rốc

Woodpecker /´wud¸pekə/: chim gõ kiến

Mavis /´meivis/: chim sáo

Baltimore oriole /´ɔ:ri¸oul/: chim hoàng anh (Bắc Mỹ)

Canary /kə'neəri/ : chim hoàng yến

Nightingale /naɪtɪŋgeɪl/: chim sơn ca

Barn owl: chim lợn

Falcon /'fɔ:lkən/: chim ưng

Osprey /´ɔspri/: chim ưng biển

Martin /´ma:tin/: chim nhạn

Phoenix /ˈfinɪks/: chim phượng hoàng

Blackbird /'blækbə:d/: chim sáo

Sparrow /'spærou/: chim sẻ

Oriole: chim vàng anh

Salangane /'sæləηgein/: chim yến

Pelican /'pelikən/: bồ nông

Stork /stɔ:k/: con cò

Lapwing /'læpwiη/: chim le le

Crane /krein/: con sếu

Pheasant /'feznt/ : chim trĩ, gà lôi

Bittern /'bitə:n/: chim hạc

Mynah: chim yểng

Ostrich: đà điểu bắc phi

Grouse: gà gô

Ptarmigan: gà gô trắng xám

Gull : hải âu

Swan : thiên nga

Parrot : vẹt

Chick : gà con

Chicken: gà

Hen: gà mái

Cock: gà trống

Turkey: gà tây

Goose: ngỗng

Duck: vịt mái

Drake: vịt trống

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng về chim chóc và gia cầm trong tiếng Anh. Trong quá trình học bài và tra cứu từ mới có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Được đề xuất cho bạn