Từ vựng về cây cối - Vocabulary about tree


HỌC247 giới thiệu đến các em một số từ vựng xoay quanh chủ đề cây cối trong tiếng Anh. Hi vọng với bài học này các em có thể mở rộng thêm vốn từ vựng cho mình.

Tóm tắt lý thuyết

Alder/´ɔ:ldə/: (n) cây tổng quán sủi

Ash/æ∫/: (n) cây tần bì

Beech /bi:tʃ/: (n) cây sồi

Birch/bə:tʃ/: (n) cây gỗ bulô 

Cedar /'si:də/: (n) cây tuyết tùng       

Elm /elm/: (n) cây đu  

Fir /fə:r/: (n) cây linh sam      

Hazel /heizl/: (n) cây phỉ

Hawthorn /´hɔ:¸θɔ:n/: (n) cây táo gai          

Holly /´hɔli/: (n) cây nhựa ruồi

Lime /laim/: (n) cây đoan       

Maple /'meipl/: (n) cây thích/lá phong

Oak: (n) cây sồi

Plane: (n) cây tiêu huyền

Pine: (n) cây thông

Poplar: (n) cây bạch dương

Sycamore: (n) cây sung dâu

Weeping willow: (n) cây liễu rủ

Willow: (n) cây liễu    

Yew: (n) cây thủy tùng          

Apple tree: (n) cây táo

Cherry tree: (n) cây anh đào

Chestnut tree: (n) cây dẻ

Coconut tree: (n) cây dừa      

Fig tree: (n) cây sung

Horse chestnut tree: (n) cây dẻ ngựa 

Olive tree: (n) cây ô-liu          

Pear tree: (n) cây lê

Plum tree: (n) cây mận           

Bracken: (n) cây dương xỉ diều hâu  

Brambles: (n) cây mâm xôi

Bush: (n) bụi rậm       

Cactus (số nhiều: cacti): (n) cây xương rồng 

Corn: (n) ngô  

Fern: (n) cây dương xỉ           

Flower: (n) hoa

Fungus (số nhiều: fungi): (n) nấm nói chung 

Grass: (n) cỏ trồng

Heather: (n) cây thạch nam

Herb: (n) thảo mộc

Ivy: (n) cây thường xuân       

Moss: (n) rêu  

Mushroom: (n) nấm ăn           

Nettle: (n) cây tầm ma

Shrub: (n) cây bụi       

Thistle: (n) cây kế       

Toadstool: (n) nấm độc          

Tree: (n) cây cối (nói chung)

Weed: (n) cỏ dại

Wheat: (n) lúa mì

Wild flower: (n) hoa dại

Lời kết

Trên đây là bài học từ vựng về cây cối trong tiếng Anh. Trong quá trính học và thực hành tra cứu có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Được đề xuất cho bạn