Từ vựng về các môn học - Vocabulary about subjects

Tóm tắt lý thuyết

1. CÁC MÔN NGHỆ THUẬT VÀ KHOA HỌC NHÂN VĂN

art: nghệ thuật

classics: văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

drama: kịch

fine art: mỹ thuật

history: lịch sử

history of art: lịch sử nghệ thuật

literature (French literature,English literature, v.v...): văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)

modern languages: ngôn ngữ hiện đại

music: âm nhạc

philosophy: triết học

theology: thần học

2. CÁC MÔN KHOA HỌC

astronomy: thiên văn học

biology: sinh học

chemistry: hóa học

computer science: tin học

dentistry: nha khoa học

engineering: kỹ thuật

geology: địa chất học

medicine: y học

physics: vật lý
science khoa học
veterinary medicine thú y học

CÁC MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI

archaeology khảo cổ học
economics kinh tế học
media studies nghiên cứu truyền thông
politics chính trị học
psychology tâm lý học
social studies nghiên cứu xã hội
sociology xã hội học

CÁC MÔN KHÁC

accountancy kế toán
architecture kiến trúc học
business studies kinh doanh học
geography địa lý
design and technology thiết kế và công nghệ
law luật
maths (viết tắt của mathematics) môn toán
nursing môn điều dưỡng
PE (viết tắt của physical education) thể dục
religious studies tôn giáo học
sex education giáo dục giới tính

Được đề xuất cho bạn