Từ vựng về bệnh tật - Vocabulary about diseases


Những căn bệnh thông thường được gọi tên trong tiếng Anh như thế nào? Cùng HỌC247 tìm hiểu về chúng nhé!

Tóm tắt lý thuyết


1. rash /ræʃ/ - phát ban
 
2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao
 
3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt
 
4. chill /tʃɪl/ - cảm lạnh
 
5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt
 
6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu
 
7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày
 
8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng
 
9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng
 
10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp
 
11. cold /kəʊld/ - cảm lạnh
 
12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng
 
13. sprain /spreɪn/ - sự bong gân
 
14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ - nhiễm trùng
 
15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương
 
16. cut /kʌt/ - bị cắt
 
17. bruise /bruːz/ - vết thâm
 
18. burn /bɜːn/ - bị bỏng
 
19. Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị ứng
 
20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: đau khớp xương
 
21. Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn
 
22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə  /: bệnh giun chỉ
 
23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón
 
24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy
 
25. Flu / fluː  /: Cúm
 
26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
 
27. Malaria / məˈleriə  /: Sốt rét
 
28. Scabies / ˈskeɪbiːz  /: Bệnh ghẻ
 
29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
 
30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk  /: nhồi máu cơ tim
 
31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs  /: bệnh lao
 
32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd  /: bệnh thương hàn
 
33. Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt
 
34. Cough /kɔf/ : ho
 
35. Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
 
36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
 
37. Deaf /def/ : điếc
 
38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
 
39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
 
40. Diabetes /,daiə'bi:tiz/ :tiểu đường
 
41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
 
42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
 
43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
 
44. Pigmentation/,pigmən'teiʃn/: nám
 
45. Stomachache /'stəuməkeik/: đau bao tử
 
46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan
 
47. Colic / ˈkɑːlɪk  / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
 
48. Muscle cramp / ˈmʌsl  kræmp  / Chuột rút cơ
 
49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió
 
50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang
 
51. Dumb /dʌm/ : câm
 
52. Earache /'iəreik/ - Đau tai
 
53. Nausea /'nɔ:sjə/ - Chứng buồn nôn
 
54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi
 
55. Tired / ˈtaɪərd  /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ
 
56. To hurt / hɜːrt  /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau
 
57. To injure / ˈɪndʒər  / Bị thương
 
58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa
 
59. Twist / twɪst  /- Chứng trẹo
 
60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: bệnh bạch tạng
 
61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ
 
62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc
 
63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: bệnh liệt não
 
64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
 
65. Cholera / ˈkɑːlərə  /: bệnh tả
 
66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
 
67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
 
68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường
 
69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz  /: bệnh trĩ
 
70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)
 
71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da
 
72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
 
73. Rabies / ˈreɪbiːz  /: bệnh dại
 
74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
 
75. Typhus / ˈtaɪfəs  /: bậnh chấy rận
 
76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
 
77. cancer / ˈkænsər  /: bệnh ung thư
 
78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
 
79. pneumonia / nuːˈmoʊniə  /: viêm phổi
 
80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn  /: nhồi máu cơ tim
 
81. heart disease / hɑːrt  dɪˈziːz  /: bệnh tim
 
82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
 
83. athlete's foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
 
84. bleeding / ˈbliːdɪŋ  /: chảy máu
 
85. blister / ˈblɪstər  /: phồng giộp
 
86. chest pain / tʃest peɪn  /: bệnh đau ngực
 
87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn  pɑːks  /: bệnh thủy đậu
 
88. cold sore / koʊld sɔːr  /: bệnh hecpet môi
 
89. depression / dɪˈpreʃn  /: suy nhược cơ thể
 
90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy       
 
91. eating disorder / ˈiːtɪŋ   dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống
 
92: eczema / ɪɡˈziːmə  /: bệnh Ec-zê-ma       
 
93. food poisoning / fuːd  ˈpɔɪzənɪŋ  /: ngộ độc thực phẩm
 
94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương
 
95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
 
96: injury / ˈɪndʒəri  /: thương vong
 
97. low blood pressure / loʊ blʌd  ˈpreʃər /: huyết áp thấp
 
98. hypertension: huyết áp cao
 
99: lump / lʌmp /: bướu
 
100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər  /: ung thư phổi
 
101. measles / ˈmiːzlz  /: bệnh sởi
 
102. migraine / ˈmaɪɡreɪn  /: bệnh đau nửa đầu
 
103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng
 
104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị
 
105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm  /: bệnh thấp khớp

Lời kết

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về các bệnh thường gặp, trong quá trình học bài và tra cứu từ mới có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Được đề xuất cho bạn