Từ vựng tính cách con người - Vocabulary about characteristic


Tính cách con người được thể hiện bằng nhiều tính từ và danh từ khác nhau. Để mở rộng và làm phong phú vốn từ HỌC247 giới thiệu đến các em bài học về từ vựng liên quan đến tính cách con người hay gặp trong tiếng Anh.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

Open /'oupən/ – cởi mở

Honest  /'ɔnist/– thành thật

Truthful /´tru:θful/– chân thật

Stubborn /ˈstʌbərn/– cứng đầu

Jealous /'ʤeləs/– ganh tị, ghen

Envious /'enviəs/– ghen tị

Angry /´æηgri/ – giận dữ

Furious /'fjuəriəs/– giận dữ, điên tiết

Naughty /'nɔ:ti/– hư hỏng

Meek /mik/– hiền lành, nhu mì

Selfish /´selfiʃ/ – ích kỉ

Fine /fain/– tốt

Good /gud/– tốt

Beneficent /bi´nefisənt/ – tốt bụng

Sociable /'sou∫əbl/ – hòa đồng

Reliable /ri'laiəbl/– tin cậy được

Trustful /´trʌstful/ – tin người

Kind /kaind/ – tử tế

Nice /nais/ – tốt

Tolerant /´tɔlərənt/  – khoan dung

Persistent /pə'sistənt/– kiên nghị

Patient /'peiʃənt/– kiên nhẫn

Determined /di´tə:mind/– kiên quyết

Strong – minded:  ý chí mạnh mẽ

Firm /'fɜ:rm/– kiên trì

Arrogant /'ærəgənt/– kiêu căng

Self – loving: ích kỉ

Mean /mi:n/ – keo kiệt

Humorous  /´hju:mərəs/ – khôi hài

Generous /´dʒenərəs/ – rộng rãi

Liberal /´librəl/– hào phóng

Awful /´ɔ:ful/– tồi tệ

Independent /,indi'pendənt/  – độc lập

Mad /mæd/– điên, giận dữ

Decent /'di:snt/– đứng đắn

Witty /´witi/ – dí dỏm, hóm hỉnh

Worthy  /ˈwɜrði/– đáng kính trọng

Trustworthy /´trʌst¸wə:ði/  – đáng tin

Shameful /'ʃeimful/ – đáng xấu hổ

Brave /breiv/– dũng cảm

Courageous /kə'reiʤəs/ – can đảm

Noble /'nәƱb(ә)l/– cao quý

Heroic /hi'rouik/– anh hùng

Considerate /kən´sidərit/– ân cần

Impulsive /ɪmˈpʌlsɪv/– bốc đồng

Dishonest /dis´ɔnist/ – không trung thực

Obstinate /'ɔbstinit/– bướng bỉnh, ngoan cố

Sour /'sauə/ – cáu bẳn, khó tính

Aggressive /əˈgrɛsɪv/ – hung hăng

Ill – tempered: càu nhàu, khó chịu

Emotive /i´moutiv/– cảm động

Virtuous /ˈvɜrtʃuəs/ – có đức hạnh

Opportunistic /¸ɔpətju´nistik/– thuộc kiểu người cơ hội

Kind – hearted: tốt bụng

Moody /´mu:di/– có tính khí thất thường

Self – willed: cứng đầu, bướng bỉnh

Foolish /´fu:liʃ/– dại dột

Deceitful /di´si:tful/– dối trá, lừa gạt

Tender /'tendә(r)/ – dịu dàng, nhạy cảm

Conceited /kən'si:tid/– kiêu ngạo, tự phụ

Formal /fɔ:ml/ – kiểu cách, máy móc

Reserved /ri´zɜ:vd/– kín đáo

Tricksy /´triksi/– láu lỉnh, láu cá

Crafty /'krα:fti/– lắm mánh khóe, láu cá

Self – confident: tự tin

Self – respectful: tự trọng

Curious /'kjuəriəs/ – tò mò

Proud (of) /praud/– tự hào

Self – interested: vụ lợi

Selfless /´selflis/– vị tha

Rude /ru:d/– thô lỗ

Sympathetic  /¸simpə´θetik/– thông cảm

Greedy /´gri:di/– tham lam

Capricious /kə'pri∫əs/– thất thường, đồng bóng

Impatient /ɪm'peɪʃnt/– thiếu kiên nhẫn

Tricky /´triki/ – thủ đoạn, xỏ lá, láu cá

Shame – faced: thẹn thùng

Cold /kould/ – lạnh lùng

Eccentric /ik'sentrik/ – lập dị

Embarrassed /im´bærəst/– lúng túng

Polite /pəˈlaɪt/– lịch sự

Courteous /´kə:tiəs/ – lịch sự, nhã nhặn

Ashamed /ə'ʃeimd/– mắc cỡ

Shy /ʃaɪ/ – mắc cỡ

Warm /wɔ:m/ – nồng nhiệt

Hot – tempered – nóng tính

Naive /nai'i:v/– ngây thơ, khờ khạo

Frank /fræɳk/– ngay thẳng, bộc trực

Pig – headed: ngoan cố, khó bảo

Childlike /'t∫ailaik/– như trẻ con, ngây thơ

Humane /hju:´mein/ – nhân đạo

Benign /bi´nain/ – nhân từ, hiền dịu

Namby – pamby /'næmbi'pæmbi/: nhạt nhẽo vô duyên

Sensitive /'sensitiv/ – nhạy cảm

Callous /´kæləs/ – nhẫn tâm

Cold – blooded – nhẫn tâm, tàn ác

Timid /'timid/– nhút nhát, e lệ

Cowardly /´kauədli/– nhút nhát, hèn nhát

Dependent /dɪˈpɛndənt/– phụ thuộc

Highly – strung: quá căng thẳng

Passionate /´pæʃənit/– sôi nổi

Lowly /´louli/ – tầm thường, ti tiện

Conscientious /¸kɔnʃi´enʃəs/– tận tâm

Elegant /'eligənt /– hào hoa

Touchy /´tʌtʃi/– hay giận dỗi, dễ động lòng

Helpful /´helpful/– hay giúp đỡ

Talkative /ˈtɔkətɪv/– hay nói

Gentle /dʒentl/– hiền lành, dịu dàng

Unsociable /ʌn´souʃəbl/ – khó gần gũi

Tactful /'tækfl/  – khéo xử, lịch thiệp

Ill – advised: khờ dại, nhẹ dạ

Modest /'mɔdist/ – khiêm tốn

Informal /in´fɔ:məl/– không kiểu cách

Impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/– không lịch sự

Tactless /´tæktlis/ – không lịch thiệp

Fearless /´fiəlis/– không sợ hãi

Cunning /´kʌniη/– xảo quyệt

Artful /´a:tful/– xảo quyệt, tinh ranh

Insolent /´insələnt/ – xấc láo

Bad /bæd/ – xấu

Nasty /'na:sti/– xấu tính, thô tục

Offensive /ə´fensiv/– xúc phạm, làm mất lòng

Fawning /'fɔ:niη/ – xun xoe, nịnh hót

Lời kết

Như vậy các em vừa được xem qua nội dung từ vựng về tính cách con người được thể hiện qua những tính từ trong tiếng Anh. Trong quá trình học bài và tra cứu từ vựng có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn