Từ vựng thính giác - Vocabulary about hearing

Lý thuyết FAQ

Thính giác là một trong 5 giác quan của con người, HỌC247 biên soạn và gửi đến các em một số từ vựng liên quan đến thính giác.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

1. Nouns

Sound /sound/ – âm thanh

Dumbness /´dʌmnis/ – chứng câm

Voice /vɔis/ – giọng nói

Silence /ˈsaɪləns/ – sự im lặng

Deafness /´defnis/ – tật điếc

Hearing /ˈhɪərɪŋ/ – thính giác

Bang /bæη/ – tiếng đánh ầm

Noise /nɔiz/ – tiếng ồn

Laughter /'lɑ:ftə/ – tiếng cười

Toll /toul/ – tiếng chuông ngân

Clang /klæη/ – tiếng chuông rung to

Crash /kræʃ/ – tiếng ầm ầm

Call /kɔ:l/ – tiếng gọi

Cry /krai/– tiếng hét, khóc

Whistle /wisl/ – tiếng huýt gió

Hiss /his/ – tiếng suỵt

Thud /θʌd/ – tiếng kêu bịch

Clangour /´klæηgə/ – tiếng lanh lảnh, chói tai

Squeal /skwi:l/ – tiếng kêu the thé

Wheeze /wi:z/ – tiếng khò khè

Rattle /rætl/ – tiếng lách cách

Shout /ʃaʊt/ – tiếng la hét

Yell /jel/ – tiếng la hét

Murmur /´mə:mə/ – tiếng rì rầm

Sob /sɔb/ – tiếng thổn thức

Sigh /saɪ/ – tiếng thở dài

Echo /'ekou/– tiếng vang, tiếng dội

2. Adjectives

Uproarious /ʌp'rɔ:riəs/ - ồn ào, inh ỏi

Dump /dʌmp/ – câm

Mute /mju:t/ – câm, im lặng

Audible  /´ɔ:dibl/ – có thể nghe thấy

Reticent /´retisənt/ – dè dặt, ít nói

Deaf /def/ – điếc

Clangorous /´klængərəs/ – kêu lẻng xẻng (như xích sắt)

Speechless  /'spi:tʃlis/ – không nói thành lời, câm

Voiceless /´vɔislis/ – không phát ra tiếng

Wheezy /´wi:zi/ – khò khè

Loud /laud/ - ồn ào

Noisy /´nɔizi/ - ồn ào

Shrill /∫ril/ – the thé

Silent /ˈsaɪlənt/ – yên lặng

3. Verbs

Whiz /wiz/ – bay vèo vèo

Swish /swiʃ/ – đi vù vù

Howl /haul/ – gào thét, rú lên

Call /kɔ:l/ – gọi

Whistle /wisl/ – huýt gió, bay vèo vèo

Hiss /his/ – huýt gió, xuỵt

Sibilate /´sibi¸leit/ – huýt, xuỵt

Screech /skri:tʃ/ – kêu rít lên

Scream /skri:m/– kêu thét, gầm

Shriek /ʃri:k/ – kêu thét, la lên

Shrill /∫ril/ – kêu the thé

Squeal /skwi:l/ – kêu the thé

Buzz /bʌz/ – kêu vù vù

Fizz /fiz/ – kêu xèo xèo

Cry /krai/– kêu, thét, khóc lóc

Blubber /´blʌbə/ – khóc bù lu bù loa

Sob /sɔb/ – khóc nức nở

Weep /wi:p/ – khóc than

Whimper  /´wimpə/ – khóc thút thít

Listen /'lisn/ – lắng nghe

Chat /tʃæt/– nói chuyện phiếm, tán gẫu

Stammer /'stæmə/ – nói lắp

Mumble /'mʌmbl/  – nói lẩm bẩm

Prattle /´prætl/ – nói như trẻ con

Lisp /lisp/ – nói nhịu

Gossip /ˈgɒsəp/ – nói tầm phào

Hear /hiə/ – nghe

Overhear /¸ouvə´hiə/ – nghe lỏm

Eavesdrop /'i:vzdrɔp/– nghe trộm

Pronounce /prəˈnaʊns/ – phát âm

Sound /sound/ – phát ra âm

Groan /groun/ – rên la

Murmur /´mə:mə/ – thì thầm, càu nhàu

Mutter /´mʌtə/ – thì thầm

Whisper /´wispə/ – thầm thì

Wheeze /wi:z/ – thở khò khè, kêu vù vù

Sigh /saɪ/ – thở phào

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng về thính giác trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và tra cứu từ vựng có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!
 

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn