Từ vựng về mắt mũi tai - Vocabulary about eye nose ear

Lý thuyết FAQ

HỌC247 tổng hợp và biên soạn bài học từ vựng về mắt mũi tai trong tiếng Anh nhằm cung cấp vốn từ cho các em thêm phong phú phục vụ cho việc học và thực hành tiếng.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

1. Từ vựng về mắt

Eyes /aiz/ - mắt

One - lidded eyes /wʌn ´lidid aiz/ - mắt 1 mí

Small/ tiny eyes /smɔ:l/'taini aiz/ - mắt nhỏ

Big eyes /big aiz/ - mắt to

Round eyes /raund aiz/ - mắt tròn

Squint eyes /skwint aiz/ - mắt lé

Dark eyes /dɑ:k aiz/ - mắt đen

Brown eyes /braun aiz/ - mắt nâu

Blue eyes /blu: aiz/ - mắt xanh

Hazed eyes /heizd aiz/ - mắt màu hạt dẻ

Starry eyes /'sta:ri aiz/ - mắt sáng như sao

Roundish - almond eyes /raundiʃ /'a:mənd aiz/ - mắt tròn hạnh nhân

Almond eyes /'a:mənd aiz/ - mắt hạnh nhân

Droopy eyes /dru:pi aiz/ - đôi mắt ủ rũ

Eyebrows /'aibrauz/ - lông mày

Thick eyebrows /θik 'aibrauz/ - lông mày rậm

Dark eyebrows /dɑ:k 'aibrauz/ - lông mày đen

Thin eyebrows /θin 'aibrauz/ - lông mày mỏng

Eyelashes /'ailaʃiz/ - lông mi

Long eyelashes /lɔɳ 'ailaʃiz/ - lông mi dài

Curved eyelashes /kə:vd 'ailaʃiz/ - lông mi cong

Beady /´bi:di/ - mắt tròn và sáng

Boss-eyed /bɔs aid/ - mắt chột

Bug-eyed /bʌg aid/ - mắt ốc nhồi (mắt lồi)

2. Từ vựng về mũi

straight nose /streit nouz/- mũi dọc dừa

hook/roman/aquiline nose /´ækwi¸lain nouz/ - mũi khoằm

snub/flat/pug nose /´pʌg nouz/ - mũi tẹt

pointed nose /´pɔintid nouz/ - mũi nhọn

asknew nose /ɑ:sknju: nouz/ - mũi lệch

bottle nose /'bɔtl nouz/ - mũi to, mũi cà chua

turned - up nose - mũi hếch

high - bridged/long nose - mũi cao

crooked nose /´krukid nouz/ - mũi gãy

wing of nose - cánh mũi

tip of nose: Đỉnh mũi

bridge of nose: sống mũi

septum of nose: vách ngăn mũi

root of nose: đỉnh mũi

3. Từ vựng về tai

large ears - tai to

earlobe /'iə,loub/ - dái tai

auricle /'ɔ:rikl/ - vành tai

ear hole /iə 'houl/ - lỗ tai

ear drum /iə drʌm/ - màng nhĩ

ear-scroop/ear-pick - ráy tai

earache - đau tai

to be hard of hearing - lãng tai, nặng tai

to have sharp ears/ to be quick of hearing - thính tai

to pick up one's ear/ to cock one's ears - vểnh tai

to lend an ear to somebody - lắng nghe ai

Lời kết

Trên đây là bài học từ vựng về tai mũi mắt trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và tra cứu từ mới có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn