Từ vựng về nghề nghiệp - Vocabulary about career

Lý thuyết FAQ

Nghề nghiệp trong xã hội vốn đa dạng vì vậy cách gọi tên các nghề vô cùng phong phú. HỌC247 gửi đến các em chủ đề bài học từ vựng các từ có liên quan đến nghề nghiệp trong tiếng Anh, hi vọng bài học giúp các em mở rộng vốn từ cho bản thân để sử dụng và thực hành hàng ngày.

Quảng cáo

Tóm tắt lý thuyết

Accountant /ə´kauntənt/:  Kế toán

Actor /´æktə/: Nam diễn viên

Actress /'æktris/: Nữ diễn viên

Architect /'ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư

Artist /'ɑ:tist/: Họa sĩ

Assembler /ə'sembl/: Công nhân lắp ráp

Astronomer /ə´strɔnɔmə/: Nhà thiên văn học

Author /'ɔ:θə/: Nhà văn

Baby-sitter /'beibi,sitə/: Người giữ trẻ hộ

Baker /'beikə/: Thợ làm bánh mì

Barber /´ba:bə/: Thợ hớt tóc

Bartender /'bɑ:tendə/: Người pha rượu

Bricklayer /´brik¸leiə/: Thợ nề/ thợ hồ

Businessman /'biznismən/: Nam doanh nhân

Businesswoman /'bizniswumən/: Nữ doanh nhân

Bus driver: Tài xế xe bus

Butcher /'butʃə/: Người bán thịt

Carpenter /'kɑ:pintə/: Thợ mộc

Cashier /kæ´ʃiə/: Nhân viên thu ngân

Chef/ Cook: Đầu bếp

Child day-care worker: Giáo viên nuôi dạy trẻ

Cleaner /´kli:nə/: Người dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng)

Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính

Construction worker: Công nhân xây dựng

Custodian/ Janitor: Người quét dọn

Customer service representative: Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

Data entry clerk: Nhân viên nhập liệu

Delivery person: Nhân viên giao hàng

Dentist /'dentist/: Nha sĩ

Designer /di´zainə/: Nhà thiết kế

Dockworker /'dɔkwə:kə/: Công nhân bốc xếp ở cảng

Doctor /'dɔktə/: Bác sĩ

Dustman/ Refuse collector: Người thu rác

Electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/: Thợ điện

Engineer /endʒi'niər/: Kĩ sư

Factory worker: Công nhân nhà máy

Farmer /'fɑ:mə(r)/: Nông dân

Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa

Fisherman /´fiʃəmən/: Ngư dân

Fishmonger /´fiʃ¸mʌηə/: Người bán cá

Flight Attendant: Tiếp viên hàng không

Florist /´flɔrist/: Người trồng hoa

Food-service worker: Nhân viên phục vụ thức ăn

Foreman /´fɔ:mən/: Quản đốc, đốc công

Gardener/ Landscaper: Người làm vườn

Garment worker: Công nhân may

Hairdresser /'heədresə/: Thợ uốn tóc

Hair Stylist: Nhà tạo mẫu tóc

Health-care aide/ attendant: Hộ lý

Home-maker /´houm¸meikə/: Người giúp việc nhà

Housekeeper /ˈhaʊsˌkipər/: Nhân viên dọn phòng khách sạn

Janitor /'dʒænitə/: Quản gia

Journalist/ Reporter: Phóng viên

Judge /dʒʌdʒ/: Thẩm phán

Lawyer /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/: Luật sư

Lecturer /ˈlɛktʃərər/: Giảng viên đại học

Librarian /lai'breəriən/: Thủ thư

Lifeguard /´laif¸ga:d/: Nhân viên cứu hộ

Machine operator: Người vận hành máy móc

Maid /meid/: Người giúp việc

Mail carrier/ letter carrier: Nhân viên đưa thư

Manager /ˈmænәdʒər/: Quản lý

Manicurist /´mæni¸kjuərist/: Thợ làm móng tay

Mechanic /məˈkænɪk/: Thợ máy, thợ cơ khí

Medical assistant/ Physician assistant: Phụ tá bác sĩ

Messenger/ Courier: Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

Miner /´mainə/: Thợ mỏ

Model /ˈmɒdl/: Người mẫu

Mover /'mu:və(r)/: Nhân viên dọn nhà/ văn phòng

Musician /mju:'ziʃn/: Nhạc sĩ

Newsreader: Phát thanh viên

Nurse /nə:s/: Y tá

Optician /ɔp´tiʃən/: Chuyên gia nhãn khoa

Painter /peintə/: Thợ sơn

Pharmacist /'fɑ:məsist/: Dược sĩ

Photographer /fə´tɔgrəfə/: Thợ chụp ảnh

Pilot /´pailət/: Phi công

Plumber /´plʌmə/: Thợ sửa ống nước

Politician /,pɒlə'tɪʃn/: Chính trị gia

Policeman/ Policewoman: Nam/ nữ cảnh sát

Postal worker: Nhân viên bưu điện

Postman /´poustmən/: Người đưa thư

Real estate agent: Nhân viên môi giới bất động sản

Receptionist /ri'sepʃənist/: Nhân viên tiếp tân

Repairer /ri´pɛərə/: Thợ sửa chữa

Saleperson: Nhân viên bán hàng

Sanitation worker/ Trash collector: Nhân viên vệ sinh

Scientist /'saiəntist/: Nhà khoa học

Secretary /'sekrətri/: Thư kí

Security guard: Nhân viên bảo vệ

Shop assistant: Nhân viên bán hàng

Soldier /'souldʤə/: Quân nhân

Stock clerk: Thủ kho

Store owner/ Shopkeeper: Chủ cửa hiệu

Supervisor /´su:pə¸vaizə/: Người giám sát/ giám thị

Tailor /'teilə/: Thợ may

Taxi driver: Tài xế taxi

Teacher /'ti:t∫ə/: Giáo viên

Technician /tek´ni∫ən/: Kỹ thuật viên

Translator/ Interpreter: Thông dịch viên

Traffic warden: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

Travel agent: Nhân viên du lịch

Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarin: Bác sĩ thú y

Waiter/ Waitress: Nam/ nữ phục vụ bàn

Welder /´weldə/: Thợ hàn

Window cleaner: Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

Web designer: người thiết kế mạng    

Web developer: người phát triển ứng dụng mạng    

Writer /'raitə/: nhà văn

Lời kết

Trên đây là nội dung bài học từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh, trong quá trình học bài và thực hành tra cứu từ vựng có điểm nào chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn

Bài học cùng chương