30 câu hỏi trắc nghiệm về phần Di truyền cấp độ phân tử Sinh học 12 có video lời giải

Tải về

30 câu trắc nghiệm về Di truyền cấp độ phân tử được Thầy Cao Minh Sáng trình bày cụ thể và chi tiết thông qua Video hướng dẫn dưới đây sẽ hướng dẫn các em nắm vững kiến thức về phần di truyền phân tử. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em chuẩn bị thật tốt kiến thức để làm bài thi đạt hiệu quả cao. Chúc các em ôn bài thật tốt 

Quảng cáo

30 CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ DI TRUYỀN CẤP ĐỘ PHÂN TỬ SINH 12 CÓ VIDEO LỜI GIẢI

Cùng xem Video Hướng dẫn giải 30 câu bài tập trắc nghiệm về phần ADN và ARN Sinh học 12 của thầy Cao Minh Sáng hoặc trực tiếp làm bài thi online tại Trắc nghiệm về phần Di truyền cấp độ phân tử Sinh học 12 để đạt được kết quả tốt nhất các em nhé!

Câu 1:

Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở:

A.Tế bào chất.

B.Ri bô xôm.

C.Ty thể.

D.Nhân tế bào.

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?

A.Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào.

B.Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3' của mạch gốc ADN.

C. Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay.

D.Các nu- liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-X.

Câu 3:

Phân tử ADN có 3000 nu. ADN nhân đôi, môi trường nội bào cung cấp 93000 nu tự do. Số đột biến nhân đôi:

A.3.

B.4.

C.5.

D.6.

Câu 4:

Một phân tử mARN dài 5100A0 làm khuôn tổng hợp prôtêin. Quá trình dịch mã có 5 ribôxôm cùng trượt 3 lần trên mARN. Tổng số axitamin môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là:

A.7500.

B.7485.

C.15000.

D.14985.

Câu 5:

Trình tự các thành phần của một Opêron:

A.Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc.

B.Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc.

C.Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động.

D.Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành.

Câu 6:

Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axitamin là:

A.Tạo phức hợp aa-ATP.

B.Tạo phức hợp aa-tARN.

C.Tạo phức hợp aa-tARN-Ribôxôm.

D.Tạo phức hợp aa-tARN-mARN.

Câu 7:

Trong điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

A.Prôtêin.

B.Enzim.

C.Lactic.

D.Lactôzơ.

Câu 8:

Quá  trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì:

A.Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ  gắn vào đầu 3’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’ - 3’.

B.Enzim xúc tác quá  trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3' của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3’ - 5’.

C.Enzim xúc tác quá  trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5' của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’ - 3’.

D.Hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.

Câu 9:

Enzim ADN- polimeraza di chuyển theo chiều nào:

A.5’ → 3’.

B.3’ → 5’.

C.Cả hai chiều.

D.Lúc chiều này lúc chiều kia.

Câu 10:

Các chuỗi pôlipeptit được tạo ra do các ribôxôm cùng trượt trên một khuôn mARN giống nhau về:

A.Cấu trúc.

B.Thành phần các axitamin.

C.Số lượng các axitamin.

D.Số lượng và thành phần các axitamin.

Câu 11:

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

A.Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

B.Khi trong TB có lactôzơ.

C.Khi trong TB không có lactôzơ.

D.Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

Câu 12:

Một mạch đơn của gen có 60A, 30T, 120G, 80X thì  tự sao 1 lần sẽ cần:

A.A = T = 180, G = X = 120.

B.A = T = 120, G = X = 180.

C.A = T = 90, G = X = 200.

D.A = T = 200, G = X = 90.

Câu 13:

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là:

A.Nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

B.Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu.

C.Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy.

D.Mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.

Câu 14:

Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn:

A.Trước phiên mã.

B.Phiên mã.

C.Dịch mã.

D.Sau dịch mã.

Câu 15:

Quá trình phiên mã có ở:

A.Vi rút, vi khuẩn.

B.Sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

C.Vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực.

D.Sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

{--Các em có thể thực hành làm bài thi trực tuyến tại 30 câu Trắc nghiệm về phần Di truyền cấp độ phân tử Sinh học 12 có video hướng dẫn--}

 

Trên đây là phần trích đoạn một phần nội dung trong 30 câu trắc nghiệm về phần Di truyền cấp độ phân tử Sinh học 12 có Video lời giải. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt ,nâng cao kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm Sinh học và đạt thành tích cao hơn trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !

Quảng cáo

 

Được đề xuất cho bạn

Tài liệu liên quan